Worksheetszzzdiazzzchudezz2
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
Câu 21. So với trên 200 quốc gia trên thế giới diện tích Việt Nam xếp ở vị trí
a)
A. thứ 38.
b)
B. thứ 58.
c)
C thứ 48.
d)
D. thứ 68.
2.
Câu 22. Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là
a)
A. nằm hoàn toàn trong vùng nội tuyến.
b)
B. nằm ở phần đông bán đảo Đông Dương.
c)
C. trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.
d)
D. nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới.
3.
Câu 23. Quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam cả trên biển và đất liền là
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. Campuchia.
d)
D. Lào.
4.
Câu 24. Điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ
a)
A. 23o23' B.
b)
B. 22o23' B.
c)
C. 23o27' B.
d)
D. 22o27' B.
5.
Câu 25. Điểm cực Nam trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ
a)
A. 8o30' B
b)
B. 8o32' B
c)
C. 8o34' B
d)
D. 8o36' B
6.
Câu 26. Điểm cực Đông trên đất liền của nước ta nằm ở kinh độ
a)
A.108o22' Đ
b)
B.108o24' Đ
c)
C.109o22' Đ
d)
D.109o24' Đ
7.
Câu 27. Điểm cực Tây trên đất liền của nước ta nằm ở kinh độ
a)
A.100o10' Đ
b)
B.101o10' Đ
c)
C.102o10' Đ
d)
D.103o10' Đ
8.
Câu 28. Khoảng cách vĩ độ giữa điểm cực Bắc và cực Nam trên đất liền của nước ta là
a)
A. 13040'
b)
B. 15049'
c)
C. 14049'
d)
D. 14039'
9.
Câu 29. Khoảng cách kinh độ giữa điểm cực Đông và cực Tây trên đất liền của nước ta là
a)
A. 7014'
b)
B. 10018'
c)
C. 12019'
d)
D. 7029'
10.
Câu 30.Về mặt vĩ độ, nước ta kéo dài khoảng
a)
A. 10 vĩ độ.
b)
B. 15 vĩ độ.
c)
C. 18 vĩ độ.
d)
D. 20 vĩ độ.
11.
Câu 31. Điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh
a)
A. Phú Yên.
b)
B. Khánh Hòa.
c)
C. Bà Rịa - Vũng Tàu.
d)
D. Bình Thuận.
12.
Câu 32. Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh
a)
A. Hà Giang.
b)
B. Lạng Sơn.
c)
C. Lào Cai.
d)
D. Cao Bằng.
13.
Câu 33. Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh
a)
A. Lào Cai.
b)
B. Sơn La.
c)
C. Điện Biên.
d)
D. Lai Châu
14.
Câu 34. Quốc gia không có chung đường biên giới với Việt Nam là
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Campuchia.
c)
C. Lào.
d)
D. Mianma.
15.
Câu 35. Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia:
a)
A. Thái Lan, Lào, Mianma.
b)
B. Lào, Campuchia, Thái Lan.
c)
C. Trung Quốc, Lào, Campuchia.
d)
D. Trung Quốc, Thái Lan, Mianma.
16.
Câu 36. Về mặt lãnh thổ, Việt Nam gắn liền với lục địa
a)
A. Ấn - Âu.
b)
B. Á - Âu.
c)
C. Á - Úc.
d)
D. Trung Quốc - Nam Á.
17.
Câu 37. Số tỉnh của nước ta giáp với Trung Quốc là
a)
A. 5 tỉnh.
b)
B. 6 tỉnh.
c)
C. 7 tỉnh.
d)
D. 8 tỉnh.
18.
Câu 38. Cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã ba biên giới giữa Việt Nam - Lào - Campuchia là
a)
A. Lệ Thanh.
b)
B. Bờ Y.
c)
C. Tây Trang.
d)
D. Lao Bảo.
19.
Câu 39. Trên bản đồ thế giới Việt Nam nằm ở
a)
A. rìa đông bán đảo Đông Dương, ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.
b)
B. rìa Nam lục địa Á - Âu, giáp biển Đông rộng lớn.
c)
C. nằm ở khu vực châu Á gió mùa, trong năm có một lần mặt trời lên thiên đỉnh.
d)
D. nằm ở phía nam châu Á, tiếp giáp với 10 quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.
20.
