Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG NHÂN ĐA THỨC

Total questions: 10

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2 là

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

−xy-xy  

d)

−2xy-2xy  

2.

2x(5xy−2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y−4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y−4xy10x^2y-4xy  

d)

−10x2y−4xy-10x^2y-4xy  

3.

Đa thức x2−49x^2-49  được phân tích thành nhân tử là:


a)

(x−7)(x+7)\left(x-7\right)\left(x+7\right)  

b)

(x+7)(x+7)\left(x+7\right)\left(x+7\right)  

c)

(−x−7)(x+7)\left(-x-7\right)\left(x+7\right)  

d)

x(x−7)x\left(x-7\right)  

4.

x2−4x+4x^2-4x+4  

Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

5.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 21x2y−12xy321x^2y-12xy^3  


a)

3(x2y−4xy2)3\left(x^2y-4xy^2\right)  

b)

3y(7x2−4xy)3y\left(7x^2-4xy\right)  

c)

3x(7xy−4y2)3x\left(7xy-4y^2\right)  

d)

3xy(7x−4y2)3xy\left(7x-4y^2\right)  

6.

Kết quả phân tích đa thức 5x3−20x5x^3-20x  thành nhân tử là:

a)

5x(x−2)25x\left(x-2\right)^2  

b)

x(5x−2)2x\left(5x-2\right)^2  

c)

5x(x+2)(x−2)5x\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

d)

5x(x+4)(x−4)5x\left(x+4\right)\left(x-4\right)  

7.

Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  thành nhân tử


a)

(x−y)3\left(x-y\right)^3  

b)

(2x−y)3\left(2x-y\right)^3  

c)

x3−2y3x^3-2y^3  

d)

(x−2y)3\left(x-2y\right)^3  

8.

GTNN của biểu thức A= x2−6x+11A=\ x^2-6x+11  đạt tại x bằng bao nhiêu

a)

6

b)

2

c)

3

d)

-6

9.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x là  

a)

3y2+2xy–x23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y2–2xy–x23y^2–2xy–x^2  

d)

3y2+2xy3y^2+2xy  

10.

Biết x(x+2)−x−2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=−2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=−2x=-2  hoặc  x=−1x=-1