NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 15-LS12
Total questions: 44
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam diễn ra trong điều kiện lịch sử nào sau đây?
a)
A. Quân phiệt Nhật tiến vào xâm lược Đông Dương.
b)
B. Có sự giúp đỡ về vật chất và tinh thần của Liên Xô.
c)
C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng.
d)
D. Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền.
2.
Câu 2: Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam bùng nổ trong điều kiện chủ quan nào sau đây?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng.
b)
B. Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực khổ.
c)
C. Phát xít Nhật tiến vào xâm lược ba nước Dông Dương.
d)
D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh được thành lập.
3.
Câu 3. Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình thế giới đầu những năm 30 của thế kỉ XX là
a)
A. Thực dân Pháp tăng cường chính sách bóc lột ở các thuộc địa.
b)
B. Khắc phục hậu quả cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933.
c)
C. Chủ nghĩa phát xít ra đời và lên cầm quyền ở Đức, Ý, Nhật.
d)
D. Đại hội VII của Quốc tế cộng sản tại Mátxcơva (Liên Xô).
4.
Câu 4. Trong những năm 1936 - 1939, nhìn chung nền kinh tế Việt Nam
a)
A. phát triển nhanh.
b)
B. khủng hoảng, suy thoái.
c)
C. phục hồi và phát triển.
d)
D. phát triển xen kẽ khủng hoảng.
5.
Câu 5. Nét nổi bật của tình hình xã hội Việt Nam (1936-1939) là
a)
A. đời sống các tầng lớp nhân dân khó khăn cực khổ.
b)
B. đa số nông dân không có ruộng đất để canh tác.
c)
C. tư sản dân tộc phải chịu thuế cao, bị tư bản Pháp chèn ép.
d)
D. số lượng công nhân thất nghiệp còn nhiều, số có việc làm thì lương thấp.
6.
Câu 6. Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936 - 1939 là do đời sống của họ
a)
A. có phần ổn định.
b)
B. được cải thiện hơn.
c)
C. khó khăn, khổ cực.
d)
D. không quá khó khăn.
7.
Câu 7. Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936 - 1939 là
a)
A. Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
b)
B. hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.
c)
C. chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.
d)
D. có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.
8.
Câu 8. Sự kiện nào diễn ra trên thế giới tác động trực tiếp dẫn đến phong trào dân chủ (1936-1939)?
a)
A. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, đe doạ hoà bình an ninh thế giới.
b)
B. Quốc tế Cộng sản chủ trương thành lập Mặt trận nhân dân ở các nước.
c)
C. Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp ban hành chính sách tiến bộ cho thuộc địa.
d)
D. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933.
9.
Câu 10. Hình thức đấu tranh cơ bản của Phong trào Đông Dương đại hội năm 1936 là
a)
A. bãi công và mít tinh.
b)
B. biểu tình.
c)
C. khởi nghĩa vũ trang.
d)
D. thu thập “dân nguyện”.
10.
Câu 11. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Việt Nam trong phong trào dân chủ 1936 - 1939 là
a)
A. giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho nông dân.
b)
B. đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
c)
C. đánh đổ đế quốc để giành độc lập tự do.
d)
D. đòi độc lập dân tộc và tự do dân chủ.
11.
Câu 12. Cuộc đấu tranh trên lĩnh vực báo chí của Đảng trong phong trào dân chủ 1936 - 1939 thu được kết quả to lớn, trước hết về
a)
A. văn hóa - tư tưởng.
b)
B. chính trị - xã hội.
c)
C. giáo dục - đạo đức.
d)
D. chính trị - tư tưởng.
12.
Câu 13. Phong trào 1936 – 1939 ở Việt nam là một phong trào
a)
A. có tính chất dân tộc.
b)
B. chỉ có tính dân chủ.
c)
C. không mang tính cách mạng.
d)
D. không mang tính dân tộc.
13.
Câu 14. Hội nghị BCH Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) khẳng định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng là
a)
A. chống chiến tranh và bảo vệ hòa bình.
b)
B. chống đế quốc và chống phong kiến.
c)
C. chống phát xít và chống chiến tranh.
d)
D. chống chế độ phản động thuộc địa và tay sai.
14.
Câu 15. Năm 1936, Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương thành lập
a)
A. Mặt trận thống nhất dân chủ Đông Dương.
b)
B. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
c)
C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
d)
D. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
15.
Câu 16. Năm 1936, ở Việt Nam các ủy ban hành động được thành lập nhằm mục đích gì?
a)
A. Thu thập “dân nguyện” tiến tới Đông Dương Đại hội.
b)
B. Để lập ra các hội ái hữu thay cho Công hội đỏ, Nông hội đỏ.
c)
C. Chuẩn bị mọi mặt cho cuộc khởi nghĩa giành chính quyền.
d)
D. Biểu dương lực lượng khi đón phái viên của Chính phủ Pháp.
16.
