wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ I HÓA 9 - 2021-2022

Total questions: 30

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dãy chất nào sau đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

BaO, Na2O, SO2

b)

Fe2O3, BaO, ZnO

c)

CO2, SO2, P2O5

d)

ZnO, CaO, N2O5

2.

Câu 2. Dùng chất nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột Na2CO3 và Na2SO4?

a)

H2O

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch NaCl

d)

CO2

3.

Câu 3. Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

CaO

d)

Na2O

4.

Câu 4. Phản ứng giữa hai chất nào sau đây dùng để điều chế khí lưu huỳnh đioxit trong phòng thí nghiệm?

a)

Na2SO3 và H2SO4

b)

Na2SO3 và Ca(OH)2

c)

S và O2 (đốt S)

d)

FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

5.

Câu 5. Cặp chất nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

HCl, KCl

b)

B. KNO3 và AgNO3

c)

H2SO4 và BaO

d)

NaNO3 và H2SO4

6.

Câu 6. Dãy chất sau đây gồm những bazơ bị nhiệt phân hủy là:

a)

Fe(OH)3, Ca(OH)2, KOH, Cu(OH)2

b)

NaOH, Fe(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2

c)

NaOH, BaOH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2

7.

Câu 7. Cặp chất khi phản ứng tạo ra chất khí là:

a)

Na2CO3 và HCl

b)

AgNO3 và BaCl2

c)

K2SO4 và BaCl2

d)

NaOH và Fe(NO3)3

8.

Câu 8. Để làm sạch khí N2 từ hỗn hợp khí gồm N2, SO2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4

b)

Ca(OH)2

c)

NaHSO3

d)

CaCl2

9.

Câu 9. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

a)

CaO, CuO, SO3, Na2O

b)

CaO, N2O5, Na2O, ZnO

c)

Na2O, BaO, N2O, Fe2O3

d)

SO3, CO2, BaO, Na2O

10.

Câu 10. Chất nào sau đây hòa tan vào nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh?

a)

Na2O

b)

P2O5

c)

SO2

d)

CuO

11.

Câu 11. Cho m gam mạt sắt vừa đủ tác dụng với 150 ml dung dịch H2SO4 1M loãng dư. Khối lượng mạt sắt đã dùng cho phản ứng là:

a)

4,2 gam

b)

5,6 gam

c)

8,4 gam

d)

16,8 gam

12.

Câu 12. Cho 16 gam bột CuO tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl. Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là:

a)

0,1M

b)

1M

c)

0,2M

d)

2M

13.

Câu 13. Cho các chất sau: Na2CO3, NaOH, NaHCO3, H2SO4, Ca(HCO3) và Na2O. Số chất thuộc loại muối là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Câu 14. Cho 2,4 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:

a)

44,8 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

15.

Câu 15. Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:

a)

KNO3, NH4NO3, (NH2)2CO

b)

KCl, NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2

c)

(NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2

d)

(NH4)2SO4, KNO3, NH4Cl

16.

Câu 16. Dãy dung dịch dưới đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh là:

a)

NaOH, KOH, Ba(OH)2

b)

NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2

c)

KOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2

d)

Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2

17.

Câu 17. Cặp chất khi phản ứng không tạo ra chất kết tủa là:

a)

Na2CO3 và HCl

b)

AgNO3 và BaCl2

c)

K2SO4 và BaCl2

d)

FeCl3 và NaOH

18.

Câu 18. Dãy gồm những chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 là:

a)

NaOH, K2SO4 và Zn

b)

NaOH, AgNO3 và Zn

c)

K2SO4, KOH và Fe

d)

HCl, Zn và AgNO3

19.

Câu 19. Điện phân dung dịch natri clorua NaCl trong bình điện phân có màng ngăn, tại cực dương thu được:

a)

khí clo

b)

dung dịch NaOH

c)

khí hidro

d)

khí oxi

20.

Câu 20. Khi nhỏ từ từ axit sunfuric đặc vào ống nghiệm đựng đường, ta thấy:

a)

Sinh ra chất rắn màu đen, xốp bị bọt khí đẩy lên miệng ống nghiệm.

b)

Sinh ra chất rắn màu vàng nâu.

c)

Sinh ra chất rắn màu đen và hơi nước ở thành ống nghiệm.

d)

Sinh ra chất rắn màu vàng nâu, xốp bị bọt khí đẩy lên miệng ống nghiệm.


21.

Câu 21. Cho dung dịch chứa 10 gam Ca(OH)2 tác dụng hoàn toàn với một dung dịch chứa 7,3 gam HCl. Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được sau phản ứng thấy quỳ tím

a)

đổi màu đỏ

b)

không đổi màu

c)

đổi màu xanh

d)

mất màu

22.

Câu 22. Nhiệt phân hoàn toàn 12,6 gam muối cacbonat của kim loại M (hóa trị II). Dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 15 gam kết tủa. Kim loại M là:

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ba

d)

Ca

23.

Câu 23. Để nhận biết 3 khí không màu: SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng:

a)

Giấy quỳ tím ẩm

b)

Giấy quỳ tím ẩm và dùng que đóm cháy dở còn tàn đỏ

c)

Than hồng trên que đóm

d)

Dẫn các khí vào nước vôi trong

24.

Câu 24. Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

a)

HCl, NaOH

b)

H2SO4, HNO3

c)

NaOH, Ca(OH)2

d)

BaCl2, NaNO3

25.

Câu 25. Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là:

a)

18%

b)

16%

c)

15%

d)

17%

26.

Câu 26 . Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

27.

Câu 27. Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natri sunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?

a)

Khí hiđro

b)

Khí oxi

c)

Khí lưu huỳnh đioxit

d)

Khí hiđro sunfua

28.

Câu 28. Loại phân đạm có hàm lượng nitơ cao nhất là:

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4NO3

c)

CO(NH2)2

d)

NH4Cl

29.

Câu 29: Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, KCl. Thuốc thử để nhận biết các chất trên là:

a)

quỳ tím và dung dịch NaCl

b)

quỳ tím và dung dịch HCl

c)

quỳ tím và dung dịch Na2SO4

d)

phenolphatalein và dung dịch KCl

30.

Câu 30. Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

a)

Cho Cu vào dung dịch AgNO3

b)

Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

c)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.

d)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.