Câu 40. Lãnh thổ Việt Nam nằm chủ yếu trong khu khu vực khí hậu
a)
A. cận nhiệt gió mùa.
b)
B. nhiệt đới gió mùa.
c)
C. ôn đới gió mùa.
d)
D. nhiệt đới, cận xích đạo.
21.
Câu 41. Được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. đặc quyền kinh tế.
c)
C. nội thủy.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải.
22.
Câu 42. Được coi như đường biên giới trên biển của nước ta là
a)
A. đường cơ sở.
b)
B. ranh giới giữa vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. ranh giới giữa các vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế.
d)
D. ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế.
23.
Câu 43. Bộ phận lãnh thổ có diện tích lớn nhất thuộc vùng biển nước ta là
a)
A. nội thủy.
b)
B. lãnh hải.
c)
C. tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. đặc quyền kinh tế.
24.
Câu 44. Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển là
a)
A. lãnh hải.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. nội thủy.
d)
D. đặc quyền kinh tế.
25.
Câu 45. Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thuỷ của nước ta
a)
A. là vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
b)
B. là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta.
c)
C. được tính từ mép nước thuỷ triều thấp nhất đến đường cơ sở.
d)
D. vùng nội thuỷ được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.
26.
Câu 46. Theo qui định của Luật biển quốc tế, ở một quốc gia đường cơ sở là cơ sở để tính phạm vi vùng biển
a)
A. lãnh hải.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. thềm lục địa.
d)
D. Tất cả các ý trên.
27.
Câu 47. Đường cơ sở của nước ta được xác định dựa theo
a)
A. mực nước lên xuống trung bình của thuỷ triều.
b)
B. mép nước thuỷ triều đến độ sâu 10 m.
c)
C. độ sâu của thềm lục địa.
d)
D. các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.
28.
Câu 48. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư,… là
a)
A. lãnh hải.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. vùng đặc quyền về kinh tế.
d)
D. thềm lục địa.
29.
Câu 49. Nhận định nào không đúng về lãnh hải nước ta
a)
A. Là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
b)
B. Có chiều rộng 12 hải lí, song song cách đều đường cơ sở.
c)
C. Có độ sâu khoảng 200 m.
d)
D. Được coi là là đường biên giới quốc gia trên biển.
30.
Câu 50. Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. vùng đặc quyền kinh tế biển.
d)
D. thềm lục địa.
31.
Câu 51. Theo tuyên bố của chính phủ nước ta ngày 12/5/1977 lãnh hải Việt Nam có chiều rộng khoảng
a)
A. 12,54 km.
b)
B. 22,2 km.
c)
C. 20,5 km.
d)
D. 25,2 km.
32.
Câu 52. Đường bờ biển nước ta kéo dài khoảng
a)
A. 2300 km.
b)
B. 3200 km.
c)
C. 3260 km.
d)
D. 2360 km.
33.
Câu 53. Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc
a)
A. phát triển nông nghiệp nhiệt đới.
b)
B. phát triển nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới.
c)
C. phát triển kinh tế nhiều thành phần.
d)
D. bảo vệ an ninh quốc phòng.
34.
Câu 54. Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong
a)
A. múi giờ thứ 6.
b)
B. múi giờ thứ 7.
c)
C. múi giờ thứ 8.
d)
D. múi giờ thứ 9.
35.
Câu 55. Các đảo xa nhất về phía Đông của nước ta thuộc
a)
A. quần đảo Trường Sa.
b)
B. quần đảo Hoàng Sa.
c)
C. đảo Phú Quốc.
d)
D. đảo Côn Sơn.
36.
Câu 56. Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố là
a)
A. Đà Nẵng và Khánh Hoà.
b)
B. Khánh Hoà và Đà Nẵng.
c)
C. Thừa Thiên - Huế và Bà Rịa - Vũng Tàu.
d)
D. Đà Nẵng và Bà Rịa - Vũng Tàu.
37.
