NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE10 - UNIT 11 - PART 2
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
abandon (v.)
a)
từ bỏ, bỏ rơi
b)
chấm dứt, kết thúc
c)
hóa chất
d)
chứa, đựng
2.
be over
a)
chấm dứt, kết thúc
b)
hóa chất
c)
chứa, đựng
d)
gây ô nhiễm
3.
chemical (n.)
a)
hóa chất
b)
chứa, đựng
c)
gây ô nhiễm
d)
sự ô nhiễm
4.
to contain
a)
chứa, đựng
b)
gây ô nhiễm
c)
sự ô nhiễm
d)
phụ thuộc (vào)
5.
to contaminate
a)
gây ô nhiễm
b)
sự ô nhiễm
c)
phụ thuộc (vào)
d)
phụ thuộc
6.
contamination (n.)
a)
sự ô nhiễm
b)
phụ thuộc (vào)
c)
phụ thuộc
d)
do, bởi
7.
to depend on
a)
phụ thuộc (vào)
b)
phụ thuộc
c)
do, bởi
d)
thành lập
8.
dependent (adj.)
a)
phụ thuộc
b)
do, bởi
c)
thành lập
d)
sư thành lập, cơ sở
9.
due to (prep)
a)
do, bởi
b)
thành lập
c)
sư thành lập, cơ sở
d)
dân tộc thiểu số
10.
to establish
a)
thành lập
b)
sư thành lập, cơ sở
c)
dân tộc thiểu số
d)
hệ động vật
11.
establishment
a)
sư thành lập, cơ sở
b)
dân tộc thiểu số
c)
hệ động vật
d)
đặc điểm, nét đặc trưng
12.
ethnic minority (n.)
a)
dân tộc thiểu số
b)
hệ động vật
c)
đặc điểm, nét đặc trưng
d)
hệ thực vật
13.
fauna (n.)
a)
hệ động vật
b)
đặc điểm, nét đặc trưng
c)
hệ thực vật
d)
tăng lên
14.
feature (n.)
a)
đặc điểm, nét đặc trưng
b)
hệ thực vật
c)
tăng lên
d)
sự gia tăng
15.
flora (n.)
a)
hệ thực vật
b)
tăng lên
c)
sự gia tăng
d)
thói quen
16.
to increase
a)
tăng lên
b)
sự gia tăng
c)
thói quen
d)
thường xuyên, theo thói quen
17.
increase (n.)
a)
sự gia tăng
b)
thói quen
c)
thường xuyên, theo thói quen
d)
đi bộ, đi dạo chơi
18.
habit (n.)
a)
thói quen
b)
thường xuyên, theo thói quen
c)
đi bộ, đi dạo chơi
d)
cấp độ, mức độ
19.
habitual (adj.)
a)
thường xuyên, theo thói quen
b)
đi bộ, đi dạo chơi
c)
cấp độ, mức độ
d)
định vị, tìm ra chỗ
20.
to hike
a)
đi bộ, đi dạo chơi
b)
cấp độ, mức độ
c)
định vị, tìm ra chỗ
d)
tọa lạc, nằm ở
21.
level (n.)
a)
cấp độ, mức độ
b)
định vị, tìm ra chỗ
c)
tọa lạc, nằm ở
d)
vị trí
22.
to locate
a)
định vị, tìm ra chỗ
b)
tọa lạc, nằm ở
c)
vị trí
d)
Công viên quốc gia
23.
be located at/ on/ in
a)
tọa lạc, nằm ở
b)
vị trí
c)
Công viên quốc gia
d)
gâần như, hầu như
24.
location (n.)
a)
vị trí
b)
Công viên quốc gia
c)
gâần như, hầu như
d)
trẻ mồ côi
25.
National Park
a)
Công viên quốc gia
b)
gâần như, hầu như
c)
trẻ mồ côi
d)
khiến cho mồ côi
26.
nearly (adv.)
a)
gâần như, hầu như
b)
trẻ mồ côi
c)
khiến cho mồ côi
d)
trại nuôi trẻ mồ côi
27.
orphan (n.)
a)
trẻ mồ côi
b)
khiến cho mồ côi
c)
trại nuôi trẻ mồ côi
d)
rừng mưa nhiệt đới
28.
to orphan
a)
khiến cho mồ côi
b)
trại nuôi trẻ mồ côi
c)
rừng mưa nhiệt đới
d)
nhận ra, công nhận
29.
orphanage (n.)
a)
trại nuôi trẻ mồ côi
b)
rừng mưa nhiệt đới
c)
nhận ra, công nhận
d)
sự công nhận, sự nhận ra
30.
rainforest (n.)
a)
rừng mưa nhiệt đới
b)
nhận ra, công nhận
c)
sự công nhận, sự nhận ra
d)
cận nhiệt đới
31.
to recognise
a)
nhận ra, công nhận
b)
sự công nhận, sự nhận ra
c)
cận nhiệt đới
d)
sự sống sót, sự sinh tồn
32.
recognition (n.)
a)
sự công nhận, sự nhận ra
b)
cận nhiệt đới
c)
sự sống sót, sự sinh tồn
d)
sống sót, sinh tồn
33.
sub-tropical (adj.)
a)
cận nhiệt đới
b)
sự sống sót, sự sinh tồn
c)
sống sót, sinh tồn
d)
đe dọa
34.
survival (n.)
a)
sự sống sót, sự sinh tồn
b)
sống sót, sinh tồn
c)
đe dọa
d)
mối đe dọa
35.
to survive
a)
sống sót, sinh tồn
b)
đe dọa
c)
mối đe dọa
d)
độc hại
36.
to threaten
a)
đe dọa
b)
mối đe dọa
c)
độc hại
d)
vùng cận nhiệt đới
37.
threat (n.)
a)
mối đe dọa
b)
độc hại
c)
vùng cận nhiệt đới
d)
vùng ôn đới
38.
toxic (adj.)
a)
độc hại
b)
vùng cận nhiệt đới
c)
vùng ôn đới
d)
vùng hoang dã, bãi hoang
39.
tropical zone
a)
vùng cận nhiệt đới
b)
vùng ôn đới
c)
vùng hoang dã, bãi hoang
d)
vùng
40.
temperate zone
a)
vùng ôn đới
b)
vùng hoang dã, bãi hoang
c)
vùng
d)
từ bỏ, bỏ rơi
41.
wilderness (n.)
a)
vùng hoang dã, bãi hoang
b)
vùng
c)
từ bỏ, bỏ rơi
d)
chấm dứt, kết thúc
42.
zone (n.)
a)
vùng
b)
từ bỏ, bỏ rơi
c)
chấm dứt, kết thúc
d)
hóa chất
Reset
