Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt L4

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

2.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

3.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sành sanh, rõ ràng, ồn ào

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

4.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

d)

Mây, trăng, sao

5.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

6.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

7.

Trong một bức thư thường gồm những nội dung nào?

a)

1. Phần đầu thư

2. Phần chính

3. Phần cuối thư

b)

1. Phần chào hỏi

2. Phần chính

3. Phần kí tên

c)

1. Phần chào hỏi

2. Phần chính

3. Phần cuối thư

d)

1. Phần đầu thư

2. Phần chào hỏi

3. Phần kí tên

8.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ ghép?

Chọn một đáp án đúng.

a)

xinh xắn

b)

Cheo leo

c)

sách vở

d)

sẵn sàng

9.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ láy?

Chọn một đáp án đúng:

a)

Toán học

b)

xôn xao

c)

chính trực

d)

tiến cử

10.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chính trực

a)

Chăm chỉ

b)

Hiền hậu

c)

Ngay thẳng

d)

Lừa dối

11.

Các từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chăm chỉ

a)

Cần cù

b)

Siêng năng

c)

Lười biếng

d)

chịu khó

12.

Các từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chăm chỉ

a)

Cần cù

b)

Siêng năng

c)

Lười biếng

d)

chịu khó

13.

Trong bài tập đọc: " Một người chính trực", nhân vật Tô Hiến Thành là người như thế nào?

a)

Ngay thẳng

b)

Vì nước vì dân

c)

Gian xảo

d)

Dối trá

14.

Qua bài tập đọc: "Chị em tôi" ai là người đã khiến cô chị tỉnh ngộ, và không bao giờ nói dối nữa?

a)

Người bố

b)

Bạn cùng lớp

c)

Cô giáo

d)

Cô em

15.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sành sanh, rõ ràng, ồn ào

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

16.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

17.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

18.

Từ nào sau đây bị sai chính tả?

a)

bông hoa

b)

màu sắc

c)

ánh mắc

d)

ngược xuôi

19.

Em hãy tìm đâu là từ láy trong các từ dưới đây:

a)

thu dọn

b)

gia đình

c)

gọn gàng

d)

thương yêu

20.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là từ chỉ sự vật

b)

Danh từ là từ chỉ hoạt động

c)

Danh từ là từ chỉ động vật

d)

Danh từ là từ chỉ sự miêu tả

21.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

22.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

23.

Sự chính trực của Tô Hiến Thành thể hiện như thế nào trong việc lập ngôi vua?

a)

Lập Long Xưởng làm vua

b)

Theo di chiếu, lập Long Cán làm vua

c)

Lập người nhà của mình làm vua

24.

Sự chính trực của ông Tô Hiến Thành thể hiện như thế nào trong việc chọn người giúp nước?

a)

Tiến cử người luôn hầu hạ ông là Vũ Tán Đường

b)

Tiến của người có sức khỏe

c)

Tiến cử người tài giỏi là Trần Trung Tá

25.

Vì sao nhân dân ca ngợi những người chính trực như Tô Hiến Thành?

a)

Vì những người này thẳng thắn, dám nói sự thật

b)

Vì những người này luôn biết đặt lợi ích của đất nước lên trên lợi ích cá nhân

c)

Vì những người này có ích cho đất nước

d)

VÌ tất cả những lí do đã nêu ở các câu trả lời trên

26.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

27.

Cốt truyện là gì?

a)

Cốt truyện là tóm tắt câu chuyện

b)

Cốt truyện là một chuỗi sự việc làm nòng cốt cho diễn biến của truyện

c)

Cốt truyện là các phần của truyện

28.

Cốt truyện thường có mấy phần?

a)

Cốt truyện thường có 3 phần: mở bài, diễn biến và kết thúc

b)

Cốt truyện thường có 2 phần: mở bài và kết thúc

c)

Cốt truyện thường có một phần là diễn biến truyện

29.

Từ láy xanh xao dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?

a)

da người

b)

lá cây còn non

c)

lá cây đã già

d)

trời

30.

Hình ảnh trong những câu thơ sau được tạo ra bằng biện pháp nghệ thuật gì?

Lưng trần phơi nắng phơi sương

Có manh áo cộc tre nhường cho con.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

31.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

32.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

33.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

34.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

35.

Những từ cùng nghĩa với từ “Nhân hậu” là:

a)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

b)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu.

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà.

d)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái.

36.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

37.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

38.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là từ chỉ sự vật

b)

Danh từ là từ chỉ hoạt động

c)

Danh từ là từ chỉ động vật

d)

Danh từ là từ chỉ sự miêu tả

39.

Trong câu sau từ nào từ láy?

- Đồng lúa trải dài bát ngát, dòng nước long lanh như những viên kim cương.

a)

Dòng nước

b)

Bát ngát

c)

Long lanh

d)

Kim cương

40.

- Đôi mắt long lanh lóng lánh.

Trong câu sau có từ gì?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ phúc

d)

Từ láy

41.

Trái nghĩa vời NÓI DỐI là gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Giản dị

d)

Thật thà

42.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

43.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang