wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN LỚP 3

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

2.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

3.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

A.102

b)

B.101

c)

C.103

d)

D.123

4.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

5.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

6.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

7.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

8.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

9.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

10.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

11.

Bác Nam nuôi 12 con gà, số con gà giảm đi 4 lần thì được số con vịt. Hỏi bác Nam nuôi bao nhiêu con gà và vịt?

a)

3

b)

48

c)

16

d)

15

12.

Tính giá trị biểu thức:

7 : 3 x 8 x 3 : 1 x 8 : 9 x 10 : 8 x 0 =

(a)  

13.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

17 x 0 + 8 ..... 5 x 5 : 5 - 1

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có đáp án đúng

14.

Đố mẹo:

Trong một nhà hàng có 2 bà; 4 mẹ; 4 con gái và 2 cháu gái. Hỏi cần ÍT NHẤT bao nhiêu cái ghế để những người trong nhà hàng có đủ chỗ ngồi?

a)

14 cái ghế

b)

8 cái ghế

c)

6 cái ghế

d)

Không có đáp án nào đúng

15.

Số bé nhất có BA CHỮ SỐ mà TỔNG của ba chữ số là 10

a)

109

b)

019

c)

910

d)

127

16.

Đố mẹo:

Nhà Mai có 10 cái bánh, Mai lấy ra 2 cái bánh, bố và bà của Mai mỗi người đã ăn 1 cái bánh. hỏi nhà Mai con bao nhiêu cái bánh

a)

6 cái bánh

b)

8 cái bánh

c)

7 cái bánh

d)

Không có đáp án đúng

17.

Trong các số:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

số nào khác NHẤT so với các sô còn lại?

a)

Không có đáp án đúng

b)

3

c)

6

d)

10

18.

100, 50, 150, 100, 200,......,......

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

100, 300

b)

1000, 950

c)

150, 250

d)

Không có đáp án đúng

19.

Số thứ nhất là 2; Số thứ hai là 4; Số thứ ba là 8........
cứ như vậy cho đến số thứ 10. Nếu bớt số thứ 10 đi 100 đơn vị, thì sẽ được một số mới.
Số đó là:

a)

1024

b)

1124

c)

924

d)

Không có đáp án đúng

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

78kg.....87cm

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án đúng

21.

Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:

- Trong phép chia có dư, số bị chia bằng _ _ _ _ _nhân với _ _ _ _ _ rồi cộng với _ _ _ _ _

a)

Số chia - số dư - thương

b)

Số dư - thương - số chia

c)

Thương - số chia - số dư

d)

Không có đáp án đúng

22.

Tìm y, biết :

y : 7 = 21

a)

y = 3

b)

y = 147

c)

Không có đáp án đúng

d)

y = 28

23.

Cho phép tính (15:x = 3 ) khi đó số bị chia của phép chia là:

a)

A. x

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 15

24.

Cho phép tính (x:3 = 6 ), khi đó thương của phép chia là

a)

A. x

b)

B. 6

c)

C. 3

d)

D. 18

25.

Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là số :

a)

Bé hơn số chia 1 đơn vị

b)

Lớn hơn số chia 1 đơn vị

c)

bằng số chia

d)

bằng 0

26.

Số tự nhiên lẻ khi chia cho 2 sẽ dư mấy?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Phép chia hết là phép chia không có số dư

a)

Đúng

b)

Sai