wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTGK GDQP

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách?

a)

Bệnh xá cấp xã

b)

Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương

c)

Quân y cấp trung đoàn

d)

Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương

2.

Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện tổng thời gian nhiều nhất là mấy tháng?

a)

03 tháng

b)

06 tháng

c)

09 tháng

d)

12 tháng

3.

Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ

b)

Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ

c)

Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ

d)

Được tuyển thẳng vào học đại học

4.

Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)

Trợ cấp đất ở, nhà ở

c)

Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

d)

Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

5.

Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

Học tập chính trị, huấn luyện quân sự

b)

Huấn luyện quân sự và diễn tập

c)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe

d)

Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

6.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

b)

Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên

c)

Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

7.

Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

b)

Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

c)

Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

8.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?

a)

Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định

b)

Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc

c)

Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị

d)

Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ

9.

Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

b)

Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

c)

Là lao động chính trong gia đình

d)

Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

10.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

a)

Việc làm thường xuyên của mọi công dân

b)

Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân

c)

Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

d)

Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân

11.

Kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

12.

Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005 có mấy Chương, Điều?

a)

10 chương 72 điều

b)

1 1 chương 71 điều

c)

10 chương 75 điều

d)

11 chương 77 điều

13.

Việc miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến do ai hoặc cấp nào qui định?

a)

Bộ Quốc phòng quy định

b)

Nhà nước quy định

c)

Chính phủ quy định

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh quy định

14.

Đối tượng nào sau đây phải tham gia nghĩa vụ quân sự?

a)

Mọi công dân Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

b)

Học sinh, sinh viên Việt Nam từ 20 đến 25 tuổi

c)

Tất cả thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

d)

Nam thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

15.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan và binh sĩ chuyên môn kỹ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan binh sĩ trên tàu hải quân mấy tháng?

a)

18 tháng

b)

22 tháng

c)

24 tháng

d)

36 tháng

16.

Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời hạn quy định?

a)

Không quá 3 tháng.

b)

Không quá 6 tháng.

c)

Không quá 9 tháng.

d)

Không quá 12 tháng.

17.

Việc hoãn gọi nhập ngũ miễn làm nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2005 do Ủy ban nhân dân cấp nào quyết định?

a)

Cấp xã

b)

Cấp huyện

c)

Cấp tỉnh

d)

Cấp thành phố

18.

Theo lệnh của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thì người chỉ huy đơn vị từ cấp nào và tương đương trở lên có trách nhiệm thực hiện việc xuất ngũ cho hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc quyền?

a)

Tiểu đoàn

b)

Trung đoàn

c)

Lữ đoàn

d)

Sư đoàn, Vùng Hải quân

19.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đã hết hạn phục vụ tại ngũ có thể tình nguyện ở lại phục vụ trên hạn định thêm một thời gian ít nhất là mấy tháng?

a)

6 tháng

b)

9 tháng

c)

12 tháng

d)

18 tháng

20.

Việc khám sức khỏe cho những công dân trong diện được gọi nhập ngũ do Hội đồng khám sức khỏe cấp nào phụ trách?

a)

Cấp huyện, quận, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

b)

Cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện

c)

Bệnh xá đơn vị quân đội

d)

Bệnh viện trực thuộc tỉnh, bộ, ngành

21.

Quân nhân chuyên nghiệp có thể phục vụ tại ngũ từng thời hạn hoặc dài hạn đến bao nhiêu tuổi?

a)

42 tuổi

b)

45 tuổi

c)

48 tuổi

d)

50 tuổi

22.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 200% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

15 tháng

b)

17 tháng

c)

19 tháng

d)

21 tháng

23.

Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường

b)

Con trai của thương binh hạng 2

c)

Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú

d)

Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề

24.

Đối tượng công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện đã phục vụ từ 24 tháng trở lên ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn do Chính phủ quy định.

b)

Học sinh, sinh viên hết thời hạn học tập tại trường một khóa học

c)

Học sinh, sinh viên tự bỏ học hoặc ngừng học tập một thời gian liên tục từ 12 tháng trở lên

d)

Sinh viên được đi du học tại các trường ở nước ngoài có thời gian đào tạo từ 12 tháng trở lên

25.

Quân nhân dự bị và công dân sẵn sàng nhập ngũ khi thay đổi địa chỉ nơi học tập, công tác sau bao nhiêu ngày phải đến cơ quan quân sự để

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

26.

