wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I

Total questions: 54

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ nào dưới đây không phải dịch vụ trên Internet

a)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

b)

Thư điện tử

c)

Chuyển phát nhanh

d)

Khai thác thông tin trên web

2.

Để sử dụng thư điện tử người gửi và người nhận cần có

a)

Mạng máy tính

b)

Mạng Internet

c)

Phương thức vận chuyển

d)

Tài khoản thư điện tử

3.

Đối tượng trên trang chiếu có thể là

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh, biểu đồ

c)

Tệp âm thanh, các đoạn phim

d)

Cả ba ý trên

4.

Phần mềm nào sau đây dùng để tạo trang web

a)

BKAV

b)

Kompozer

c)

CMC Afee

d)

Kapersky

5.

Mạng máy tính được phân loại thành:

a)

Mạng có dây và mạng không dây

b)

Máy chủ, máy chạm.

c)

Mạng cục bộ, mạng diện rộng

d)

Mạng kiểu hình sao, mạng kiểu đường thẳng.

6.

Để khởi động phần mềm Kompozer bằng cách:

a)

Nháy đúp phải chuột

b)

Nháy chuột phải vào biểu tượng Kompozer

c)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Kompozer trên màn hình nền

d)

Nháy vào biểu tượng Kompozer trên màn hình nền

7.

Các thành phần trên màn hình làm việc chính của phần mềm Kompozer gồm:

a)

Thanh bảng chọn, thanh công cụ, cửa sổ soạn thảo

b)

Thanh cuốn dọc, thanh cuốn ngang, vùng soạn thảo

c)

Nút lệnh, thanh công cụ, vùng soạn thảo

d)

Tất cả các đáp án trên điều sai

8.

Để tạo trang web mới trong Kompozer, em chọn nút lệnh

a)
b)
c)
d)
9.

Để tạo liên kết các trang web trong Kompozer, em chọn nút lệnh

a)
b)
c)
d)
10.

Để mở trang web đã có trong Kompozer, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
11.

Trong các công việc sau công việc nào cần phải nối mạng máy tính?

a)

Soạn thảo 1 văn bản

b)

Xem phim trên Youtube

c)

Xem ti vi trên máy tính

d)

Lập trình Pascal giải một bài toán

e)

Chat với bạn trên Facebook

12.

Mô hình mạng phổ biến hiện nay là gì?

a)

Máy trạm (client, workstation)

b)

Là mô hình khách-chủ (client-server)

c)

Lan - Wan

d)

Máy chủ (server)

13.

Vai trò của máy chủ là gì?

a)

Quản lí các máy trong mạng

b)

Điều hành các máy trong mạng

c)

Phân bố các tài nguyên trong mạng

d)

Tất cả các câu trên

14.

Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì?

a)

Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng

b)

Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu

c)

Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử

d)

Cả 3 câu điều đúng

15.

Chỉ ra phương án sai của lợi ích mạng máy tính

a)

Cho phép dùng chung hoặc chia sẻ dữ liệu

b)

Cho phép dùng chung các thiết bị phần cứng

c)

Cho phép dùng chung các phần mềm

d)

Cho phép sử dụng nhiều máy tính như một

16.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính để tập trung trong một khu vực

b)

Một hệ thống các máy tính kết nối vật lí với nhau

c)

Hai hay nhiều MT để gần nhau và được kết nối với nhau bằng một loại dây dẫn gọi là cáp mạng

d)

Hai hay nhiều MT kết nối với nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn sao cho các MT trong mạng có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị.

17.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu cuối?

a)

Các máy tính trên mạng

b)

Các thiết bị định tuyến (router) và chuyển mạch (switch)

c)

Các thiết bị dùng chung trên mạng như máy in, máy quét

d)

Các giắc cắm ở hai đầu dây mạng

18.

Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Các thiết bị đầu cuối là các máy tính đầu tiên và máy tính cuối cùng được nối trong mạng.

b)

Môi trường truyền dẫn là các dây cáp mạng nối các máy tính với nhau, sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại hoặc sóng qua vệ tinh.

c)

Hub, vỉ mạng , giắc cắm mạng là các thiết bị kết nối mạng.

d)

Giao thức truyền thông là tập hợp quy tắc quy định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và nhận trên mạng

19.

Mạng máy tính không dây ưu việt hơn mạng có dây vì?

a)

Có thể kết nối một số lượng lớn máy tính không hạn chế.

b)

Không cần thêm các thiết bị đặc biệt khác.

c)

Không bị ràng buộc bởi dây cáp mạng.

d)

Không bị ảnh hưởng bởi môi trường truyền tín hiệu.

20.

Một máy tính trong mạng LAN không truy cập được dữ liệu và phần mềm trên những máy tính khác trong mạng vì:

a)

Những máy tính đó không chia sẻ dữ liệu và phần mềm.

b)

Các máy tính trong mạng LAN chỉ có thể dùng chung thiết bị phần cứng trên mạng, ví dụ như máy in.

c)

Máy tính trong mạng LAN chỉ có thể thấy dữ liệu và phần mềm từ những máy tính khác trong mạng, nhưng không truy cập để sử dụng được.

d)

Nó là máy chủ.

21.

Khi dùng điện thoại di động kết nối mạng, điện thoại đóng vai trò gì?

a)

Máy chủ

b)

Thiết bị kết nối mạng

c)

Thiết bị đầu cuối

d)

Bộ định tuyến

22.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Máy tính, máy in, máy quét, … được gọi chung là thiết bị đầu cuối.

b)

Môi trường truyền dẫn là môi trường cho phép thực hiện truyền thông giữa các máy tính trong mạng.

c)

Môi trường truyễn dẫn có thể là dây cáp mạng (đối với kết nối có dây) hoặc sóng điện từ (đối với kết nối không dây).

d)

Phạm vi kết nối mạng quy định kiểu kết nối có dây hoặc kết nối không dây giữa các máy tính trong mạng.

e)

Các thiết bị kết nối thường dùng là Hub, môđem, bộ chuyển mạch, môđem không dây, …

23.

Mạng không dây là mạng

a)

Chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi rộng. Phạm vi của mạng có thể trong một khu vực nhiều tòa nhà trong một tỉnh, một nước hoặc quy mô toàn cầu.

b)

Sử dụng môi trường truyền dẫn là các dây dẫn (Cáp đồng trục, cáp xoắn, cáp quang, …. )

c)

Chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi hẹp như một văn phòng, một tòa nhà. Các mạng này thường được dùng trong gia đình, nhà trường, văn phòng hay công ty nhỏ.

d)

Sử dụng môi trường truyền dẫn dạng sóng (các loại sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại, ….)

24.

Mạng cục bộ (LAN)

a)

Sử dụng môi trường truyền dẫn là các dây dẫn (Cáp đồng trục, cáp xoắn, cáp quang, …. )

b)

Chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi hẹp như một văn phòng, một tòa nhà. Các mạng này thường được dùng trong gia đình, nhà trường, văn phòng hay công ty nhỏ.

c)

Sử dụng môi trường truyền dẫn dạng sóng (các loại sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại, ….)

d)

Chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi rộng. Phạm vi của mạng có thể trong một khu vực nhiều tòa nhà trong một tỉnh, một nước hoặc quy mô toàn cầu.

25.

Mạng có dây

a)

Sử dụng môi trường truyền dẫn dạng sóng (các loại sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại, ….)

b)

Chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi hẹp như một văn phòng, một tòa nhà. Các mạng này thường được dùng trong gia đình, nhà trường, văn phòng hay công ty nhỏ.

c)

Sử dụng môi trường truyền dẫn là các dây dẫn (Cáp đồng trục, cáp xoắn, cáp quang, …. )

d)

Chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi rộng. Phạm vi của mạng có thể trong một khu vực nhiều tòa nhà trong một tỉnh, một nước hoặc quy mô toàn cầu.

26.

