wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Ôn tập thi giữa kì I. Công nghệ 6. (Bài 2)

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Ở một vài nơi trong nhà, đèn tự động bật lên khi trời tối, tắt đi khi trời sáng?

a)

Hệ thống an ninh

b)

Hệ thống chiếu sáng tự động

c)

Hệ thống giải trí tự động

d)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động

2.

Có màn hình cho biết hình ảnh của người khách đang đứng ở cửa ra vào?

a)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động

b)

Hệ thống giải trí tự động

c)

Hệ thống chiếu sáng tự động

d)

Hệ thống an ninh

3.

Đèn tự động bật lên và chuông tự động kêu khi có người lạ di chuyển trong nhà.

a)

Hệ thống an ninh

b)

Hệ thống điều khiển các thiết bị gia dụng

c)

Hệ thống chiếu sáng

d)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ

4.

Máy thu hình tự động mở kênh truyền hình yêu thích.

a)

Hệ thống chiếu sáng tự động

b)

Hệ thống an ninh, an toàn

c)

Hệ thống giải trí tự động

d)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động

5.

Người đi tới đâu, hệ thống đèn tương ứng tự động bật để chiếu sáng?

a)

Hệ thống chiếu sáng tự động

b)

Hệ thống an ninh, an toàn

c)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động

d)

Hệ thống điều khiển các thiết bị gia dụng

6.

Trước khi có người về, nhiệt độ trong phòng giảm xuống cho đủ mát?

a)

Hệ thống chiếu sáng tự động

b)

Hệ thống an ninh, an toàn

c)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động

d)

Hệ thống giải trí tự động

7.

Ngôi nhà thông minh là ngôi nhà được trang bị hệ thống điều khiển ..............cho hệ thống thiết kế trong nhà

a)

Tự động

b)

Bán tự động

c)

Tự động hoặc bán tự động

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

8.

Hệ thống điều khiển tự động/bán tự động của các thiết bị trong ngôi nhà thông minh ...........

a)

Tiện nghi hơn, đảm bảo an ninh, an toàn và tiết kiệm năng lượng

b)

Tiện nghi hơn nhưng tốn điện

c)

Tiết kiệm năng lượng nhưng nguy hiểm

d)

Hiện đại, giá thành rẻ

9.

Ngôi nhà thông minh có đặc điểm

a)

Tiện ích và tiết kiệm năng lượng

b)

Tiết kiệm năng lượng

c)

An ninh , an toàn

d)

Tiện ích, an ninh, an toàn và tiết kiệm năng lượng

10.

Hệ thống trong hình trên mang lại tiện ích chính gì cho con người ?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Điều chỉnh ánh sáng

c)

Tưới cây tự động

d)

Chiếu sáng ngôi nhà

11.

Thiết bị báo cháy/khói trên hình mô tả đặc điểm gì của hệ thống thiết bị trong ngôi nhà thông minh ?

a)

Tiện ích

b)

Tiết kiệm năng lượng

c)

An ninh an toàn

12.

Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như

a)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet.

b)

Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet

c)

Điều khiển, máy tính không có kết nối internet

d)

Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet

13.

Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như

a)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.

b)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

c)

Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

d)

Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

14.

Ngôi nhà thông minh không điều khiển bằng:

a)

Điện thoại thông minh

b)

Chìa khóa

c)

Máy tính bàn

d)

Máy tính bảng

15.

Các loại lương thực (lúa mỳ, lúa gạo, ngô, khoai ,sắn, ...) chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

16.

Rau quả tươi là nguồn thực phẩm chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

17.

Rau tươi là nguồn cung cấp nhóm chất nào chủ yếu?

a)

Glucid

b)

Protein

c)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

d)

Lipid

18.

Chất nào đóng vai trò là nguồn nguyên liệu chính xây dựng nên các cấu trúc của cơ thể như tế bào, enzyme, kháng thể, mô, cơ quan, ...

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

e)

Khoáng chất

19.

Đâu những nhóm chất chính đóng vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

c)

Tinh bột, vitamin, chất xơ.

d)

Chất xơ, tinh bột, chất đạm.

e)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

20.

Chất nào có vai trò giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn dễ dàng hơn?

a)

Vitamin

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất xơ

e)

Khoáng chất

21.

Pho mát là món ăn bổ dưỡng chứa nhiều ...

a)

Vitamin, chất xơ

b)

Khoáng chất, vitamin

c)

Chất đạm, chất béo

d)

Chất béo, tinh bột

e)

Chất đạm, tinh bột

22.

Chất nào đóng vai trò là nguồn nguyên liệu chính xây dựng nên các cấu trúc của cơ thể như tế bào, enzyme, kháng thể, mô, cơ quan, ...

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

e)

Khoáng chất

23.

Chất nào là môi trường vận chuyển các chất trong cơ thể và là nơi để các phản ứng sinh hóa diễn ra?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Tinh bột

d)

Nước

e)

Vitamin

24.

Canxi quan trọng trong chế độ ăn của con người, nhưng nó không thể được hấp thụ nếu thiếu chất dinh dưỡng nào khác?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Sắt

25.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng nào?

a)

Tinh bột

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

26.

Thịt, pho mai, trứng, cá, các đậu như đậu nành ... là nguồn thực phẩm dồi dào chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

27.

Thực phẩm nào sau đây giàu chất xơ?

a)
b)
c)
d)
e)
28.

Nguồn cung cấp vitamin C chủ yếu từ thực phẩm nào

a)

Lòng đỏ trứng, tôm cua

b)

Rau quả tươi

c)

Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Chất béo có chức năng dinh dưỡng nào ?

a)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Giúp cho sự phát triển của xương

c)

Giúp chuyển hóa 1 số loại vitamin

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Vai trò chủ yếu của vitamin A là

a)

Tốt cho da và bảo vệ tế bào

b)

Cùng với canxi giúp kích thích sự phát triển của hệ xương

c)

Làm chậm quá trình lão hóa

d)

Kích thích ăn uống

31.

Nhóm thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều chất đạm

a)

Ngũ cốc, bánh mì

b)

Mỡ động vật

c)

Rau xanh

d)

Thịt, cá , tôm, trứng