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ thiêng liêngquyền cao quý của?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Thanh niên từ 16 đến 35 tuổi

c)

Thanh niên từ 18 đến 35 tuổi

d)

Thanh niên từ 16 đến 30 tuổi

27.

Nghĩa vụ quân sự có ý nghĩa như thế nào của công dân phục vụ trong Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Quan trọng

b)

Rất quan trọng

c)

Vẻ vang

d)

Thiêng liêng

28.

Quân nhân tại ngũ và quân nhân dự bị được phong cấp bậc quân hàm tương ứng với?

a)

Thời gian phục vụ trong Quân đội

b)

Thành tích đạt được

c)

Chức vụ

d)

Độ tuổi

29.

Chức vụ nào không phải là chức vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ?

a)

Đại đội trưởng và tương đương

b)

Chiến sĩ

c)

Tiểu đội trưởng và tương đương

d)

Phó trung đội trưởng và tương đương

30.

Công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ là bao nhiêu tuổi ?

a)

18 – 25 tuổi

b)

17 – 27 tuổi

c)

18 – 27 tuổi

d)

17 – 25 tuổi

31.

Luật Nghĩa vụ quân sự (sửa đổi) chính thức được thông qua vào ngày tháng năm nào?

a)

19/06/2015

b)

30/4/2013

c)

3/2/2015

d)

15/2/2014

32.

Thời gian phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ được tính từ khi?

a)

Tính từ ngày giao nhận quân

b)

Từ ngày đến đơn vị

c)

Tính từ ngày huấn luyện

d)

Từ ngày tổ chức Hội trại Tòng quân

33.

Đối tượng miễn gọi nhập ngũ là:

a)

Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng một

b)

Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng một, hạng hai

c)

Người đang học đại học, cao đẳng

d)

Cán bộ công nhân viên chức nhà nước

34.

Quân nhân tại ngũ được nghỉ phép theo chế độ từ tháng bao nhiêu?

a)

Tháng thứ 12

b)

Tháng thứ 13

c)

Tháng thứ 14

d)

Tháng thứ 15

35.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan và binh sĩ là bao nhiêu tháng?

a)

18 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

12 tháng

36.

Độ tuổi phục vụ của hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị là bao nhiêu tuổi?

a)

Công dân nam đến hết 45 tuổi

b)

Công dân nữ hết 45 tuổi

c)

Công dân nam, nữ đến hết 45 tuổi

d)

Cả a, b, c đều đúng

37.

Những người sau đây không được đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

Người có dấu hiệu vi phạm pháp luật

b)

Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

Người mắc bệnh hiểm nghèo

d)

Người theo đạo không rõ nguồn gốc

38.

Công  dân không có mặt đúng thời gian và địa điểm kiểm tra sức khỏe ghi trong giấy gọi kiểm tra, khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng thì bị phạt hành chính từ:

a)

500.000 – 700.000 đồng

b)

800.000 – 1.000.000 đồng

c)

800.000 – 1.200.000 đồng

d)

Tất cả đều sai

39.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ; dân cư; nhà nước

b)

Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

c)

Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp

d)

Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc

40.

Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

Dân cư

b)

Lãnh thổ

c)

Nhà nước

d)

Hiến pháp, pháp luật

41.

Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

b)

Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

c)

Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

d)

Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

42.

Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng

b)

Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

c)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

d)

Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng

43.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

c)

Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

44.

Vùng lòng đất quốc gia

a)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

45.

Vùng trời quốc gia là:

a)

Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia

b)

Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia

c)

Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia

d)

Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia

46.

Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

c)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

d)

Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

47.

Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b)

Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

48.

Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

12 hải lí tính từ đường bờ biển

49.

Vùng nội thủy là vùng nước:

a)

Nằm ngoài đường cơ sở

b)

Bên trong đường cơ sở

c)

Nằm trong vùng lãnh hải

d)

Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

50.

Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

51.

Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:

a)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

b)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

c)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

d)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

52.

Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

53.

Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn

a)

Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

d)

Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

54.

Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

55.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d)

Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

56.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia

a)

Văn hóa, là ý chí của dân tộc

b)

Thể hiện tính nhân văn của dân tộc

c)

Truyền thống của quốc gia, dân tộc

d)

Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

57.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

c)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

d)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

58.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa

c)

Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

59.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

b)

Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

c)

Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí

d)

Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí

60.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải

b)

Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở

d)

Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa

61.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b)

Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c)

Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d)

Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

62.

Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

4540 km

b)

4530 km

c)

4520 km

d)

4510 km

63.

Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

b)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

64.

Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin

b)

Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

d)

Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan

65.

Biển Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

b)

Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin, Đài Loan

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin

66.

Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?

a)

Là đường lãnh thổ của một quốc gia

b)

Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia

c)

Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia

d)

Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia

67.

Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?

a)

Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ

b)

Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

c)

Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

d)

Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

68.

Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?

a)

Đường biên giới trên bộ

b)

Biên giới trên không

c)

Biên giới trên biển

d)

Biên giới quốc gia trên đất liền

69.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?

a)

Theo các bản làng vùng biển

b)

Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực

c)

Theo các điểm, đường, vật chuẩn

d)

Theo ranh giới khu vực biên giới

70.

Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?

a)

Dùng đường phát quang

b)

Đặt mốc quốc giới

c)

Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

d)

Cử lực lượng canh gác giữ quốc giới

71.

Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?

a)

Xây dựng làng biên giới

b)

Xây tường mốc biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới

d)

Xây dựng ranh giới quốc giới

72.

Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?

a)

Là thềm lục địa quốc gia trên biển

b)

Là mốc biên giới quốc gia trên biển

c)

Là đường biên giới quốc gia trên biển

d)

Là khu vực biên giới quốc gia trên biển

73.

Các quốc gia khác quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển

b)

Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào

c)

Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

74.

Các quốc gia khácquyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?

a)

Tự do hàng hải

b)

Đi qua không gây hại

c)

Không được phép đi qua

d)

Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua

75.

Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới

b)

Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới

c)

Tăng cường lực lượng quân đội

d)

Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới

76.

Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?

a)

Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển

b)

Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia

c)

Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

d)

Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

77.

Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là gì?

a)

Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng

b)

Để phát triển nền ngoại giao của đất nước

c)

Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại

d)

Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài

78.

Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh hải như thế nào?

a)

Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia

b)

Vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia

c)

Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng

d)

Quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hải

79.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?

a)

Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn

b)

Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự

c)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp

d)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng

80.

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?

a)

Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ

b)

Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh

c)

Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế

d)

Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch

81.

Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?

a)

Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới

b)

Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới

c)

Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân

d)

Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân

82.

Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm

b)

Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân

c)

Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp hòa bình

d)

Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới

83.

Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

b)

Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới

d)

Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới

84.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài

b)

Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia

c)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tế

d)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định

85.

Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình

a)

Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động

b)

Biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ

c)

Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp

d)

Cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản

86.

Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện

b)

Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường biên

c)

Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh

d)

Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới

87.

Trên sông tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?

a)

Không xác định biên giới dọc theo sông

b)

Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông

c)

Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó

d)

Giữa lạch ở khu vực cửa sông

88.

Trên sông, suối tàu thuyền không đi lại được thì xác định biên giới quốc gia ở đâu, nếu sông suối đổi dòng xác định như thế nào?

a)

Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới vẫn giữ nguyên

b)

Bờ sông, suối của mỗi bên; thay đổi theo dòng chảy

c)

Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới thay đổi theo

d)

Không xác định được biên giới

89.

Trên mặt cầu bắc qua sông suối có biên giới quốc gia, việc xác định biên giới như thế nào?

a)

Đầu cầu bên nào là biên giới quốc gia bên đó

b)

Biên giới dưới sông, suối ở đâu thì biên giới trên cầu ở đó

c)

Biên giới chính giữa cầu, không kể đến biên giới dưới sông, suối

d)

Biên giới trên cầu là chính giữa dưới sông, suối

90.

Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?

a)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải

b)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải

c)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy

91.

Vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế

b)

Đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác

c)

Các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia

d)

Tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế

92.

Mối quan hệ giữa quốc gia và lãnh thổ như thế nào?

a)

Lãnh thổ quốc gia được hình thành, xác lập từ quốc gia

b)

Lãnh thổ được hình thành, tồn tại trong phạm vi quốc gia

c)

Quốc gia hình thành, tồn tại và phát triển cùng với lãnh thổ

d)

Quốc gia được hình thành, tồn tại, phát triển trong phạm vi lãnh thổ

93.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

Từ tháng thứ 22

b)

Từ tháng thứ 25

c)

Từ tháng thứ 27

d)

Từ tháng thứ 30