wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 9 cuối học kì 2

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị đóng cắt mạch điện bao gồm:

a)

Cầu dao, ổ cắm điện, aptomat, công tắc

b)

Cầu dao, phích cắm điện, ổ cắm điện

c)

Phích cắm điện, ổ cắm điện, công tắc

d)

Công tắc, cầu dao, aptomat

2.

Thiết bị lấy điện bao gồm:

a)

Cầu dao, công tắc

b)

phích cắm điện, aptomat

c)

Phích cắm điện, ổ cắm điện

d)

Công tắc, ổ cắm điện

3.

Cầu dao còn được kết hợp với thiết bị nào để thực hiện chức năng bảo vệ sự cố ngắn mạch?

a)

Bút thử điện

b)

Cầu chì

c)

Công tắc

d)

Phích cắm

4.

Cầu dao có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Các thông số kĩ thuật chính trên cầu dao gồm:

a)

Điện áp định mức, công suất điện

b)

Cường độ dòng điện định mức, điện trở

c)

Điện áp định mức và cường độ dòng điện định mức

d)

Công suất điện, điện trở

6.

Ổ cắm điện là gì ?

a)

Là thiết bị điện dùng để đóng, cắt mạch điện.

b)

Là thiết bị bảo vệ an toàn cho các đồ dùng điện.

c)

Là thiết bị lấy điện để cung cấp cho các đồ dùng điện

d)

Là thiết bị truyền điện năng cho các đồ dùng điện

7.

Quan sát hình sau và cho biết đây là thiết bị gì?

a)

Công tắc

b)

Cầu dao

c)

Cầu chì

d)

Aptomat

8.

Cấu tạo của ổ cắm điện có bộ phận nào sau đây?

a)

Nút bật tắt

b)

Vỏ công tắc

c)

Các cực nối điện

d)

Các cực tiếp điện

9.

Phích cắm điện có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Các thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia đình thường có mấy thông số kĩ thuật chính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Tại sao người ta không nối trực tiếp các đồ dùng điện như bàn là, quạt bàn,... vào đường dây điện mà phải dùng các thiết bị lấy điện?

a)

Dùng các thiết bị lấy điện giúp đồ dùng điện không phải hoạt động 24/24 và thuận tiện trong việc di chuyển nhiều vị trí khác nhau trong quá trình sử dụng

b)

Dùng thiết bị lấy điện giúp tăng tính thẩm mĩ của đồ dùng điện và thuận tiện trong việc di chuyển nhiều vị trí khác nhau trong quá trình sử dụng

c)

Dùng thiết bị lấy điện giúp tăng tính thẩm mĩ và độ bền của đồ dùng điện

d)

Dùng thiết bị lấy điện giúp tăng độ bền và giảm giá thành của dồ dùng điện

12.

Để đo điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trong gia đình, người ta sử dụng dụng cụ đo điện nào?

a)

Đồng hồ vạn năng hiển thị kim

b)

Đồng hồ vạn năng hiển thị số

c)

Công tơ điện một pha

d)

Ampe kìm

13.

Để đo các thông số điện như: điện áp một chiều, điện áp xoay chiều, cường độ dòng điện một chiều, điện trở,… người ta sử dụng dụng cụ đo điện nào?

a)

Vôn kế

b)

Đồng hồ vạn năng

c)

Công tơ điện một pha

d)

Ampe kế

14.

Để đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta sử dụng dụng cụ đo điện nào?

a)

Vôn kế

b)

Đồng hồ đo điện

c)

Công tơ điện một pha

d)

Ampe kìm

15.

Muốn đo điện áp một chiều bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo W

c)
d)
16.

Muốn đo dòng điện một chiều giá trị nhỏ bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo W

c)
d)
17.

Muốn đo điện áp xoay chiều bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo W

c)
d)
18.

Muốn đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

a)

Thang đo V~

b)

Thang đo W

c)
d)
19.

Khi sử dụng VOM cần lựa chọn thang đo có giá trị như thế nào?

a)

Gần nhất với giá trị cần đo

b)

Nhỏ hơn và gần nhất với giá trị cần đo

c)

Lớn hơn và gần nhất với giá trị cần đo

d)

Bằng giá trị cần đo

20.

