wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 6, BIỆN PHÁP TU TỪ

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen

b)

Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Chim bay về tổ

2.

Câu 2: Câu văn "Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ" có mấy hình ảnh so sánh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Câu 4: Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

a)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

b)

Trăng tròn như quả bóng/ Bạn nào đá lên trời

c)

Những chị lúa phất phơ bím tóc/ Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học

d)

Áo chàm đưa buổi phân li/ Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

4.

Câu 5: Gọi tên sự vật A bằng tên sự vật B (A và B có mối quan hệ gần gũi) là biện pháp tu từ nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

5.

Câu 6: Câu ca dao

Thuyền về có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

Sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

6.

Câu 7: Cho biết câu: “Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệ con người” được tạo ra bằng cách nào?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

d)

Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu

7.

Câu 8: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào KHÔNG dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

8.

Câu 10: Câu thơ

Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông

Cau thôn Đoài nhớ trầu không thôn nào

thuộc kiểu hoán dụ nào?

a)

Lấy bộ phận để gọi toàn thể

b)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng

9.

Câu 11: Có mấy kiểu ẩn dụ thường gặp?

a)

Ẩn dụ hình thức, cách thức

b)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Cả ba đáp án trên

10.

Câu 13: Trong những câu thơ dưới đây, câu nào sử dụng phép tu từ hoán dụ?

a)

Thuyền ơi có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

b)

Cổ tay em trắng như ngà,

Con mắt em liếc như là dao cau.

c)

Ơi con chim chiền chiện

Hót chi mà vang trời

Từng giọt long lanh rơi

Tôi đưa tay tôi hứng

d)

Kháng chiến ba ngàn ngày không nghỉ

Bắp chân đầu gối vẫn săn gân

11.

Câu 14: Trong câu “Nó là chân sút cừ của đội bóng” từ “chân sút cừ” sử dụng biện pháp ẩn dụ chuyển đổi cảm giác, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Câu 15: Câu thơ: “Một tiếng chim kêu sáng cả rừng” thuộc kiểu ẩn dụ nào?

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Ẩn dụ phẩm chất

13.

Trong câu “Một giọt máu đào hơn ao nước lã”. “Giọt máu đào”, chỉ cái gì?

a)

Là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người có chung một huyết thống

b)

Là hình ảnh ẩn dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

c)

Là hình ảnh hoán dụ chỉ những người có quan hệ huyết thống

d)

Là hình ảnh hoán dụ chỉ những người không có quan hệ huyết thống.

14.

Em có thể vận dụng những biện pháp tu từ nghệ thuật như thế nào?

a)

Khi phân tích các tác phẩm văn học, chỉ ra các biện pháp nghệ thuật rồi mới cảm nhận nội dung.

b)

Trong cuộc sống hàng ngày, có thể vận dụng biện pháp tu từ để nhấn mạnh lời nói, mục tiêu muốn thể hiện.

c)

Nghệ thuật diễn đạt nằm ở biện pháp tu từ.

d)

Tất cả đều đúng

15.

Đâu không phải là tác dụng của nhân hóa?

a)

Giúp diễn đạt trở nên hay và hấp dẫn hơn.

b)

Làm cho thế giới loài vật trở nên gần gũi với con người.

c)

Biểu thị những suy nghĩ, tình cảm của con người.

d)

Giúp cho sự vật được miêu tả trở nên cụ thể và rõ ràng hơn.

16.

Có mấy kiểu nhân hóa thường gặp?

a)

2 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người)

b)

3 kiểu ( gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; trò chuyện với vật như trò chuyện với người).

c)

3 kiểu (gọi vật như gọi người; tả vật như tả người; vẽ vật như vẽ người).

17.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng.

a)

Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật.

b)

Dùng những từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật.

c)

Dùng những từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật.

d)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.

18.

Câu văn sau có bao nhiêu danh từ được dùng theo lối nhân hóa?

Từ đó, lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại sống thân mật với nhau, mỗi người một việc, không ai tị ai cả.

a)

5 danh từ

b)

7 danh từ

c)

6 danh từ

d)

9 danh từ

19.