Khi kết nối vào mạng máy tính thì chúng có vai trò như các thiết bị dùng chung trong mạng đó là.

a)

Máy chủ

b)

Máy trạm

c)

Máy in và máy quét

d)

Hup và bộ chuyển mạch

27.

Internet là?

a)

Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

28.

Các máy tính và mạng máy tính kết nối vào Internet một cách tự nguyện thông qua một giao thức chung. Giao thức đó là?

a)

TCP

b)

IP

c)

ISP

d)

TCP/IP

29.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

30.

Em hiểu WWW là gì?

a)

Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên web

b)

Là một dịch vụ truy cập web

c)

Là một dịch khai thác thông tin trên internet

d)

Là dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên World Wide Web

31.

Máy tìm kiếm giúp chúng ta tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở gì?

a)

Các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Trang web

d)

Nội dung phân theo các chủ đề

32.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề gì của thông tin đó?

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

33.

Thư điện tử là?

a)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên MT thông qua các hộp thư điện tử

b)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính

c)

Các hộp thư điện tử

d)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử

34.

Sử dụng thư điện tử, người dùng có thể đính kèm tệp những gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh, các đoạn phim, phần mềm...

d)

Tất cả những câu trên điều đúng

35.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Wi-Fi

d)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

36.

Kể tên một vài ứng dụng khác trên Internet?

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Hội thảo trực tuyến, đào tạo qua mạng, thương mại điện tử các diễn đàn, mạng xã hội hoặc trò chuyện trực tuyến (chat), trò chơi trực tuyến (game online)...

37.

Internet là ?

a)

Một mạng của các mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu, cho phép người dùng trao đổi thông tin, duyệt web và sử dụng các dịch vụ khác.

b)

Một mạng các Website cung cấp các thông tin trên phạm vi toàn cầu.

c)

Một mạng các máy tính trên phạm vi toàn cầu kết nối với nhau thông qua các chương trình duyệt web.

d)

Mạng diện rộng các máy tính cùng sử dụng chung một trình duyệt và một hệ điều hành thống nhất.

38.

Hãy chọn những phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Internet là mạng toàn cầu và là mạng của các mạng con. Mỗi mạng con có thể là mạng máy tính của một cá nhân, một tổ chức, một thành phố, một quốc gia hay một châu lục.

b)

Mỗi máy tính kết nối vào mạng internet thông qua một hoặc một số máy chủ và tất cả các máy chủ được kết nối với nhau trong phạm vi toàn cầu tạo thành mạng internet.

c)

Hai mạng con trong mạng internet có thể được kết nối với nhau bằng một giao thức khác với TCP/IP.

d)

Mỗi khi truy cập internet, người dùng luôn phải sử dụng tất cả các dịch vụ của internet.

39.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Mạng máy tính trong trường học là mạng internet

b)

Vì internet là mạng của các mạng máy tính nên nếu kết nối hai mạng máy tính của hai phòng học với nhau thì nó sẽ trở thành mạng internet

c)

Có hàng trăm triệu người sử dụng internet nhưng không có ai là chủ sở hữu của nó.

d)

Chủ sở hữu mạng internet của một số quốc gia là các công ty cung cấp dịch vụ internet của quốc gia đó.

40.

Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Giao thức truyền thông Protocol là tập hợp các quy tắc quy định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu trên mạng.

b)

WWW là cách gọi tắt của Internet.

c)

Các MT tham gia internet đều giao tiếp với nhau bằng một giao thức thống nhất (giao thức TCP/IP).

d)

Các máy tính trong mạng LAN không kết nối Internet có thể trao đổi dữ liệu với nhau mà không cần giao thức TCP/IP.

41.

Dịch vụ nào dưới đây không phải là dịch vụ trên Internet?

a)

Tra cứu thông tin trên Web (dịch vụ trên Web)

b)

Thư điện tử

c)

Chuyển phát nhanh.

d)

Quảng cáo, bán hàng trên mạng

42.