Câu 17. Hội nghị BCH Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) chủ trương thành lập
a)
A. Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương.
b)
B. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
c)
C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
d)
D. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
17.
Câu 18. Trong thời kì 1936 - 1939, về phương pháp đấu tranh, Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương sử dụng các hình thức
a)
A. đấu tranh nghị trường là chủ yếu.
b)
B. công khai, bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
c)
C. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
d)
D. công khai, hợp pháp và nghị trường.
18.
Câu 19. Tờ báo nào không xuất bản trong phong trào dân chủ 1936-1939?
a)
A. Tiền phong.
b)
B. Nhân dân.
c)
C. Dân chúng.
d)
D. Lao động.
19.
Câu 21. Một trong những ý nghĩa của phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là
a)
A. buộc thực dân Pháp nhượng bộ tất cả các yêu sách dân chủ.
b)
B. giúp cán bộ, đảng viên được rèn luyện và trưởng thành.
c)
C. bước đầu khẳng định vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.
d)
D. bước đầu hình thành trên thực tế liên minh công nông.
20.
Câu 22. Ý nghĩa nào là quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1936 – 1939 ở Việt Nam?
a)
A. Chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương ngày càng trưởng thành
b)
B. Cuộc tập dượt tiếp theo chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng tám sau này.
c)
C. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quí báu
d)
D. Một bộ phận cán bộ của Đảng ra hoạt động công khai
21.
Câu 24. Nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh trong phong trao nào sau đây?
a)
A. Phong trào dân tộc dân chủ 1925-1930.
b)
B. Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925.
c)
C. Phong trào cách mạng 1930-1931.
d)
D. Phong trào dân chủ 1936-1939.
22.
Câu 25. Đảng Cộng sản Đông Dương xác định phương pháp đấu tranh là kết hợp công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp trong
a)
A. cao trào kháng Nhật cứu nước (1945).
b)
B. tổng khởi nghĩa giành chính quyền (1945).
c)
C. phong trào cách mạng 1930-1931.
d)
D. phong trào dân chủ 1936-1939.
23.
Câu 26. Đòi tự do dân chủ, cơm áo và hòa bình là mục tiêu đấu tranh của nhân dân Việt Nam trong phong trao nào sau đây?
a)
A. Phong trào dân tộc dân chủ 1925-1930.
b)
B. Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925.
c)
C. Phong trào cách mạng 1930-1931.
d)
D. Phong trào dân chủ 1936-1939.
24.
Câu 27. Cuộc vận động dân chủ 1936- 1939, được đông đảo nhân dân tham gia là do
a)
A. chính sách tăng thuế của thực dân Pháp.
b)
B. đa số nông dân không có hoặc có ít ruộng đất để làm ăn.
c)
C. số người thất nghiệp tăng lên, giá cả sinh hoạt đắt đỏ.
d)
D. đời sống của đa số nhân dân khó khăn, cực khổ.
25.
Câu 30. Trong giai đoạn 1936 - 1939, nhân dân Việt Nam chưa thực hiện
a)
A. chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít.
b)
B. đòi các quyền tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
c)
C. giành độc lập dân tộc và cách mạng ruộng đất.
d)
D. kết hợp các hình thức đấu tranh công khai và bí mật.
26.
Câu 31. Nhận xét nào dưới đây về phong trào 1936 - 1939 ở Việt Nam là không đúng?
a)
A. Đây là phong trào cách mạng có tính chất dân chủ.
b)
B. Đây là cuộc vận động cách mạng có tính chất dân tộc điển hình.
c)
C. Đây là phong trào cách mạng có mục tiêu, hình thức đấu tranh mới.
d)
D. Đây là được vận động dân chủ có tính chất dân tộc.
27.
Câu 32: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, Nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt là đấu tranh chống
a)
A. chế độ phản động thuộc địa.
b)
B. đế quốc và chế độ phong kiến.
c)
C. tư sản và địa chủ.
d)
D. đế quốc và tư sản.
28.
Câu 33: Một trong những nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của nhân dân Việt Nam trong phong trào dân chủ 1936-1939 là đấu tranh chống
a)
A. quân Trung Hoa Dân quốc.
b)
B. thực dân Anh.
c)
C. đế quốc Mĩ.
d)
D. chế độ phản động thuộc địa.
29.
Câu 34: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam sử dụng hình thức đấu tranh nào sau đây?
a)
A. Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
b)
B. Kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, binh vận.
c)
C. Đi từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa.
d)
D. Công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
30.