Nội dung nào sau đây không nằm trong quy trình các bước sử dụng VOM để đo đại lượng điện?

a)

Chọn đại lượng điện và thang đo

b)

Tìm hiểu cấu tạo, chức năng của VOM

c)

Tiến hành đo

d)

Đọc kết quả

21.

Nội dung nào sau đây không nằm trong quy trình các bước sử dụng ampe kìm để đo cường độ dòng điện xoay chiều cho tải tiêu thụ điện?

a)

Xác định giá trị lớn nhất của cường độ dòng điện xoay chiều cần đo và chọn thang đo cường độ dòng điện xoay chiều phù hợp trên đồng hồ

b)

Kẹp một dây điện cấp nguồn cho tải tiêu thụ vào hàm kẹp

c)

Tìm hiểu cấu tạo, chức năng của ampe kìm

d)

Đọc kết quả đo trên màn hình hiển thị

22.

Sơ đồ nguyên lí thường được dùng làm gì?

a)

Sửa chữa mạch điện

b)

Giải thích nguyên lí hoạt động của mạch điện

c)

Tính toán số lượng thiết bị điện

d)

Dự trù vật tư lắp đặt các phần tử của mạch điện

23.

Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí là:

a)

Xác định nhiệm vụ thiết kế

b)

Xác định thiết bị và mối liên hệ giữa các thiết bị

c)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí

d)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị

24.

Quan sát sơ đồ nguyên lí trong hình sau và cho biết sơ đồ dưới có chức năng gì?

a)

Điều khiển hai bóng đèn sáng luân phiên

b)

Điều khiển bóng đèn sáng tỏ, sáng mờ

c)

Điều khiển mạch đèn cầu thang

d)

Điều khiển hai bóng đèn sáng cùng lúc

25.

Bước thứ hai trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí là:

a)

Xác định nhiệm vụ thiết kế

b)

Xác định thiết bị và mối liên hệ giữa các thiết bị

c)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí

d)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị

26.

Bước thứ ba trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí là:

a)

Xác định nhiệm vụ thiết kế

b)

Xác định thiết bị và mối liên hệ giữa các thiết bị

c)

Vẽ sơ đồ nguyên lí

d)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị

27.

Khi lắp đặt đường ống chứa dây dẫn điện cần đặt như thế nào so với bảng điện và bóng đèn?

a)

Đặt thấp hơn bảng điện và cao hơn bóng đèn

b)

Đặt cao hơn bảng điện và thấp hơn bóng đèn

c)

Đặt cao hơn bảng điện và bóng đèn

d)

Đặt thấp hơn bảng điện và bóng đèn

28.

Quan sát hình và cho biết sơ đồ sau thuộc kiểu nào?

a)

Sơ đồ nguyên lí

b)

Sơ đồ cấu tạo

c)

Sơ đồ lắp đặt

d)

Sơ đồ chức năng

29.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại sơ đồ nào?

a)

Sơ đồ nguyên lí

b)

Sơ đồ lắp đặt

c)

Sơ đồ minh họa

d)

Sơ đồ cấu tạo

30.

Xác định mạch điện gồm một aptomat 2 cực (CB), một công tắc đơn (CT), một bóng đèn (Đ), một ổ cắm điện (OC) thuộc bước nào trong quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí

a)

Xác định nhiệm vụ

b)

Xác định thiết bị và mối liên hệ về điện giữa các thiết bị

c)

Vẽ sơ đồ

d)

Nghiên cứu sơ đồ

31.

Khi lắp mạch điện, bóng đèn cần lắp ở vị trí nào?

a)

Lắp ngoài bảng điện

b)

Lắp trực tiếp và mặt trên của bảng điện

c)

Lặp trực tiếp vào mặt dưới của bảng điện

d)

Có thể lắp bên ngoài hoặc bên trên bảng điện

32.

