wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học 9 - ADN (Nhóm 1)

Total questions: 31

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

ADN được tạo từ những nguyên tố nào?

a)

P, C, O, N, H

b)

C, H, O, Na, P

c)

P, Ni, S, C, H, O

d)

C, H2, O2, N2, P

2.

ADN là viết tắt của...

a)

Axit deoxyribonucleic

b)

Axit dioxytibonucleic

c)

Axit dioxynucleotit

d)

Axit nucleic

3.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung

b)

Nguyên tắc vạn vật hấp dẫn

c)

Nguyên tắc giữ lại một nửa

d)

Nguyên tắc bán bảo toàn

4.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, T, G, U

b)

T, A, X, G

c)

A, U, G, X

d)

U, T, G, X

5.

ARN là viết tắt cho:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit phốtphoric

c)

Axit ribônuclêic

d)

Axit ribunôclêic

6.

ADN thuộc loại:

a)

Đại phân tử

b)

Kích thước lớn

c)

Khối lượng nhỏ

d)

Dài tới hàng trăm μm

e)

Phân tử kép

7.

Quá trình nhân đôi ở ADN diễn ra ở đâu?

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Thành tế bào

d)

Diệp lục

e)

Màng tế báo

8.

Chiều xoắn của ADN là:

a)

Phải sang trái

b)

Có chiều bất kỳ

c)

Cùng chiều kim đồng hồ

d)

Trái sang phải

9.

Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:

a)

T của MT

b)

U của MT

c)

X của MT

d)

A của MT

10.

Tuỳ theo chức năng mà ARN được chia thành:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

dARN

11.

ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bổ sung

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Nguyên tắc bản bảo tồn

d)

Nguyên tắc giữ lại một nửa

12.

Chức năng của ADN là?

a)

Giúp hệ miễn dịch ổn định

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Mang thông tin di truyền

d)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với Môi Trường

13.

ADN được nhân đôi trong kì nào nào của Nguyên Phân

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

e)

Kì trung gian

14.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là

a)

Hợp tử ADN

b)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

c)

ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

ADN con giống hệt ADN mẹ

15.

Nguyên tắc bản bảo toàn trong nhân đôi ADN là

a)

A-T, G-X

b)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

c)

A-G, T-X

d)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

16.

ADN của mỗi loài được đặc thù bởi:

a)

Thành phần

b)

Số lượng

c)

Khối lượng

d)

Trình tự sắp xếp

e)

Nguồn gốc

17.

Sự đa dạng của ADN chủ yếu được tạo ra bời:

a)

Trình tự sắp xếp

b)

Hình dạng

c)

Màu sắc

d)

Thành Phần

18.

Ở quá trình nhân đôi thì ADN ở dạng nào?

a)

Dãn xoắn cực đại

b)

Sợi mảnh dãn xoắn

c)

Chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song, xoắn đều

d)

Chuỗi xoắn đơn gồm hai mạch song song, xoắn đều

19.

ADN là:

a)

Một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song, xoắn đều

b)

Một chuỗi xoắn đơn gồm hai mạch song song, xoắn đều

c)

Một chuỗi xoắn đơn gồm hai mạch song song, xoắn không đều

d)

Một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch vuông góc với nhau, xoắn không đều

20.

Một gen có 510 ađênin và 2220 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là: (Chỉ điền một số)

(a)  

21.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng (chỉ điền một số):

(a)  

22.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại A trong phân tử ADN này (chỉ điền một số với kí hiệu phần trăm)

(a)  

23.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen. (Chỉ điền một số)

(a)  

24.

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T. Số lần phân đôi của gen trên là: (Chỉ điền một số)

(a)  

25.

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T. Tính số nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên. (Chỉ điền một số)

(a)  

26.

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit mỗi loại trong gen trên là: (Chỉ viết bốn số theo trình tự sau: A, T, G, X. Mỗi số được cách nhau bởi một dấu cách)

(a)  

27.

Một phân tử ADN của một tế bào có hiệu số %G với nuclêôtit không bổ sung bằng 20%. Biết số nuclêôtit loại G của phân tử ADN trên bằng 14000 nuclêôtit. Khi ADN trên nhân đôi bốn lần, hãy xác định Số nuclêôtit loại A môi trường cung cấp cho cả quá trình trên.

(Viết một số duy nhất)

(a)  

28.

Mạch 1: -A-G-T-A-T-X-G-T

Mạch 2: -...

(a)  

29.

3 ADN được nhân đôi n lần được 1572864 ADN con. n=? (Chỉ điền một số)

(a)  

30.

Gen là gì

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

31.

Bạn có yêu cô Thư không?

a)

Không. Cô ngăn cản tình yêu của Lâm với Linh-chan

b)

Cô Thư là ai cơ :)?

c)

Không. Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.Không.

d)

Có uwu