wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4. Đông Nam Á và Ấn Độ

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trước chiến tranh thế giới thứ hai hầu hết các nước Đông Nam Á đều là thuộc địa của_x000D_
a)
A. thực dân châu Âu.
b)
B. Mĩ, Nhật_x000D_
c)
C. Anh, Pháp, Mĩ.
d)
D. thực dân phương Tây._x000D_
2.
Câu 2. Trong những năm chiến tranh thế giới thứ hai các nước Đông Nam Á bị biến thành thuộc địa của_x000D_
a)
A. Đức.
b)
B. Italia.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Tây Ban Nha._x000D_
3.
Câu 3. Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không phải là thuộc địa của đế quốc Âu - Mĩ?_x000D_
a)
A. Việt Nam _x000D_
b)
B. Thái Lan _x000D_
c)
C. Campuchia _x000D_
d)
D. Lào_x000D_
4.
Câu 4. Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là_x000D_
a)
A. Inđônêxia, Việt Nam, Lào. _x000D_
b)
B. Campuchia, Mailaixia, Brunây._x000D_
c)
C. Inđônêxia, Xinggapo, Malaixia. _x000D_
d)
D. Miến Điện, Việt Nam, Philippin. _x000D_
5.
Câu 5. Sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70, nhân dân Lào phải chiến đấu chống_x000D_
a)
A. thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.
b)
B. phát xít Nhật và đề quốc Mĩ._x000D_
c)
C. thực dân Anh và thực dân Pháp.
d)
D. thực dân Anh và đế quốc Mĩ._x000D_
6.
Câu 6. Lãnh đạo cách mạng Lào năm 1945 là _x000D_
a)
A. Giai cấp tư sản
b)
B. Giai cấp nông dân._x000D_
c)
C. Đảng Cộng sản Đông Dương .
d)
D. Tầng lớp trí thức. _x000D_
7.
Câu 7. Ngày 12/10/1945 diễn ra sự kiện gì ở Lào?_x000D_
a)
A. Thực dân Pháp trở lại xâm lược Lào._x000D_
b)
B. Quân tình nguyện Việt Nam sang giúp Lào kháng chiến chống Pháp._x000D_
c)
C. Chính phủ Lào ra mắt quốc dân và tuyên bố độc lập._x000D_
d)
D. Nhân dân Lào nổi dậy giành chính quyền._x000D_
8.
Câu 8. Cách mạng Lào năm 1945 giành chính quyền từ tay đế quốc nào?_x000D_
a)
A. Phát xít Nhật . _x000D_
b)
B. Đế quốc Pháp và phong kiến tay sai._x000D_
c)
C. Triều đình phong kiến Lào. _x000D_
d)
D. Phát xít Nhật và phong kiến tay sai._x000D_
9.
Câu 9. Những nước nước sáng lập ASEAN gồm_x000D_
a)
A. Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Việt Nam, Lào._x000D_
b)
B. Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Lào._x000D_
c)
C. Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Malaixia._x000D_
d)
D. Thái Lan, Đôngtimo, Philippin, Singapo, Malaysia._x000D_
10.
Câu 10. Chiến lược phát triển kinh tế mà nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đều tiến hành thời kì đầu sau khi giành độc lập là gì?_x000D_
a)

A. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu._x000D_

b)

B. Công nghiệp hóa thay thế xuất khẩu._x000D_

c)

C. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo._x000D_

d)

D. Công nghiệp hóa lấy nhập khẩu làm chủ đạo._x000D_

11.
Câu 11. Từ những năm 60 - 70 thế kỉ XX trở đi, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đã thực hiện chiến lược kinh tế nào?_x000D_
a)

A. Công nghiệp hoá thay thế nhập khẩu._x000D_

b)

B. Công nghiệp hoá lấy xuất khẩu làm chủ đạo._x000D_

c)

C. Hiện đại hoá nông nghiệp, đẩy mạnh xuất khẩu nông sản._x000D_

d)