Câu 57. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí, lãnh thổ của nước ta
a)
A. Trung Quốc là quốc gia có đường biên giới (trên đất liền) dài nhất với nước ta.
b)
B. lãnh thổ Việt Nam gắn liền với một vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng.
c)
C. Việt Nam nằm trong khu vực có nhiều thiên tai của thế giới.
d)
D. Việt Nam dễ dàng giao lưu về kinh tế - văn hóa với nhiều nước trên thế giới.
38.
Câu 58. Số tỉnh và thành phố (trực thuộc TW) có vị trí tiếp giáp với biển Đông là
a)
A. 27.
b)
B. 28.
c)
C. 29.
d)
D. 30.
39.
Câu 59. Đặc điểm làm cho thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước ở Tây Á; Đông Phi; Tây Phi
a)
A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.
b)
B. nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương gần trung tâm Đông Nam Á.
c)
C. tiếp giáp với biển Đông rộng lớn.
d)
D. nằm gần khu vực xích đạo.
40.
Câu 60. So với các quốc gia có cùng vĩ độ ở Tây Á, Châu Phi, Việt Nam có lợi thế hẳn về
a)
A. khí hậu.
b)
B. tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. diện tích đất đai.
d)
D. năng lượng Mặt Trời.
41.
Câu 61. Nhận định nào dưới đây không đúng
a)
A. lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời.
b)
B. Việt Nam nằm trọn vẹn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc.
c)
C. Việt Nam là nhịp cầu nối giữa vùng Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.
d)
D. lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất và núi lửa nhất trên thế giới.
42.
Câu 62. Với vị trí nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á, Việt Nam được coi là nơi
a)
A. giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.
b)
B. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. có điều kiện phát triển kinh tế tốt nhất trên thế giới.
d)
D. có dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.
43.
Câu 63. Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên nước ta theo các vùng miền từ Bắc vào Nam là do sự chi phối của yếu tố
a)
A. vị trí địa lý và khí hậu.
b)
B. vị trí địa lý và hình thể
c)
C. hình thể và địa hình.
d)
D. hình dạng lãnh thổ.
44.
Câu 64. Hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang có tác động đến đặc điểm tự nhiên nước ta thể hiện
a)
A. góp phần tạo nên sự phân hoá tự nhiên theo chiều bắc-nam.
b)
B. tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào trong đất liền.
c)
C. sự phân hoá theo chiều đông-tây của nước ta không thật rõ rệt.
d)
D. tất cả các ý trên.
45.
Câu 65. Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa nên thiên nhiên nước ta có đặc điểm
a)
A. khí hậu ôn hoà, dễ chịu.
b)
B. khoáng sản phong phú về chủng loại, lớn về trữ lượng.
c)
C. sinh vật đa dạng, phong phú.
d)
D. đất đai rộng lớn, phì nhiêu.
46.
Câu 66. Nước ta nằm trọn trong khu vực múi giờ thứ 7, điều này có ý nghĩa
a)
A. tính toán múi giờ quốc tế dễ dàng.
b)
B. thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác.
c)
C. phân biệt múi giờ với các nước láng giềng.
d)
D. thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương.
47.
Câu 67. Các cửa khẩu tương ứng từ Bắc vào Nam của nước ta là
a)
A. Tân Thanh, Cầu Treo, Mộc Bài, Xà Xía.
b)
B. Tân Thanh, Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài.
c)
C. Cầu Treo, Mộc Bài, Xà Xía, Tân Thanh.
d)
D. Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài, Tân Thanh.
48.
Câu 68. Trong các tỉnh (thành phố) sau, tỉnh (thành phố) nào không giáp biển
a)
A. Thành phố Cần Thơ.
b)
B. Thành phố Hồ Chí Minh.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Ninh Bình.
49.
Câu 69. Vùng nội thuỷ của nước ta được xác định là vùng
a)
A. tiếp giáp với đất liền.
b)
B. phía trong đường cơ sở.
c)
C. phía ngoài đường cơ sở.
d)
D. là vùng tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở.
50.
