wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar - tính từ + trạng từ

Total questions: 3

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1-15.

CẤU TRÚC CÂU SO SÁNH

  1. so sánh hơn : so sánh giữa (0)_________ đối tượng

    1.1. tính từ ngắn

    • là tính chỉ có (1)____________

    • cấu trúc: (2) _______________

    1.2. tính từ dài

    • là tính từ có (3)____________

    • cấu trúc: (4)_______________

  2. so sánh nhất: so sánh giữa 1 đối tượng với (5)_____ tập thể.

    2.1. cấu trúc tính từ ngắn : (6)_______________

    2.2. cấu trúc tính từ dài: (7) ________________

  3. những tính từ bất quy tắc cần nhớ

    ví dụ trả lời: (8) better than/ the best

  4. so sánh ngang bằng: so sánh giữa 2 đối tượng với nhau: bằng hay không bằng

    cấu trúc: (15)_______________

1.

1

(a)  

2.

2

(a)  

3.

3

(a)  

4.

4

(a)  

5.

5

(a)  

6.

6

(a)  

7.

8

(a)  

8.

7

(a)  

9.

9

(a)  

10.

10

(a)  

11.

11

(a)  

12.

12

(a)  

13.

13

(a)  

14.

14

(a)  

15.

15

(a)  

16-35.

TRẠNG TỪ (ADV)

  1. Trạng từ dùng để bổ nghĩa cho (1)______ và _______

  2. cách thành lập trạng từ: (2) _________

  3. Các loại trạng từ phổ biến:

    3.1. trạng từ chỉ tần suất:

    • always: (3)__________

    • often: (4)__________

    • sometimes (5)__________

    • rarely (6)___________

    • hardly (7)___________

    • never (8)___________

    3.2. trạng từ chỉ nơi chốn

    • here (9)______

    • there (10)______

    • inside (11)______

    • outside (12)________

    3.3. trạng từ chỉ thời gian

    • now (13)________

    • today (14)______

    • tomorrow (15)_______

    • yesterday (16)______

    • soon (17)_______

    3.4. trạng từ chỉ mức độ

    • very (18)_____

    • quite (19)____

    • too (20)_____

16.

1

(a)  

17.

2

(a)  

18.

3

(a)  

19.

4

(a)  

20.

5

(a)  

21.

6

(a)  

22.

7

(a)  

23.

8

(a)  

24.

9

(a)  

25.

10

(a)  

26.

11

(a)  

27.

12

(a)  

28.

13

(a)  

29.

14

(a)  

30.

15

(a)  

31.

16

(a)  

32.

17

(a)  

33.

18

(a)  

34.

19

(a)  

35.

20

(a)  

36-45.

TÍNH TỪ

  1. dùng để bổ nghĩa cho (1)________

  2. đứng (2)______ danh từ

  3. trật từ các tính từ : (3)__________

    ý kiến (4) ____ xinh đẹp- kích thước (5) _____nhỏ - độ tuổi (6) _____ trẻ trung - hình dáng (7) ______ dáng hình tròn- màu sắc(8) ____ màu hồng- nguồn gốc (9) _____ nguồn gốc việt nam- chất liệu (10) ____ làm từ gỗ

    ví dụ câu trả lời: (4) O - beautiful

36.

1

(a)  

37.

2

(a)  

38.

3

(a)  

39.

4

(a)  

40.

5

(a)  

41.

5

(a)  

42.

7

(a)  

43.

8

(a)  

44.

9

(a)  

45.

10

(a)