wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 Home

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

What does it mean in Vietnamese?


pool

a)

nhà để xe, ga-ra

b)

ban công

c)

phòng tập

d)

hồ bơi

2.

What does it mean in Vietnamese?


yard

a)

phòng tâp

b)

cái sân

c)

hồ bơi

d)

ban công

3.

What does it mean in Vietnamese?


balcony

a)

cái sân

b)

hồ bơi

c)

ban công

d)

phòng tập thể dục

4.

What does it mean in Vietnamese?


apartment

a)

chung cư

b)

ban công

c)

tần hầm

d)

nhà để xe

5.

What does it mean in Vietnamese?


clean

a)

cái sân

b)

dọn dẹp, rửa

c)

nhà bếp

d)

bữa tối

6.

What does it mean in Vietnamese?


laundry

a)

cái giường

b)

bữa tối

c)

việc giặt ủi

d)

việc mua sắm

7.

What does it mean in Vietnamese?


dish

a)

cái đĩa

b)

nhà bếp

c)

nhà ga

d)

bữa tối

8.

I usually keep my car in the ...... when I go back home.

a)

gabage

b)

gara

c)

garage

d)

garrage

9.

After work, Lucy always goes to the (a)   to do exercise.

10.

Cindy and Joey.......my friends.

a)

is

b)

am

c)

are

11.

village

a)

thị trấn

b)

trung tâm

c)

đồng bằng

d)

ngôi làng

12.

north

a)

phía nam

b)

phía bắc

c)

phía đông

d)

phía tây

13.

west

a)

phía đông

b)

phía tây

c)

phía nam

d)

phía bắc

14.

What does it mean in Vietnamese?


bed

a)

cái sân

b)

cái giường

c)

cái nhà

d)

chung cư

15.

What does it mean in Vietnamese?


clean

a)

cái sân

b)

dọn dẹp, rửa

c)

nhà bếp

d)

bữa tối

16.

What does it mean in Vietnamese?


dinner

a)

bữa tối

b)

căn hộ

c)

dọn dẹp

d)

cái đĩa

17.

What does it mean in Vietnamese?


Kitchen

a)

con gà

b)

con mèo

c)

nhà để xe

d)

nhà bếp

18.

What does it mean in Vietnamese?


dish

a)

cái đĩa

b)

nhà bếp

c)

nhà ga

d)

bữa tối

19.

I.....at home. Where.......you now?

a)

is-are

b)

are-are

c)

are-is

d)

am-are

20.

House

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

21.

Home

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

22.

Hometown

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

23.

Apartment

a)
b)
c)
d)
24.

House

a)
b)
c)
d)
25.

Town

a)
b)
c)
d)
26.

Village

a)
b)
c)
d)
27.

City

a)
b)
c)
d)
28.

balcony

a)
b)
c)
d)
29.

yard

a)
b)
c)
d)
30.

pool

a)
b)
c)
d)
31.

garage

a)
b)
c)
d)
32.

make the bed

a)
b)
c)
d)
33.

do the dishes

a)
b)
c)
d)
34.

do the shopping

a)
b)
c)
d)
35.

clean the kitchen

a)
b)
c)
d)
36.

make dinner

a)
b)
c)
d)
37.

do the laundry

a)
b)
c)
d)
38.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

She likes ice cream

b)

She like ice cream

c)

She

39.

Chọn đáp án đúng

a)

Lan and Thao goes to school by bike.

b)

Lan and Thao go to school by bike.

c)

Lan and Thao gos to school by bike.

40.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: cook

(a)  

41.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: drink

(a)  

42.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: have

(a)  

43.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: go

(a)  

44.

Động từ to be?

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

being

d)

is/are

45.

Đâu là lỗi sai trong câu:"My dad fix the car"

a)

car

b)

my dad

c)

the

d)

fix

46.

This is _____bedroom.

a)

Nina's

b)

Ninas'

c)

Nina'es

47.

The girls _____the shopping.

a)

do

b)

does

c)

dos

48.

I like Math and she (like) _____ Literature.

a)

liked

b)

like

c)

likes