D. Tập trung phát triển nông nghiệp._x000D_

12.
Câu 12. Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Lào kết thúc thắng lợi?_x000D_
a)
A. Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí (7/1954)_x000D_
b)
B. Hiệp định Viêng Chăn (2/1973)_x000D_
c)
C. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào thành lập (12/1975)_x000D_
d)
D. Đảng Nhân dân Lào thành lập (3/1955)_x000D_
13.
Câu 13.Trọng tâm hợp tác của ASEAN từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay là_x000D_
a)
A. du lịch.
b)
B. kinh tế.
c)
C. quân sự.
d)
D. giáo dục._x000D_
14.
Câu 14. Từ 1954 đến 1970, Campuchia giữ được độc lập nhờ thi thành chính sách_x000D_
a)
A. mềm dẻo.
b)
B. hòa bình, trung lập._x000D_
c)
C. đối ngoại đa phương.
d)
D. thân Mĩ._x000D_
15.
Câu 15. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong bối cảnh_x000D_
a)
A. khi Mĩ bắt đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam_x000D_
b)
B. khi Mĩ đã rút khỏi cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam_x000D_
c)
C. sau khi các nước đã giành được độc lập._x000D_
d)
D. sau khi các nước đã phát triển mạnh._x000D_
16.
Câu 16. Mục tiêu ban đầu của tổ chức ASEAN là_x000D_
a)
A. phát triển kinh tế và văn hóa.
b)
B. phát triển kinh tế và chính trị._x000D_
c)
C. hợp tác về an ninh và chính trị.
d)
D. hợp tác về chính trị và văn hóa._x000D_
17.
Câu 17. Nội dung nào không có trong nguyên tắc hoạt động của ASEAN_x000D_
a)
A. tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ._x000D_
b)
B. không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau._x000D_
c)
C. không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực._x000D_
d)
D. chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn._x000D_
18.
Câu 18. Trong quá trình hoạt động ASEAN luôn nhấn mạnh vấn đề gì?_x000D_
a)
A. Kinh tế, chính trị.
b)
B. Kinh tế, văn hóa._x000D_
c)
C. Chính trị, văn hóa.
d)
D. An ninh, chính trị._x000D_
19.
Câu 19. Sự khởi sắc của ASEAN được đánh dấu bằng sự kiện_x000D_
a)

A. các nước ký hiệp ước thân thiện và hợp tác._x000D_

b)

B. các nước ký hiệp ước về an ninh, chính trị._x000D_

c)

C. các nước ký hiệp ước hữu nghị và hợp tác._x000D_

d)

