Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh từ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là danh từ riêng?

a)

là tên riêng của một sự vật

b)

là tên của người

c)

là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa

d)

là tên riêng của một sự vật

2.

Trong các từ sau đâu là danh từ chung

a)

Minh

b)

núi

c)

Lan

d)

Tiến

3.

Những danh từ riêng là

a)

thành phố

b)

Hà Nội

c)

Hà Nam

d)

Nguyễn Trãi

4.

Những danh từ riêng là

a)

thành phố

b)

Hà Nội

c)

Hà Nam

d)

Nguyễn Trãi

5.

Những danh từ nào là danh từ chung

a)

Thuý Hường

b)

quần áo

c)

giầy dép

d)

sông

6.

Thế nào là danh từ chung?

a)

là các sự vật

b)

là tên gọi cây cối ,con vật

c)

là tên gọi một loại sự vật

7.

Công nhận ủng hộ, tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn; biết điều chỉnh suy nghĩ, hành vi của mình theo hướng tích cực; không chấp nhận và làm những việc sai trái được gọi là?

a)

Tôn trọng lẽ phải

b)

Tiết kiệm

c)

Lẽ phải

d)

Khiêm tốn.

8.

Chọn các đáp án là: Biểu hiện của tôn trọng lẽ phải

a)

Ủng hộ người nghèo.

b)

Trồng cây để bao vệ môi trường.

c)

Đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông.

d)

Dung túng cho kẻ giết người.

9.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

10.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:


Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

11.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:


Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

12.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

13.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

14.

Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

15.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

16.

Đạo đức, kỉ niệm, niềm tin, lòng hiếu thảo, tình yêu thương là nhóm danh từ chỉ:

a)

Danh từ chỉ hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị

c)

Danh từ chỉ khái niệm

d)

Danh từ chỉ người

17.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn bó với tôi suốt ba năm qua.

18.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

19.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

bà

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


20.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

21.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

22.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

23.

Đánh dấu x vào các dòng có danh từ (chọn nhiều đáp án) :

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

24.

Trong các từ sau, từ nào là danh từ:

a)

xinh đẹp

b)

nàng tiên

c)

hiền lành

d)

học hỏi

25.

Danh từ là các từ chỉ:

a)

hoạt động, trạng thái

b)

đặc điểm, tính chất

c)

người, vật, hiện tượng

26.

Xác định danh từ trong câu thành ngữ sau:

Môi hở răng lạnh.

a)

môi, răng

b)

hở, lạnh

c)

môi hở

d)

răng lạnh

27.

Xác định danh từ trong câu thành ngữ sau:

Chị ngã em nâng

a)

ngã, nâng

b)

chị, em

c)

chị ngã

d)

em nâng

28.

Từ "hạn hán" là danh từ chỉ gì?

a)

Chỉ vật

b)

Chỉ hiện tượng

c)

Chỉ khái niệm

d)

Chỉ đơn vị