Quan sát sơ đồ lắp đặt mạch điện cầu thang, xác định các thiết bị được sử dụng cho việc lắp đặt mạch điện:

a)

Công tắc hai cực, công tắc ba cực, bóng đèn

b)

Công tắc ba cực, ổ cắm điện, bóng đèn

c)

Ổ cắm điện, bóng đèn, công tắc hai cực

d)

Ổ cắm điện, công tắc hai cực, công tắc ba cực

33.

Cưa sắt được sử dụng vào những trường hợp nào trong lắp đặt mạng điện trong nhà?

a)

Sử dụng để cắt dây, tuốt và giữ dây dẫn

b)

Sử dụng để tháo, lắp đinh vít

c)

Sử dụng để cưa cắt nẹp nhựa, ống nhựa, kim loại,…

d)

Sử dụng để tạo lực đập, đóng đinh, tắc kê nhựa

34.

Tua vít được sử dụng vào những trường hợp nào trong lắp đặt mạng điện trong nhà?

a)

Sử dụng để cắt dây, tuốt và giữ dây dẫn

b)

Sử dụng để tháo, lắp đinh vít

c)

Sử dụng để cưa cắt nẹp nhựa, ống nhựa, kim loại,…

d)

Sử dụng để tạo lực đập, đóng đinh, tắc kê nhựa

35.

Bút thử điện được sử dụng vào những trường hợp nào trong lắp đặt mạng điện trong nhà?

a)

Sử dụng để đo chiều dài, đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ,…

b)

Sử dụng để đo, kiểm tra điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, đo điện trở và thông mạch

c)

Sử dụng để đo, kiểm tra cường độ dòng điện xoay chiều, điện áp xoay chiều

d)

Sử dụng để kiểm tra điện thế xoay chiều tại một điểm trên mạng điện trong nhà

36.

Ampe kìm được sử dụng vào những trường hợp nào trong lắp đặt mạng điện trong nhà?

a)

Sử dụng để đo chiều dài, đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ,…

b)

Sử dụng để đo, kiểm tra điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, đo điện trở và thông mạch

c)

Sử dụng để đo, kiểm tra cường độ dòng điện xoay chiều, điện áp xoay chiều

d)

Sử dụng để kiểm tra điện thế xoay chiều tại một điểm trên mạng điện trong nhà

37.

Để chứa dây dẫn và cố định tuyến dây dẫn của mạng điện trong nhà người ta dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Bảng điện nhựa

b)

Băng keo điện

c)

Nẹp hoặc ống nhựa

d)

Đinh vít và tắc kê nhựa

38.

Để lắp đặt các thiết bị điện như: CB, công tắc, ổ cắm điện, người ta dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Bảng điện nhựa

b)

Băng keo điện

c)

Nẹp hoặc ống nhựa

d)

Đinh vít và tắc kê nhựa

39.

Để bọc cách điện cho mối nối dây người ta dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Bảng điện nhựa

b)

Băng keo điện

c)

Nẹp hoặc ống nhựa

d)

Đinh vít và tắc kê nhựa

40.

Để cố định bảng điện, thiết bị điện, … trên tường, nhà người ta dùng vật liệu nào sau đây?

a)

Bảng điện nhựa

b)

Băng keo điện

c)

Nẹp hoặc ống nhựa

d)

Đinh vít và tắc kê nhựa

41.

Dây dẫn điện được sử dụng để cấp nguồn điện cho một bàn ủi điện 220V - 6,8A

a)

Dây dẫn điện đơn CV 1,5

b)

Dây dẫn điện đôi VCmd 2x0,75

c)

Dây dẫn điện đơn CV 2,5

d)

Dây dẫn điện đôi VCmd 2x1,0

42.

Tuyến dây của mạng điện trong nhà và cho biết vị trí lắp đặt các bảng điện BĐ1, BĐ2:

a)

Đặt giữa phòng và trần nhà

b)

Đặt cách trần nhà 1,5m

c)

Đặt trên trần nhà

d)

Đăt dưới sàn nhà

43.