Khi sử dụng máy tính để truy cập Internet và trao đổi thông tin trực tiếp với bạn, em đã sử dụng dịch vụ tương ứng nào của Internet?

a)

Trò chuyện trực tuyến (chat) với một số bạn của em ở nước ngoài.

b)

Gửi thư điện tử cho bạn

c)

Tra cứu điểm thi trên trang web của bộ giáo dục và đào tạo.

d)

Tìm tất cả các trang web có đăng thông tin về lịch sử phát triển của internet

43.

Hãy chọn những dịch vụ cơ bản trên Internet mà bất kì người nào truy cập internet cũng đều có thể sử dụng?

a)

Khai thác thông tin trên Web (dịch vụ Web).

b)

Tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Thư điện tử.

d)

Tìm tất cả các trang web có đăng thông tin về lịch sử phát triển của internetMua bán trực tuyến.

44.

Em truy cập internet để xem thông tin và mua máy tính. Vậy em đã sử dụng dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet.

b)

Dịch vụ trò chuyện trực tuyến.

c)

Dịch vụ thương mại điện tử.

d)

Dịch vụ thư điện tử.

45.

Để có thể truy cập và sử dụng dịch vụ internet chúng ta cần?

a)

Một máy tính cá nhân có vỉ mạng

b)

Một modem và Một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)

c)

Một đường điện thoại hoặc đường truyền riêng

d)

Tất cả các điều kiện trên

46.

Khi máy tính A gửi thông điệp đến máy tính B trên mạng internet. Đường đi của thông điệp sẽ như thế nào?

a)

Đường đi của thông điệp sẽ đi qua các thiết bị đầu cuối, máy chủ, các trạm trung gian theo một đường duy nhất.

b)

Đường đi của một thông điệp sẽ đi qua các thiết bị kết nối trung gian, theo một lộ trình duy nhất đã được lập trình sẵn.

c)

Đường đi của thông điệp sẽ đi qua các thiết bị kết nối trung gian, theo một lộ trình tối ưu nhất phụ thuộc vào trạng thái hiện có của các thiết bị.

d)

Đường đi của thông điệp sẽ đi qua tất cả các trạm trung gian, mỗi trạm một lần, cho đến khi tới đích thì dừng lại.

47.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Máy tính, máy in, máy quét, … được gọi chung là thiết bị đầu cuối.

b)

Môi trường truyền dẫn là môi trường cho phép thực hiện truyền thông giữa các máy tính trong mạng.

c)

Môi trường truyễn dẫn có thể là dây cáp mạng (đối với kết nối có dây) hoặc sóng điện từ (đối với kết nối không dây).

d)

Phạm vi kết nối mạng quy định kiểu kết nối có dây hoặc kết nối không dây giữa các máy tính trong mạng.

48.

Siêu văn bản (hypertext) là?

a)

Loại văn bản tích hợp

b)

Loại văn bản tích hợp một dạng dữ liệu

c)

Loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau

d)

Loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh... và siêu liên kết (hyperlink) tới các siêu văn bản khác

49.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

uml

b)

html

c)

hml

d)

tml

50.

Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập chung tạo thành?

a)

Địa chỉ trang chủ

b)

Địa chỉ của website

c)

Trang chủ

d)

Website

51.

Mỗi khi truy cập vào 1 website, bao giờ cũng có 1 trang web được mở ra đầu tiên. Trang web đó được gọi là?

a)

Địa chỉ trang chủ

b)

Địa chỉ của website

c)

Trang chủ

d)

Website

52.

Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống nào?

a)

TCP/IP

b)

HTML

c)

WWW

d)

HTTP

53.

Để truy cập trang web ta cần thực hiện?

a)

Nhập địa chỉ trang web vào ô địa chỉ.

b)

Nhập địa chỉ trang web vào ô tìm kiếm.

c)

Nhấn Enter.

d)

Nhập địa chỉ trang web vào ô địa chỉ và Nhấn Enter.

54.

Các thiết bị: Máy tính, máy in thuộc thành phần nào của mạng máy tính

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Môi trường truyền dẫn

c)

Thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền thông