NEW
Font size
WorksheetsToeic vocab 1
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
A range of
Sự đa dạng
Sự lựa chọn
Sự cần thiết
Sự quan tâm
Thích hợp là Adj nào ?
Appropriate
Former
Previous
Enjoyable
Sample = ?
Specifics
Specimens
Organizers
Establishments
Empty (adj) = ?
Vacant
Former
Appropriate
Fortunate
It's 'pretty' good!
Khá
Xinh
Tốt
Đẹp
I'd rather travel 'straight' there!
Thẳng
Cong
Liên tục
Đến
The event will 'draw' a lot of people
Thu hút
Lôi kéo
Vẽ vời
Tham gia
I have 'a tight budget'
Ngân sách khủng
Ngân sách hạn hẹp
Ngân sách vừa đủ
(a) talk = ?
Lecture
Ceremony
Grand opening
Agency
On account of = ?
Due to
In stead of
Rather than
Regardless of
The registration fee is 'due' this Friday!
Đến hạn
Bắt đầu
Thay đổi
Có hiệu lực
'Apparently', no one locked the office last night!
Hình như
Rõ ràng
Thật may mắn
Thật tuyệt
Previous (adj): trước đây = ?
Overdue
Former
Overdone
Feasible
Sales revenues at Easy Wear reached a 'record' high this quarter
Kỷ lục
Hồ sơ
Ghi lại
He is a 'demanding' supervisor
Nhu cầu
Khắc khe
Khó chịu
Vui vẻ
The film will 'premiere' in theaters around the world on June 10
debut
cancel
postpone
alert
1 nghĩa của 'effective'
Quan trọng
Có hiệu lực
Phù hợp
Cần thiết
Nothing is permanent!
# permanent = ?
Temporary
Forever
Appropriate
Former
Innovative recipes
Công thức sáng tạo
Công thức cần thiết
Công thức hằng ngày
Công thức nấu ăn ngon 😋
Eventually = Finally
Yes 😊
No 😤
affordable price
giá rổ
giá cả phải chăng
giá đắt
giá rẻ
specialize in
tác động vào
tập trung
chuyên về
đặc biệt
subsequently (adv)
whereas
while
before
after
consecutively/ successively
thay thế
tiếp tục
liên tiếp, liên tục
chuyển đổi
accustomed to
truyền thống
làm việc với
quen với (điều gì)
liên kết với
attempt to V
comparable to
accustomed to
try to
focus on
compile the data/ figures
loại bỏ dữ liệu
tổng hợp dữ liệu
xoá dữ liệu
kết nối dữ liệu
fully endorse
trung lập
hoàn toàn đồng ý
hoàn toàn phản đối
phản đối
increase/ decrease gradually
tăng/ giảm điên cuồng
tăng/ giảm từ từ, đều đặn
tăng/ giảm mạnh
tăng/ giảm nhẹ
substitute (v)
thay thế
bằng nhau
độc lập
hợp tác
inclement weather
thời tiết bất thường
thời tiết đẹp
thời tiết xấu
thời tiết ổn định
earn a reputation
người tổ chức
người nổi tiếng
có được danh tiếng
mất danh tiếng
continually update
nâng cấp phần mềm
nâng cấp một phần
nâng cấp toàn diện
nâng cấp liên tục
proficiency in 2 languages
nghiên cứu 2 ngôn ngữ
thành thạo 2 ngôn ngữ
học 2 ngôn ngữ
tìm hiểu 2 ngôn ngữ
waive the fee/ charge
tăng phí
nộp lệ phí
đóng phí
loại bỏ, miễn trừ phí
conduct a survey
tiến hành điều tra
tiến hành mở rộng
tiến hành khảo sát
tiến hành nghiên cứu
equal to
xấp xỉ
ngang bằng
lớn hơn
nhỏ hơn
proximity to
small
near
far
big
reduce/ go down/ decline considerably
tăng từ từ
tăng đáng kể
giảm đáng kể
giảm từ từ
fresh ingredients
thực phẩm tươi mới
đồ uống tươi mát
nguyên liệu tươi mới
đồ ăn tươi mới
the merger of two companies
đóng góp vào 2 công ty
sát nhập 2 công ty
thuê 2 công ty
thông báo cho 2 công ty
a collective effort
không có nỗ lực
thiếu sự nỗ lực
nỗ lực
nỗ lực của chung, của tập thể
cooperative
quen thuộc với
liên kết với
mang tính hợp tác
hợp tác với
consequences
nguyên nhân
hoa quả
hệ quả, hậu quả
kết quả
employee badge
phù hiệu nhân viên
đồng phục nhân viên
mã số nhân viên
thông tin nhân viên
predict= oversee= anticipate
dự đoán
sau đó
lường trước
trước đó