Quan sát sơ đồ vị trí lắp đặt bảng điện sau

Chọn dây dẫn điện từ bảng điện đi đến công tắc và bóng đèn là loại dây điện đôi VCmd 2x75. Chiều dài dây thực tế lắp đặt là là:

a)

5m

b)

12,5m

c)

15m

d)

16m

44.

Chọn dây dẫn điện của tuyến dây chính từ nguồn điện đi đến BĐ1 là dây điện đôi VCmd 2x2,5. Chiều dài theo tuyến dây là:

a)

2.5m

b)

5m

c)

3m

d)

6m

45.

Chọn dây dẫn điện của tuyến dây chính từ nguồn điện đi đến BĐ1 là dây điện đôi VCmd 2x2,5. Chiều dài dây thực tế lắp đặt là:

a)

2.5m

b)

5m

c)

3m

d)

6m

46.

Chọn dây dẫn điện từ bảng điện đi đến công tắc và bóng đèn là loại dây điện đôi VCmd 2x75. Chiều dài theo tuyến dây là:

a)

5m

b)

12,5m

c)

15m

d)

16m

47.

Bước đầu tiên trong quy trình lắp đặt mạng điện trong nhà:

a)

Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí

b)

Vẽ sơ đồ lắp đặt

c)

Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu

d)

Lắp đặt mạng điện

48.

Bước thứ hai trong quy trình lắp đặt mạng điện trong nhà:

a)

Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí

b)

Vẽ sơ đồ lắp đặt

c)

Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu

d)

Lắp đặt mạng điện

49.

Bước thứ ba trong quy trình lắp đặt mạng điện trong nhà:

a)

Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí

b)

Vẽ sơ đồ lắp đặt

c)

Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu

d)

Lắp đặt mạng điện

50.

Bước thứ tư trong quy trình lắp đặt mạng điện trong nhà:

a)

Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí

b)

Vẽ sơ đồ lắp đặt

c)

Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu

d)

Lắp đặt mạng điện

51.

Bước thứ tư trong quy trình lắp đặt mạng điện trong nhà:

a)

Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí

b)

Vẽ sơ đồ lắp đặt

c)

Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu

d)

Lắp đặt mạng điện

52.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại sơ đồ nào?

a)

Sơ đồ nguyên lí

b)

Sơ đồ lắp đặt

c)

Sơ đồ minh họa

d)

Sơ đồ cấu tạo

53.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại sơ đồ nào?

a)

Sơ đồ nguyên lí

b)

Sơ đồ lắp đặt

c)

Sơ đồ minh họa

d)

Sơ đồ cấu tạo

54.

Quan sát hình sau đây và cho biết bảng điện sau gồm những thiết bị điện nào?

a)

1 cầu chì, 1 công tắc, 1 ổ cắm điện, 1 bóng đèn

b)

1 aptomat, 1 công tắc, 1 phích cắm, 1 bóng đèn

c)

1 cầu dao, 1 công tắc, 1 ổ cắm, 1 bóng đèn

d)

1 aptomat, 1 công tắc, 1 ổ cắm điện, 1 bóng đèn

55.

Quan sát hình sau và cho biết mô hình mạch điện sau đây là mô hình mạch điện nào trong thực tế?

a)

Mô hình mạch điện bảng điện

b)

Mô hình mạch điện đèn cầu thang

c)

Mô hình mạch điện điều khiển hai bóng đèn sáng luân phiên

d)

Mô hình mạch điện đèn sáng tỏ, sáng mờ

56.

Quan sát hình sau và cho biết mô hình mạch điện sau đây là mô hình mạch điện nào trong thực tế?

a)

Mô hình mạch điện bảng điện

b)

Mô hình mạch điện đèn cầu thang

c)

Mô hình mạch điện điều khiển hai bóng đèn sáng luân phiên

d)

Mô hình mạch điện đèn sáng tỏ, sáng mờ

57.

Sơ đồ nào sau đây là sơ đồ nguyên lí mạch đèn nào?

a)

1 đèn sáng tỏ, 2 đèn sáng mờ.

b)

2 đèn tắt sáng luân phiên.

c)

2 đèn sáng mờ.

d)

2 đèn sáng tỏ