Câu 70. Nhận định nào dưới đây không đúng
a)
A. Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang chính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Nước ta nằm trọn trong vành đai nhiệt đới.
c)
C. Từ vĩ độ 200B tới điểm cực Bắc nước ta, trong năm có một lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
d)
D. Tất cả các địa điểm trên lãnh thổ Việt Nam trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
51.
Câu 71. Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho
a)
A. phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm đa dạng.
b)
B. phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển.
c)
C. mở rộng giao lưu kinh tế - xã hội, văn hóa - giáo dục… với các nước trong khu vực và trên thế giới.
d)
D. Tất cả các ý trên.
52.
Câu 72. Nước ta có thể giao lưu, mở rộng kinh tế với các nước trên thế giới là do
a)
A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.
b)
B. trên vành đại sinh khoáng châu Á - Thái Bình Dương.
c)
C. nằm trên các con đường hàng hải, đường bộ và hàng không quốc tế
d)
D. khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động nhất trên thế giới.
53.
Câu 73. Tỉnh có vị trí ngã ba biên giới giữa Việt Nam - Lào - Trung Quốc là
a)
A. Lai Châu.
b)
B. Điện Biên.
c)
C. Sơn La.
d)
D. Lào Cai.
54.
Câu 74. Việc thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt cũng như các hoạt động khác là do
a)
A. quy mô diện tích lãnh thổ vào loại trung bình.
b)
B. lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến, hẹp ngang theo chiều vĩ tuyến.
c)
C. nằm trong cùng một múi giờ thứ 7, tính từ khu vực giờ gốc (giờ GMT).
d)
D. mạng lưới giao thông và thông tin liên lạc phát triển với tốc độ nhanh.
55.
Câu 75. Sự phân hoá đa dạng của tự nhiên nước ta là do
a)
A. vị trí chuyển tiếp giữa hai lục địa và hai đại dương.
b)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi và có sự phân hoá phức tạp.
c)
C. đặc điểm của vị trí địa lí và hình thể nước ta.
d)
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hoá sâu sắc.
56.
Câu 76. Yếu tố vị trí địa lí, lãnh thổ không thuận lợi cho việc phát triển kinh tế ở nước ta là
a)
A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.
b)
B. lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài trên 15o vĩ tuyến.
c)
C. gần trung tâm vùng Đông Nam Á.
d)
D. nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới.
57.
Câu 77. Nước ta có nền văn hoá phong phú và độc đáo là do
a)
A. là nơi giao thoa của các dân tộc trong và ngoài khu vực Đông Nam Á.
b)
B. chịu ảnh hưởng của các nền văn minh cổ đại và văn minh phương Tây.
c)
C. nằm trong khu vực thiên nhiên nhiệt đới ẩm, gió mùa.
d)
D. nằm trong khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động trên thế giới.
58.
Câu 78. Thách thức to lớn nhất của nền kinh tế nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới là
a)
A. phải nhập khẩu nhiều hàng hoá, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến.
b)
B. trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển.
c)
C. đội ngũ lao động có trình độ khoa học - kĩ thuật di cư đến các nước phát triển.
d)
D. chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế.
59.
Câu 79. Lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ nước ta có thể chia thành ba giai đoạn chính, đó là
a)
A. Thái cổ, Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo.
b)
B. Thái cổ, Trung sinh và Tân kiến tạo.
c)
C. Tiền Cambri, Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo.
d)
D. Tiền Cambri, Trung sinh và Tân sinh.
60.
Câu 80. Lịch sử hình thành và phát triển của tự nhiên Việt Nam diễn ra phức tạp do vị trí địa lí lãnh thổ nước ta
a)
A. nằm trong vòng đai nội chí tuyến.
b)
B. là nơi gặp gỡ của nhiều hệ thống hoàn lưu.
c)
C. là nơi tiếp giáp của nhiều đơn vị kiến tạo.
d)
D. nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
61.
Câu 81. Nền móng ban đầu của lãnh thổ Việt Nam được hình thành trong giai đoạn
a)
A. Tiền Cambri.
b)
B. Tân kiến tạo.
c)
C. Cổ kiến tạo.
d)
D. Nguyên sinh.
62.
