wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toeic vocab 1

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

A range of

a)

Sự đa dạng

b)

Sự lựa chọn

c)

Sự cần thiết

d)

Sự quan tâm

2.

Thích hợp là Adj nào ?

a)

Appropriate

b)

Former

c)

Previous

d)

Enjoyable

3.

Sample = ?

a)

Specifics

b)

Specimens

c)

Organizers

d)

Establishments

4.

Empty (adj) = ?

a)

Vacant

b)

Former

c)

Appropriate

d)

Fortunate

5.

It's 'pretty' good!

a)

Khá

b)

Xinh

c)

Tốt

d)

Đẹp

6.

I'd rather travel 'straight' there!

a)

Thẳng

b)

Cong

c)

Liên tục

d)

Đến

7.

The event will 'draw' a lot of people

a)

Thu hút

b)

Lôi kéo

c)

Vẽ vời

d)

Tham gia

8.

I have 'a tight budget'

a)

Ngân sách khủng

b)

Ngân sách hạn hẹp

c)

Ngân sách vừa đủ

9.

(a) talk = ?

a)

Lecture

b)

Ceremony

c)

Grand opening

d)

Agency

10.

On account of = ?

a)

Due to

b)

In stead of

c)

Rather than

d)

Regardless of

11.

The registration fee is 'due' this Friday!

a)

Đến hạn

b)

Bắt đầu

c)

Thay đổi

d)

Có hiệu lực

12.

'Apparently', no one locked the office last night!

a)

Hình như

b)

Rõ ràng

c)

Thật may mắn

d)

Thật tuyệt

13.

Previous (adj): trước đây = ?

a)

Overdue

b)

Former

c)

Overdone

d)

Feasible

14.

Sales revenues at Easy Wear reached a 'record' high this quarter

a)

Kỷ lục

b)

Hồ sơ

c)

Ghi lại

15.

He is a 'demanding' supervisor

a)

Nhu cầu

b)

Khắc khe

c)

Khó chịu

d)

Vui vẻ

16.

The film will 'premiere' in theaters around the world on June 10

a)

debut

b)

cancel

c)

postpone

d)

alert

17.

1 nghĩa của 'effective'

a)

Quan trọng

b)

Có hiệu lực

c)

Phù hợp

d)

Cần thiết

18.

Nothing is permanent!


# permanent = ?

a)

Temporary

b)

Forever

c)

Appropriate

d)

Former

19.

Innovative recipes

a)

Công thức sáng tạo

b)

Công thức cần thiết

c)

Công thức hằng ngày

d)

Công thức nấu ăn ngon 😋

20.

Eventually = Finally

a)

Yes 😊

b)

No 😤

21.

affordable price

a)

giá rổ

b)

giá cả phải chăng

c)

giá đắt

d)

giá rẻ

22.

specialize in

a)

tác động vào

b)

tập trung

c)

chuyên về

d)

đặc biệt

23.

subsequently (adv)

a)

whereas

b)

while

c)

before

d)

after

24.

consecutively/ successively

a)

thay thế

b)

tiếp tục

c)

liên tiếp, liên tục

d)

chuyển đổi

25.

accustomed to

a)

truyền thống

b)

làm việc với

c)

quen với (điều gì)

d)

liên kết với

26.

attempt to V

a)

comparable to

b)

accustomed to

c)

try to

d)

focus on

27.

compile the data/ figures

a)

loại bỏ dữ liệu

b)

tổng hợp dữ liệu

c)

xoá dữ liệu

d)

kết nối dữ liệu

28.

fully endorse

a)

trung lập

b)

hoàn toàn đồng ý

c)

hoàn toàn phản đối

d)

phản đối

29.

increase/ decrease gradually

a)

tăng/ giảm điên cuồng

b)

tăng/ giảm từ từ, đều đặn

c)

tăng/ giảm mạnh

d)

tăng/ giảm nhẹ

30.

substitute (v)

a)

thay thế

b)

bằng nhau

c)

độc lập

d)

hợp tác

31.

inclement weather

a)

thời tiết bất thường

b)

thời tiết đẹp

c)

thời tiết xấu

d)

thời tiết ổn định

32.

earn a reputation

a)

người tổ chức

b)

người nổi tiếng

c)

có được danh tiếng

d)

mất danh tiếng

33.

continually update

a)

nâng cấp phần mềm

b)

nâng cấp một phần

c)

nâng cấp toàn diện

d)

nâng cấp liên tục

34.

proficiency in 2 languages

a)

nghiên cứu 2 ngôn ngữ

b)

thành thạo 2 ngôn ngữ

c)

học 2 ngôn ngữ

d)

tìm hiểu 2 ngôn ngữ

35.

waive the fee/ charge

a)

tăng phí

b)

nộp lệ phí

c)

đóng phí

d)

loại bỏ, miễn trừ phí

36.

conduct a survey

a)

tiến hành điều tra

b)

tiến hành mở rộng

c)

tiến hành khảo sát

d)

tiến hành nghiên cứu

37.

equal to

a)

xấp xỉ

b)

ngang bằng

c)

lớn hơn

d)

nhỏ hơn

38.

proximity to

a)

small

b)

near

c)

far

d)

big

39.

reduce/ go down/ decline considerably

a)

tăng từ từ

b)

tăng đáng kể

c)

giảm đáng kể

d)

giảm từ từ

40.

fresh ingredients

a)

thực phẩm tươi mới

b)

đồ uống tươi mát

c)

nguyên liệu tươi mới

d)

đồ ăn tươi mới

41.

the merger of two companies

a)

đóng góp vào 2 công ty

b)

sát nhập 2 công ty

c)

thuê 2 công ty

d)

thông báo cho 2 công ty

42.

a collective effort

a)

không có nỗ lực

b)

thiếu sự nỗ lực

c)

nỗ lực

d)

nỗ lực của chung, của tập thể

43.

cooperative

a)

quen thuộc với

b)

liên kết với

c)

mang tính hợp tác

d)

hợp tác với

44.

consequences

a)

nguyên nhân

b)

hoa quả

c)

hệ quả, hậu quả

d)

kết quả

45.

employee badge

a)

phù hiệu nhân viên

b)

đồng phục nhân viên

c)

mã số nhân viên

d)

thông tin nhân viên

46.

predict= oversee= anticipate

a)

dự đoán

b)

sau đó

c)

lường trước

d)

trước đó