wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khái niệm số thập phân

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

2.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

3.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

4.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

5.

Phân số  535\frac{5}{35}  bằng với phân số nào sau đây?

a)

19\frac{1}{9}  

b)

18\frac{1}{8}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

15\frac{1}{5}  

6.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

7.

Đọc số thập phân sau: 0,7

a)

Không phẩy không bảy

b)

Không phẩy bảy

c)

Không bảy

8.

Số thập phân: 0,009 đọc là:

a)

Không phẩy không chín

b)

Không phẩy không không chín

c)

Không phẩy không không chín

9.

Cách chuyển phân số thập phân 591000\frac{59}{1000}   thành Số thập phân.

a)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 5,9

b)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,59

c)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,059

10.

Chuyển các Phân số thập phân sau thành Số thập phân:

110; 910;27100;2071000;651000\frac{1}{10};\ \frac{9}{10};\frac{27}{100};\frac{207}{1000};\frac{65}{1000}  

a)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,065

b)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,65

c)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,27 ; 0,065

11.

55100=...\frac{55}{100}=...  viết ra số thập phân là:

(a)  

12.

56710=...\frac{567}{10}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

13.

1974100=...\frac{1974}{100}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

14.

9100\frac{\text{9}}{\text{100}}  = 

a)

0,9

b)

0,09

c)

0,900

d)

0,009

15.

75100=\frac{\text{75}}{\text{100}}=  

a)

0,75

b)

0,075

c)

0,0075

d)

75,00

16.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

17.

710=\frac{7}{10}=  

a)

7

b)

0,7

c)

0,07

d)

0,007

18.

7 8100=(a)<spanclass=7\ \frac{8}{100}= (a) <span class=  

19.

117100=(a)<spanclass=1\frac{17}{100}= (a) <span class=  

20.

5 26100=(a)<spanclass=5\ \frac{26}{100}= (a) <span class=  

21.

2 231000=(a)<spanclass=2\ \frac{23}{1000}= (a) <span class=  

22.

45 3100=(a)<spanclass=45\ \frac{3}{100}= (a) <span class=  

23.

1974100=...\frac{1974}{100}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

24.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

25.

2,36=

a)

236100\frac{236}{100}

b)

23610\frac{236}{10}

c)

2361000\frac{236}{1000}