wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG ANH CUỐI KÌ 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Students ....... wear uniform at school.

a)

A. mustn't

b)

B. must

c)

C. are

d)

D. must be

2.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

3.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

4.

You .................. follow your school and class's rules.

a)

must/ have to

b)

mustn't

c)

don't have to

5.

You ................. give and take things with your right hands in India.

a)

should

b)

have to

c)

must

6.

In Singapore, you .............. feed the birds in the street or you will get a fine of $500.

a)

mustn't

b)

don't have to

c)

shouldn't

7.

She ................... get up ealy on Monday. She want to do a lot of thing on this day.

a)

Must to

b)

Must

8.

You look really tired. You _________ take a few days off and have a holiday.

a)

a. should

b)

b. must

c)

c. have to

d)

d. can

9.

Rewrite the sentences using “should/ shouldn’t”.

It isn’t a good idea for you to put so much salt in the soup.

-> You shouldn’t (a)  

10.

Find the mistakes of the sentence

He don’t go to the class today.

(a)  

11.

Give correct form of the verbs.

You should (a)   the blue sweater. It suits you better than the red one. (buy)

12.

This exam was _____ the last one.

a)

a. more easy than

b)

b. easier than

c)

c. more easier than

13.

John's address is _____ than mine.

a)

shortest

b)

more short

c)

shorter

d)

the most short

14.

John's address is _____ than mine.

a)

shortest

b)

more short

c)

shorter

d)

the most short

15.

The weather today is ______ than yesterday.

a)

hot

b)

hoter

c)

hotter

d)

more hot

16.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

17.

My father/ taller/ my mother./ is

(a)  

18.

She is ________than the last time I saw her

a)

more independent

b)

most independent

c)

independenter

d)

the most independent

19.

You ___________ speak English with friends

a)

Should

b)

Shouldn't

20.

We ____________ help old people.

a)

Should

b)

Shouldn't

21.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

22.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V_inf

b)

V_inf

c)

V_ing

23.

Ha Long Bay is one of the ________  wonders of the world.

a)

natures

b)

natural

c)

naturally

d)

nature

24.

Câu 1. Đối diện với kinh tuyến 0° là kinh tuyến

a)

A.1200

b)

B.1800

c)

C.1400

d)

D.1600

25.

Câu 3. Vĩ tuyến dài nhất là:

a)

A. Chí tuyến Bắc

b)

B. đường Xích Đạo

c)

C. Chí tuyến Nam

26.

Những đường nối liền cực Bắc và cực Nam trên quả Địa cầu được gọi là:

a)

Kinh tuyến gốc

b)

Vĩ tuyến gốc

c)

Kinh tuyến

d)

Vĩ tuyến

27.

1. Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì ?

a)

Cho biết mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu

b)

Cho biết độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ

c)

Cho biết kích thước giữa các đối tượng trên thực tế là bao nhiêu

d)

Cho biết trên bản đồ có đối tượng gì và bao nhiêu

28.

Khoảng cách 1 cm trên bản đồ có ti lệ 1: 2.000.000 bằng bao nhiêu km trên thực địa?

a)

200km

b)

20 km

c)

2km

d)

20000cm

29.

Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì số lượng các đối tượng địa lí đưa lên bản đồ

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Nhỏ

d)

Lớn

30.

Bản đồ là:

a)

Ảnh chụp thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

b)

Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

c)

Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định.

31.

Một số yếu tố của bản đồ cần chú ý? (chọn nhiều câu trả lời).

a)

Tên bản đồ.

b)

Phương hướng.

c)

Ảnh chụp.

d)

Kí hiệu bản đồ.

e)

Tỉ lệ bản đồ.

32.

Phía trên bản đồ là:

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Nam

33.

Phía dưới bản đồ là:

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Nam

34.

Phía bên trái bản đồ là:

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Nam

35.

Phía bên phải bản đồ là:

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Nam

36.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 9000 có nghĩa là gì?

a)

9cm trên bản đồ = 1cm ngoài thực tế.

b)

9000cm trên bản đồ = 1cm ngoài thực tế.

c)

1cm trên bản đồ = 9000cm ngoài thực tế.

d)

1cm trên bản đồ = 9cm ngoài thực tế.

37.

Kí hiệu nào chỉ đường biên giới quốc gia?

a)
b)
c)
d)
38.

Cực Bắc của nước ta có tọa độ?

a)

23°23 B23\degree23'\ B

b)

8°34 B8\degree34'\ B

c)

102°09 Đ102\degree09'\ Đ

d)

109°24 Đ109\degree24'\ Đ

39.

Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu là:

a)

Tiếng

b)

Từ

c)

Từ đơn

d)

Câu

40.

Trong các từ "mũi" sau đây, "mũi" nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Mũi tẹt

b)

Mũi dao

c)

Mũi thuyền

d)

Mũi kim

41.

Từ có thể kết hợp được với từ chỉ số lượng ở phía trước; kết hợp với các từ này, nọ, kia, ấy ở phía sau là:

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Phó từ

d)

Danh từ

42.

Nghĩa của từ “chạy” được giải thích sau đây bằng cách nào?.

“ Chạy là hoạt động dời chân từ vị trí này sang vị trí khác với tốc độ nhanh.”

a)

Đưa ra từ đồng nghĩa với từ cần giải thích.

b)

Đưa ra trái nghĩa với từ cần giải thích.

c)

Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

43.

Trong câu sau đây có từ nào dùng sai: “Ngôi nhà của tôi được xây dựng rất ngoan cố”.

a)

Ngôi nhà

b)

xây dựng

c)

ngoan cố

d)

không có từ nào sai

44.

Từ phức gồm?

a)

Từ ghép và từ láy

b)

Từ ghép và từ đơn

c)

Từ đơn và từ láy

d)

Từ phức và từ đơn

45.

Từ nào là từ láy?

a)

Đèn điện

b)

Đi đứng

c)

Sang sảng

d)

Ngon ngọt

46.

Trong các từ sau đây từ nào không phải từ mượn?

a)

khán giả

b)

gia nhân

c)

độc giả

d)

máy bay

47.

Trong các cụm từ sau, cụm nào có cấu trúc đầy đủ ba phần?

a)

một lưỡi búa

b)

tất cả các học sinh lớp 6

c)

chàng trai khôi ngô tuấn tú

d)

chiếc thuyền cắm cờ đuôi nheo

48.

Hiện tượng từ nhiều nghĩa dễ bị nhầm lẫn với hiện tượng gì?

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ mất nghĩa