wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 6

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

12/100

b)

3/7

c)

100/9

d)

9/40

2.

3 VÀ 4/100 ĐỔI RA SỐ THẬP PHÂN.

a)

3,4

b)

3,04

c)

3,004

d)

3,0004

3.

Phân số 625/100 được đọc là:

a)

A.Sáu trăm hai lăm phần trăm

b)

B. Sáu trăm hai mươi lăm phần trăm

c)

C. Sáu trăm hai mươi lăm phần trăm

d)

D. Sáu trăm năm hai phần một trăm

4.

Phân số Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn được viết là:

a)

A. 475/1000

b)

B. 475/100

c)

C. 457/100

d)

D.457/1000

5.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

6.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm

(a)  

7.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

5km 75m = ……………km

(a)  

8.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

9.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

10.

từ bé đến lớn

7m; 3,9m

(a)  

11.

Nam cao 1,39m Hà cao hơn Nam 0,12m. Hỏi hà cao bao nhiêu m

a)

1,15m

b)

2,34m

c)

1,5100000m

d)

1,51m

12.

số nào dưới đây có chữ số 5 ở hàng trăm

A.0,985 ; B.05,156 ; C.2,501 ; D.0,005

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

12 x 30 - 7 + 132 : 5

a)

34

b)

97

c)

12

d)

99

e)

98

15.

12 x 30 - 7 + 132 : 5

a)

34

b)

97

c)

12

d)

99

e)

98

16.

5,8+7,24=?

a)

13,04

b)

13,05

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

18.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

19.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

20.

Phân số nào sau đây là phân số chưa rút gọn tối giản?

a)

2311\frac{23}{11}  

b)

113\frac{11}{3}  

c)

2346\frac{23}{46}  

d)

79\frac{7}{9}  

21.

Gía trị của chữ số 3 trong số thập phân 1,0035 là:

a)

ba chục

b)

ba đơn vị

c)

ba phần trăm

d)

ba phần nghìn

22.

5cm = 5100\frac{5}{100}  m = ___m

a)

0,005

b)

0,05

c)

0,5

d)

5,0

23.

Số thập phân gồm có "bảy đơn vị, ba phần mười, bốn phần trăm, năm phần nghìn" viết là:

a)

7,435

b)

7,0345

c)

7,345

d)

73,45

24.

5067100\frac{5067}{100}  được viết thành số thập phân là:

a)

506,7

b)

50,67

c)

5,067

d)

5067,0

25.

1,5 giờ = ... phút

a)

60

b)

90

c)

120

d)

150

26.

42 tháng = ... năm

a)

4,2

b)

5

c)

3,5

d)

35