D. các nước ký hiệp ước đối thoại và hợp tác._x000D_

20.
Câu 20. Quan hệ giữa Việt Nam với ASEAN từ 1979 đến giữa những năm 80 của thế kỷ XX là_x000D_
a)
A. đối thoại.
b)
B. căng thẳng._x000D_
c)
C. từng bước bình thường hóa.
d)
D. đối đầu._x000D_
21.
Câu 21. Thành tựu lớn nhất của ASEAN trong những năm 90 của thế kỷ XX là_x000D_
a)
A. giải quyết vấn đề Campuchia.
b)
B. mở rộng hợp tác giữa các nước._x000D_
c)
C. mở rộng hợp tác với các nước Á - Âu.
d)
D. mở rộng thành viên._x000D_
22.
Câu 22. Năm 2007, các nước ASEAN đã thông qua bản Hiến chương ASEAN nhằm_x000D_
a)
A. tăng cường hợp tác giữa các nước thành viên._x000D_
b)
B. xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh._x000D_
c)
C. đẩy mạnh hợp tác quốc tế._x000D_
d)
D. xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định và phát triển._x000D_
23.
Câu 23. Nội dung cơ bản của Hiệp ước Bali (2/1976) là_x000D_
a)
A. tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á_x000D_
b)
B. xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN._x000D_
c)
C. thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN._x000D_
d)
D. tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN._x000D_
24.
Câu 24. Một trong những nguyên tắc cơ bản trong hiệp ước Ba li (2/1976) là_x000D_
a)
A. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
b)
B. Trao đổi mua bán vũ khí với nhau
c)
C. Hợp tác kinh tế, văn hóa khoa học - kỹ thuật
d)
D. Thực hiện giao thông hàng hải đường biển an toàn_x000D_
25.
Câu 25. Sau năm 1945, nhiều nước Đông Nam Á vẫn phải tiếp tục cuộc đấu tranh để giành và bảo vệ độc lập vì_x000D_
a)
A. thực dân Pháp xâm lược trở lại._x000D_
b)
B. quân phiệt Nhật Bản xâm lược trở lại._x000D_
c)
C. Mĩ và Hà Lan xâm lược trở lại._x000D_
d)
D. thực dân Âu - Mĩ xâm lược trở lại._x000D_
26.
Câu 26. Trong giai đoạn (1967 - 1975), ASEAN là một tổ chức_x000D_
a)
A. non trẻ, hợp tác lỏng lẻo, chưa có vị thế trên trưòng quốc tế._x000D_
b)
B. có sự khởi sắc mới về kinh tế._x000D_
c)
C. hợp tác chặt chẽ, vị thế quốc tế được nâng cao._x000D_
d)
D. đẩy mạnh các cuộc gặp gỡ ngoại giao._x000D_
27.
Câu 27. Lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ sau chiến tranh thế giới thứ hai là_x000D_
a)
A. Đảng Quốc Đại
b)
B. Đảng Cộng hòa.
c)
C. Đảng Dân chủ
d)
D. Đảng Cộng sản._x000D_
28.
Câu 28. Ấn Độ là 1 trong những nước sáng lập ra_x000D_
a)
A. Cuộc "Cách mạng xanh" (Cái này là Mĩ)_x000D_
b)
B. Phong trào "Không liên kết" năm 1961_x000D_
c)
C. Phong trào chống chiến tranh bảo vệ hòa bình._x000D_
d)
D. Phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc._x000D_
29.
Câu 29. Theo “ Phương án Maobáttơn” của thực dân Anh, Ấn Độ_x000D_
a)
A. hoàn toàn độc lập._x000D_
b)
B. tiếp tục bị thực dân Anh thôn tính._x000D_
c)
C. bị chia thành hai quốc gia._x000D_
d)
D. bị chia thành ba quốc gia._x000D_
30.
Câu 30. Sau khi giành độc lập, Ấn Độ thành lập nước_x000D_
a)
A. tư bản.
b)
B. dân chủ.
c)
C. quân chủ lập hiến.
d)
D. cộng hòa._x000D_
31.
Câu 31. Từ năm 1995 Ấn Độ là nước xuất khẩu gạo_x000D_
a)
A. đứng đầu thế giới.
b)
B. đứng thứ hai thế giới._x000D_
c)
C. đứng thứ ba thế giới.
d)
D. đứng thứ tư thế giới._x000D_
32.
Câu 32. Hiện nay Ấn Độ đang cố gắng vươn lên trở thành cường quốc_x000D_
a)
A. công nghệ thông tin.
b)
B. công nghệ điện nguyên tử._x000D_
c)
C. công nghệ ô tô.
d)
D. công nghệ phần mềm._x000D_
33.
Câu 33. Chính sách đối ngoại của Ấn Độ từ 1945 - 2000 là_x000D_
a)
A. chỉ làm bạn với các nước lớn.
b)
B. bành trướng, xâm lược._x000D_
c)
C. hòa bình, trung lập.
d)
D. đóng kín_x000D_
34.
Câu 34. Năm 1974, ở Ấn Độ diễn ra sự kiện gì?_x000D_
a)
A. Thử thành công bom nguyên tử._x000D_
b)
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo._x000D_
c)
C. Nhà du hành vũ trụ bay vòng quanh trái đất._x000D_
d)
D. Thành lập nước Cộng hòa._x000D_
35.
Câu 35. “ Phương án Maobáttơn” thực dân Anh đã chia Ấn Độ thành hai quốc gia nhằm chia rẽ về_x000D_
a)
A. Tôn giáo. _x000D_
b)
B. Kinh tế. _x000D_
c)
C. Địa lí. _x000D_
d)
D. Văn hoá. _x000D_
36.
Câu 36. Từ năm 1955, cuộc đấu tranh chống Mĩ của nhân dân Lào do tổ chức Đảng nào lãnh đạo?_x000D_
a)
A. Đảng Cộng sản Đông Dương.
b)
B. Đảng Cộng sản Lào._x000D_
c)
C. Đảng Nhân dân Lào.
d)
D. Liên minh Việt - Miên - Lào._x000D_
37.
Câu 37. “Phương án Maobat tơn” chia Ấn Độ thành 2 quốc gia là_x000D_
a)
A. Ấn Độ, Pakitxtan.
b)
B. Ápganixtan, Pakitxtan._x000D_
c)
C. Ấn Độ, Bănglađét.
d)
D. Bănglađét, Pakitxtan._x000D_
38.
Câu 38. Sau năm 1945, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ sớm nhất ở khu vực nào?_x000D_
a)
A. Đông Nam Á.
b)
B. Đông Bắc Á.
c)
C. Mĩ Latinh.
d)
D. Bắc Phi._x000D_
39.
Câu 39. Mục tiêu chiến lược hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN, trong những năm 60 - 70 của thế kỉ XX là:_x000D_
a)
A. Xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ_x000D_
b)
B. Xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa _x000D_
c)
C. Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường._x000D_
d)
D. Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ và phát triển khoa học kỹ thuật._x000D_
40.
Câu 40. Nhật Bản chiếm Đông Nam Á vào khoảng thời gian nào?_x000D_
a)
A. Khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ._x000D_
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc._x000D_
c)
C. Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ._x000D_
d)
D. Khi Nhật đánh chiếm xong các nước Tây Á._x000D_