Câu 35: Trong phong trào dân chủ 1936 – 1939, Nhân dân Việt Nam đã
a)
A. gửi yêu sách về dân sinh, dân chủ.
b)
B. tiến hành chiến tranh du kích cục bộ.
c)
C. lập căn cứ địa cách mạng trong cả nước.
d)
D. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.
31.
Câu 36: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, Nhân dân Việt Nam đã
a)
A. tiến hành chiến tranh du kích cục bộ.
b)
B. mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.
c)
C. lập căn cứ địa cách mạng trong cả nước.
d)
D. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.
32.
Câu 37: Trong phong trào dân chủ 1936 – 1939, nhân dân Việt Nam đã
a)
A. lập căn cứ địa cách mạng trong cả nước.
b)
B. khởi nghĩa vũ trang dành chính quyền.
c)
C. biểu tình đưa yêu sách về dân sinh.
d)
D. tiến hành du kích cục bộ.
33.
Câu 38: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam đã
a)
A. phát triển dân quân du kích.
b)
B. đấu tranh đòi các quyền dân chủ.
c)
C. thành lập bộ đội chủ lực.
d)
D. xây dựng bộ đội địa phương.
34.
Câu 39: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam đã
a)
A. mít tinh, biểu tình đòi quyền sống.
b)
B. phát triển dân quân du kích.
c)
C. thành lập bộ đội chủ lực.
d)
D. xây dựng bộ đội địa phương.
35.
Câu 40: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam đã
a)
A. phát triển dân quân du kích.
b)
B. đấu tranh đòi các quyền tự do.
c)
C. thành lập bộ đội chủ lực.
d)
D. xây dựng bộ đội địa phương.
36.
Câu 41: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam đã
a)
A. phát triển dân quân du kích.
b)
B. đấu tranh đòi các quyền dân sinh.
c)
C. thành lập bộ đội chủ lực.
d)
D. xây dựng bộ đội địa phương.
37.
Câu 42: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, Nhân dân Việt Nam đã
a)
A. biểu tình đưa yêu sách về dân chủ.
b)
B. tiến hành chiến tranh du kích cục bộ.
c)
C. lập căn cứ địa cách mạng trong cả nước.
d)
D. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.
38.
Câu 43. Ở Việt Nam, phong trào dân chủ 1936-1939 có điểm khác biệt nào sau đây về bối cảnh lịch sử so với phong trào cách mạng 1930-1931?
a)
A. Đảng Cộng sản kịp thời lãnh đạo quần chúng đấu tranh.
b)
B. Phong trào cách mạng thế giới đang phát triển.
c)
C. Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực khổ.
d)
D. Quốc tế Cộng sản chủ trương chuyển hướng đấu tranh.
39.
Câu 44. Ở Việt Nam, phong trào cách mạng 1930-1931 có điểm khác biệt nào sau đây về bối cảnh bùng nổ so với phong trào dân chủ 1936-1939?
a)
A. Chính quyền thực dân tăng cường khủng bố.
b)
B. Phong trào cách mạng thế giới đang phát triển.
c)
C. Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực khổ.
d)
D. Quần chúng nhân dân hăng hái tham gia đấu tranh.
40.
Câu 45. Ở Việt Nam, phong trào dân chủ 1936-1939 có điểm khác biệt nào sau đây về bối cảnh lịch sử so với phong trào cách mạng 1930-1931?
a)
A. Có sự lãnh đạo kịp thời của Đảng Cộng sản..
b)
B. Phong trào cách mạng thế giới đang phát triển.
c)
C. Đời sống nhân dân lao động khó khăn, cực khổ.
d)
D. Chính quyền thuộc địa nới lỏng chính sách cai trị.
41.
Câu 46: Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Bước đầu thành lập được các hội Cứu quốc ở một số địa phương.
b)
B. Là bước chuẩn bị cho thắng lợi của cách mạng giải phóng dân tộc.
c)
C. Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.
d)
D. Có sự kết hợp chặt chẽ đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
42.
Câu 47: Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào cách mạng vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Bước đầu thành lập được các hội Cứu quốc ở một số địa phương.
b)
B. Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.
c)
C. Nằm trong tiến trình giải phóng dân tộc do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
d)
D. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
43.
Câu 48: Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào cách mạng vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Bước đầu thành lập được các hội Cứu quốc ở một số địa phương.
b)
B. Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.
c)
C. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
d)
D. Thực hiện mục tiêu trước mắt để hướng tới mục tiêu chiến lược.
44.
Câu 49: Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào cách mạng vì một trong những lí do nào sau đây?
a)
A. Bước đầu thành lập được các hội Cứu quốc ở một số địa phương.
b)
B. Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.
c)
C. Là một bước thắng lợi để tiến lên hoàn thành giải phóng dân tộc.
d)
D. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
Reset