Câu 82. Các đá biến chất cổ nhất ở nước ta được phát hiện ở Kon Tum, Hoàng Liên Sơn có tuổi cách đây khoảng
a)
A. 2 tỉ năm.
b)
B. 2,3 tỉ năm.
c)
C. 2,6 tỉ năm.
d)
D. 3 tỉ năm.
63.
Câu 83. Nghiên cứu lịch sử hình thành và phát triển của tự nhiên Việt Nam với vị trí địa lý hiện tại có ý nghĩa:
a)
A. giải thích sự phức tạp và các đặc điểm của địa hình Việt Nam hiện tại.
b)
B. giải thích sự hình thành và phân bố các loại khoáng sản.
c)
C. cắt nghĩa nguồn gốc sự phong phú của tài nguyên sinh vật.
d)
D. Tất cả các ý trên.
64.
Câu 84. Nhận định không đúng với đặc điểm của giai đoạn tiền Cambri là
a)
A. giai đoạn cổ nhất và kéo dài nhất trong lịch sử phát triển lãnh thổ Việt Nam.
b)
B. giai đoạn diễn ra khoảng 3 tỉ năm và kết thúc cách đây 540 triệu năm.
c)
C. giai đoạn chỉ diễn ra trong phạm vi hẹp trên phần lãnh thổ nước ta.
d)
D. giai đoạn mà các điều kiện cổ địa lí còn rất sơ khai.
65.
Câu 85. Giai đoạn lớp vỏ Trái Đất chưa được định hình rõ ràng và có nhiều biến động là
a)
A. Tiền Cambri.
b)
B. Cổ sinh.
c)
C. Trung sinh.
d)
D. Tân sinh.
66.
Câu 86. Các hướng núi chính của miền Bắc nước ta được định hình từ giai đoạn
a)
A. tiền Cambri.
b)
B. Cổ sinh.
c)
C. Trung sinh.
d)
D. Tân sinh.
67.
Câu 87. Hoạt động kiến tạo của giai đoạn Tiền Cambri đã tạo điều kiện cho
a)
A. sinh vật phong phú.
b)
B. khoáng sản phong phú về chủng loại, lớn về trữ lượng.
c)
C. hình thành nền móng ban đầu của lãnh thổ nước ta.
d)
D. tự nhiên Việt Nam phân hoá đa dạng.
68.
Câu 88. Giai đoạn có tính chất quyết định đến lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam là
a)
A. Tiền Cambri.
b)
B. Cổ kiến tạo.
c)
C. Trung sinh.
d)
D. Tân kiến tạo.
69.
Câu 89. Các chu kỳ vận động tạo núi nào sau đây thuộc đại Cổ sinh
a)
A. Calêđôni và Inđôxini.
b)
B. Inđôxini và Kimêri.
c)
C. Kimêri và Hecxini.
d)
D. Calêđôni và Hecxini.
70.
Câu 90. Các chu kỳ vận động tạo núi nào sau đây thuộc đại Trung sinh
a)
A. Calêđôni và Inđôxini.
b)
B. Inđôxini và Kimêri.
c)
C. Kimêri và Hecxini.
d)
D. Calêđôni và Hecxini.
71.
Câu 91. Hệ quả có ý nghĩa lớn nhất của chu kỳ vận động tạo núi Calêđôni trong giai đoạn Cổ kiến tạo là
a)
A. vạch ra những đường nét sơ khai của lãnh thổ Việt Nam.
b)
B. hình thành nên địa hình Việt Nam hiện tại.
c)
C. đặt dấu ấn cho sự khác nhau về kiến tạo giữa các khu vực.
d)
D. mở rộng và nâng cao các khối nâng cổ.
72.
Câu 92. Các khu vực núi đá vôi ở miền Bắc Việt Nam được hình thành chủ yếu trong chu kỳ vận động
a)
A. Calêđôni.
b)
B. Inđôxini.
c)
C. Kimêri.
d)
D. Hecxini.
73.
Câu 93. Kỉ Đệ Tam là tên gọi khác của hai kỉ nào sau đây
a)
A. Đệ tứ và Nêogen.
b)
B. Nêogen và Palêogen.
c)
C. Palêogen và Krêta.
d)
D. Krêta và Jura.
74.