Phép nhân hóa trong ví dụ dưới đây được tạo ra bằng cách nào?

Núi cao chi lắm núi ơi

Núi che mặt trời chẳng thấy người thương!

a)

Trò chuyện với vật như trò chuyện với người.

b)

Dùng từ miêu tả hoạt động của người để miêu tả hoạt động của vật.

c)

Gọi vật như gọi người.

d)

Trò chuyện với vật như trò chuyện với người, dùng từ miêu tả hoạt động của người để miêu tả hoạt động của vật.

20.

Kiểu nhân hóa nào được sử dụng trong câu ca dao dưới đây?

Đêm qua ra đứng bờ ao

Trông cá cá lặn, trông sao sao mờ

Buồn trông con nhện chăng tơ

Nhện ơi nhện hỡi nhện chờ mối ai?

a)

Gọi vật như gọi người, trò chuyện với vật như với người.

b)

Trò chuyện với vật như với người, dùng từ miêu tả hành động của người để miêu tả hành động của vật.

c)

Gọi vật như gọi người, dùng từ miêu tả hành động của người để miêu tả hành động của vật.

d)

Gọi vật như gọi người, dùng từ miêu tả tính chất của người để miêu tả tính chất của vật.

21.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ được gạch chân dưới đây?

Anh đội viên nhìn Bác

Càng nhìn lại càng thương

Người cha mái tóc bạc

Đốt lửa cho anh nằm.

(Minh Huệ)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

22.

Chỉ ra hình ảnh hoán dụ trong câu thơ sau:

"Bác nhớ Miền Nam nỗi nhớ nhà/ Miền Nam thương Bác nỗi thương cha"

(Tố Hữu)

a)

Bác

b)

Miền Nam

c)

Nỗi nhớ

d)

Nhà

23.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hoán dụ?

a)

Hoán dụ là gọi, tả sự vật, sự việc này bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi, tả con người hoặc trò chuyện với chúng như trò chuyện với con người.

b)

Hoán dụ là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Hoán dụ là gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)

Hoán dụ là gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác có mối quan hệ gần gũi, nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

24.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu được gạch chân: Mẹ là mặt trời của đời con! Và mặt trời dù có ở đâu đi chăng nữa, con vẫn có thể cảm nhận được hơi ấm và sự tồn tại của nó.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

25.

So sánh là gì?

a)

A. Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

B. Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

C. Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

D. Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

26.

Nêu tác dụng của BPTT ẩn dụ ?

a)

Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Làm tăng sức gợi hình

c)

Làm tăng tính gợi cảm cho diễn đạt

d)

Làm cho câu văn thêm phần sinh động hơn

27.

Các câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ gì:

Hãy sống như đời sông để biết yêu nguồn cội

Hãy sống như đồi núi vươn tới những tầm cao

a)

Điệp ngữ

b)

Điệp cấu trúc câu

c)

Điệp từ

d)

Lặp từ

28.

Tìm biện pháp tu từ trong hai câu thơ sau:

“Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con”

(Chọn các phương án đúng)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

29.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

30.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Vũ khúc thiên nhiên vừa được cất lên bởi nhạc trưởng thần gió.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

31.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Bàn tay ta làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

32.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trong lịch sử dân tộc, không ít lần người ta phải chứng kiến cảnh máu đổ thành sông.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

33.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Thầy cô chính là những người lái đò, người đã đưa biết bao thế hệ cập bến bờ tri thức.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

34.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Cả phòng lắng nghe cô giáo giảng bài.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

35.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Mùa đông, không gian như được thay một tấm áo mới, một chiếc áo lông trắng lấp lánh tuyệt đẹp.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

36.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn thơ dưới đây:

"Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban.

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa.

Tìm nơi quần đảo khơi xa

Có loài hoa nở như là không tên..."

(Nguyễn Đức Mậu)

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Điệp ngữ

d)

Không có biện pháp tu từ

37.

Hai câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì:

"Bầy ong giữ hộ cho người

Những mùa hoa đã tàn phai tháng ngày"

(Nguyễn Đức Mậu)

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