WorksheetsToán 5 Tam giác diện tích tam giác
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Hãy chỉ ra đặc điểm của hình tam giác.
Có 3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh.
Có 3 cạnh bằng nhau.
Có 4 cạnh.
Là một hình gồm các đường gấp khúc khép kín.
Phát biểu đúng về cách tính diện tích tam giác là:
Lấy đáy nhân đường cao.
Lấy đáy nhân đường cao rồi chia cho 2.
Lấy đáy cộng với đường cao rồi chia cho 2.
Lấy đáy chia 2 rồi nhân với đường cao.
Tính diện tích hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là: 12 cm và 8 cm
96cm2
86cm2
48cm2
43cm2
Cho hình tam giác có đáy là 4,5cm. Tính chiều cao hình tam giác đó, biết diện tích hình tam giác là 13,5cm2.
4cm
5,5cm
6cm
6,5cm
Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:
16m2
8m2
4m2
2m2
diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:
0,6dm2
1,2dm2
2,4dm2
4,8dm2
Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:
2,3cm
2,3dm
4,6dm
1,15dm
Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:
Cạnh MN
Cạnh NP
Cạnh MP
Cạnh KN
Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.
20.5cm2
200cm2
250cm2
210cm2
Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.
67,5dm2
67,5dm2
675dm2
675dm2
Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D
ET
EF
DT
DF
Đâu là đường cao trong tam giác ABC
AC
AB
BK
BC
Tìm diện tích của tam giác IKL biết LI = 4dm, LK = 5dm, IK = 6,5dm
9dm2
10cm2
18dm2
10dm2
Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.
40 cm
20 cm
84cm2
42cm2
Tính diện tích phần tô đậm.
25cm2
12,5cm2
20cm
10cm
Nhìn hình bên, điền tiếp vào ô trống: Diện tích hình tam giác ..... diện tích hình chữ nhật.
bằng
bằng một nửa
gấp đôi
lớn hơn
Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)
Cạnh đáy HF, chiều cao DH
Cạnh đáy HE, chiều cao DH
Cạnh đáy DH, chiều cao EF
Cạnh đáy EF, chiều cao DH
Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?
OI
IK
OK
HO
Tam giác GHI (hình bên) có tên gọi là gì?
Tam giác nhọn, tam giác đều
Tam giác nhọn, tam giác thường
Tam giác tù, tam giác đều
Tam giác tù, tam giác thường
Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:
7,2 cm
6,7 cm
9cm
14,4 cm
Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:
140cm2
70cm2
24cm2
280cm2
Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:
81dm2
162dm2
27dm2
54dm2
diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:
0,6dm2
1,2dm2
2,4dm2
4,8dm2
Tính diện tích tam giác trên
20 cm2
18 cm2
36 cm2
72 cm2
Tính diện tích hình tam giác trên
10 cm2
10 cm3
20 cm
20 cm2
Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:
0,4
40
0,04
4
4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
45
0,45
0,045
450
Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98
9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08
7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503
0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03
3,4 m2 = ..... dm2
0,34 dm2
340 dm2
3400 dm2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5ha 16m2 = .........ha
5,16
5,016
5,0016
5,00016
Tıˋm x : x−6,64=5,86
12,5
0,78
11,4
1,88
5 10008 viết dưới dạng số thập phân là
5,0008
5,008
5,08
5,8
Trung bình cộng của 1,12 ; 2,78 ; 3 là:
2
3,2
11
2,3
Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:
1600m
1596m
160m
Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:
14,45 dm2
1,445 dm2
1,45 dm2
Tính:
56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8
5.78
58,7
5,68
56,8
Số 9,6 viết dướii dạng hỗn số là
9106
6109
91006
Tìm x:
x - 64,8 = 35,08
99,98
98,89
89,99
99,88
Tính:
0,603 : 0,09 = ?
6,7
6,8
7,6
8,6
Pha^n so^ˊ5035 được viết dưới dạng số thập phân là:
0,07
70
0,7
7,7