94. Hoạt động uốn nếp, nâng lên của các địa khối thượng nguồn sông Chảy, khối nâng Việt Bắc, địa khối Kon Tum diễn ra trong đại
a)
A. Cổ sinh.
b)
B. Trung sinh.
c)
C. Tân sinh.
d)
D. Tất cả đều sai.
75.
95. Nhận định nào không đúng với đặc điểm của giai đoạn Cổ kiến tạo
a)
A. diễn ra trong một thời gian khá dài, tới 475 triệu năm.
b)
B. có nhiều biến động mạnh mẽ nhất trong lịch sử tự nhiên ở nước ta.
c)
C. lớp vỏ cảnh quan địa lí nhiệt đới ở nước ta rất phát triển :
d)
D. các đá biến chất cổ nhất của nước ta được phát hiện trong thời kì này ở Kon Tum, Hoàng Liên Sơn.
76.
96. Chu kì kiến tạo dài nhất trong giai đoạn Cổ kiến tạo là
a)
A. Calêđôni.
b)
B. Hecxini.
c)
C. Inđôxini.
d)
D. Kimêri.
77.
97. Chu kì kiến tạo ngắn nhất trong giai đoạn Cổ kiến tạo là
a)
A. Calêđôni.
b)
B. Hecxini.
c)
C. Inđôxini.
d)
D. Kimêri.
78.
98. Vận động tao núi Anpơ có tác động đến lãnh thổ nước ta bắt đầu từ
a)
A. kỉ Đệ Tứ, cách đây 1,7 triệu năm.
b)
B. kỉ Nêôgen, cách đây 23,5 triệu năm.
c)
C. kỉ Palêôgen, cách đây 65 triệu năm.
d)
D. kỉ Krêta, cách đây 135 triệu năm.
79.
99. Địa hình nước chịu tác động chủ yếu của quá trình ngoại lực vào giai đoạn
a)
A. Tiền Cambri.
b)
B. Cổ sinh.
c)
C. Trung sinh.
d)
D. Tân sinh.
80.
100. Đặc điểm địa hình nước ta sau vận động tạo núi Anpơ là
a)
A. các dãy núi có đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng rộng và nông.
b)
B. sông chảy xiết, nhiều gềnh thác.
c)
C. các dãy núi có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu.
d)
D. các bồn trũng lục địa được bồi đắp.
81.
101. Lớp vỏ cảnh quan địa lí của nước ta còn rất nghèo nàn, đơn điệu ở giai đoạn
a)
A. Tiền Cambri.
b)
B. Cổ sinh.
c)
C. Trung sinh.
d)
D. Tân sinh.
82.
102. Trong giai đoạn tiền Cambri, lãnh thổ Việt Nam nằm trong chế độ:
a)
A. lục địa.
b)
B. đại dương.
c)
C. biến chuyển từ vỏ đại dương sang vỏ lục địa.
d)
D. biến chuyển từ vỏ lục địa sang vỏ đại dương.
83.
103. Số lượng các chu kì trong giai đoạn Cổ kiến tạo ở nước ta là
a)
A. 2 chu kì.
b)
B. 3 chu kì.
c)
C. 4 chu kì.
d)
D. 5 chu kì.
84.
104. Vận động Tân kiến tạo làm cho địa hình Việt Nam trẻ lại là do
a)
A. hoạt động nâng mạnh các khối nền cổ.
b)
B. hoạt động phun trào mắc ma phát triển.
c)
C. tăng độ chênh cao.
d)
D. tính kế thừa của các chu kì kiến tạo.
85.
105. Tài nguyên khoáng sản nước ta chủ yếu được hình thành trong giai đoạn
a)
A. Cổ kiến tạo.
b)
B. Tiền Cambri và Cổ kiến tạo.
c)
C. Tân kiến tạo.
d)
D. Tiền Cambri.
86.
106. Giai đoạn tiền Cambri diễn ra tập trung ở các khu vực
a)
A. núi cao Hoàng Liên Sơn và Trung Trung Bộ.
b)
B. địa khối thượng nguồn sông Chảy.
c)
C. các dãy núi có hướng vòng cung ở Đông Bắc và khu vực Nam Trung Bộ.
d)
D. địa khối Kon Tum.
87.
