Font size
WorksheetsPEPTIT-PROTEIN
Total questions: 12
Worksheet time: 5mins
Chọn công thức đipeptit ?
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
H2NCH2CH2CONHCH(CH3)COOH
H2NCH(CH3)CONHCH2CH2CH2COOH
H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?
4 chất.
1 chất.
2 chất.
3 chất.
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Gỗ
Mạng nhện
Tóc
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :
Gly-ala-gly.
Gly-lala-gly.
Ala-gly-ala.
Ala-gly-ala.
Số liên kết peptit trong phân tử
Ala-Gly-Ala-Gly là
1.
3.
4.
2.
Chọn các chất phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
Lys-Gly-Val-Ala.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Ala-Ala.
Glyxerol.
Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất
Màu vàng.
Màu xanh.
Màu tím.
Màu đỏ gạch.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các peptit và protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
α-amino axit.
β-amino axit.
axit cacboxylic.
este.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là
Cu(OH)2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch brom
dung dịch NaOH
Trong phân tử peptit Gly-Ala-Lys -Val thì amino axit đầu C là
Gly
Ala
Lys
Val
Hình ảnh tô canh cua nói lên điều gì ?
phản ứng thủy phân protein.
sự đông tụ protein.
sự đông tụ chất béo
phản ứng màu của protein.
Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl
H2SO4
NaOH
NaCl