107. Các dãy núi có hướng tây bắc - đông nam ở Tây Bắc và Bắc Trung Bộ hình thành bởi các hoạt động uốn nếp, nâng lên trong
a)
A. Đại Cổ sinh.
b)
B. Đại Trung sinh.
c)
C. Tân kiến tạo.
d)
D. Giai đoạn hiện nay.
88.
108. Trong số các khoáng sản phục vụ cho ngành chế biến phân lân ở nước ta hiện nay, chiếm trữ lượng lớn nhất là
a)
A. apatit.
b)
B. than đá.
c)
C. bôxit.
d)
D. dầu và khí.
89.
109. Khoáng sản có trữ lượng và giá trị kinh tế lớn ở Việt Nam là
a)
A. than, vàng, kim cương.
b)
B. bạc, đá quý, sắt.
c)
C. dầu khí, than đá, uranium.
d)
D. bôxit, vật liệu xây dựng, dầu khí, than.
90.
110. Các khoáng sản có nguồn gốc ngoại sinh (dầu mỏ, khí tự nhiên, than nâu, bô xít…) được hình thành trong giai đoạn
a)
A. Tiền Cambri.
b)
B. Cổ kiến tạo.
c)
C. Tân kiến tạo.
d)
D. Hiện nay.
91.
111. Các mỏ than đá hình thành trên lãnh thổ nước ta trong giai đoạn Cổ kiến tạo phân bố chủ yếu ở
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
92.
112. Sự hình thành các bể than đá lớn trong giai đoạn Cổ kiến tạo là một dấu hiệu quan trọng chứng minh đặc điểm
a)
A. khí hậu rất ẩm ướt, các loài rêu, cỏ bụi phát triển mạnh.
b)
B. khí hậu khô hạn và thực vật ít phát triển.
c)
C. khí hậu ẩm ướt, các loài thực vật thân gỗ phát triển mạnh.
d)
D. khí hậu ẩm ướt, các loài động vật thuộc lớp Chim và lớp Thú phát triển mạnh.
93.
113. Vận động Tân kiến tạo còn có tên gọi khác là
a)
A. vận động Calêđôni.
b)
B. vận động Hecxini.
c)
C. vận động Inđôxini.
d)
D. vận động Himalaya.
94.
114. Vận động Tân kiến tạo diễn ra cách ngày nay khoảng
a)
A. 150 triệu năm
b)
B. 100 triệu năm
c)
C. 50 triệu năm
d)
D. 25 triệu năm
95.
115. Tính trẻ lại của núi non, sông ngòi Việt Nam trong giai đoạn Tân kiến tạo thể hiện qua đặc điểm
a)
A. đồi núi cổ tiếp tục bị bào mòn, các bình nguyên ngày càng phát triển, các dòng sông hoạt động mãnh mẽ hơn.
b)
B. đồi núi cổ được nâng cao và mở rộng, các dòng sông hoạt động mãnh mẽ hơn.
c)
C. đồi núi cổ được nâng cao và mở rộng, các dòng sông chảy yếu hơn do độ dốc của địa hình và lượng mưa giảm.
d)
D. nhiều vùng trước kia là núi nay đã bị ngoại lực bào mòn và trở thành các đồng bằng do lượng phù sa dồi dào của các con sông bồi đắp.
96.
116. Các bể dầu khí trong thềm lục địa và ở đồng bằng châu thổ nước ta hình thành trong thời gian
a)
A. Tiền Cambri.
b)
B. đại Cổ sinh.
c)
C. đại Trung sinh.
d)
D. đại Tân sinh.
97.
117. Sự kiện được coi là đỉnh cao của sự tiến hóa sinh học trong lớp vỏ địa lí Trái Đất là
a)
A. con người xuất hiện vào đại Trung sinh.
b)
B. con người xuất hiện vào đại Tân sinh.
c)
C. sự xuất hiện và thống trị của khủng long.
d)
D. sự xuất hiện của các loài cây hạt kín.
100 %
