wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thể tích khối đa diện

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thể thể tích khối chóp có diện tích đáy là B

Đường cao h được tính theo công thức?

a)

B.h

b)

1/6.B.h

c)

1/3. B.h

d)

1/2.B.h

2.

Khối tứ diện đều cạnh a có thể tích là?

a)

a3.212\frac{a^3.\sqrt{2}}{12}

b)

a2212\frac{a^2\sqrt{2}}{12}

c)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

d)

a234\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

3.

Thể tích khối lập phương có cạnh 7 m là?

a)

343 m3

b)

3433 m3\frac{343}{3}\ m^3

c)

343

d)

3433\frac{343}{3}

4.

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước

3a, 4a, 5a là?

a)

60a3

b)

60a

c)

20a3

d)

20a

5.

Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác

Có tất cả các cạnh a là ?

a)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

b)

13a3\frac{1}{3}a^3

c)

a234\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

d)

3a33\frac{\sqrt{3}a^3}{3}

6.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

Vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD),

SA= a. Thể tích khối chóp S.ABCD là ?

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

c)

a333\frac{a^3\sqrt{3}}{3}

d)

a233\frac{a^2\sqrt{3}}{3}

7.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh

đáy a. Biết góc giữa SB với đáy

bằng 450. Thể tích khối chóp S.ABCD là ?

a)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}

b)

a324\frac{a^3\sqrt{2}}{4}

c)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

d)

a325\frac{a^3\sqrt{2}}{5}

8.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

chữ nhật, AB=a, AC=2a.

SA vuông góc với đáy, góc giữa SC với đáy

bằng 450. Thể tích khối chóp S.ABCD là ?

a)

2a3312\frac{2a^3\sqrt{3}}{12}

b)

a3312\frac{a^3\sqrt{3}}{12}

c)

2a338\frac{2a^3\sqrt{3}}{8}

d)

a338\frac{a^3\sqrt{3}}{8}

9.

Tính thể tích của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo AC=6AC'=\sqrt{6}  

a)

333\sqrt{3}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

10.

Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao h=4 và thể tích V=12 bằng

a)

3

b)

8

c)

9

d)

36

11.

Thể tích khối chóp S.ABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc. SA=a; SB=b; SC=c . Thể tích khối chóp S.ABC bẳng:       

4 lines
12.

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2AC=a\sqrt[]{2}      ,CB= a ; SA= 2a và SA vuông góc đáy . Thể tích khối chóp là:

a)

2a33\frac{2a^3}{3}  

b)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}  

c)

a33\frac{a^3}{3}  

d)

2a33\frac{\sqrt[]{2}a^3}{3}

13.

Cho (H) là hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng:

a)

a33\frac{a^3}{3}  

b)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}  

c)

a324\frac{a^3\sqrt[]{2}}{4}  

d)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}  

14.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD= 2a, AB=a,có ( SAB) và (SAD) vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là

a)

2a33\frac{2a^3}{3}  

b)

a3159\frac{a^3\sqrt[]{15}}{9}  

c)

2a3159\frac{2a^3\sqrt[]{15}}{9}  

d)

a3156\frac{a^3\sqrt[]{15}}{6}  

15.

Thể tích hình lập phương có cạnh 3\sqrt{3}  là:

a)

3

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

16.

Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:

a)

S=a232S=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

b)

S=a332S=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

S=a.hS=a.h

d)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

17.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

18.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

19.

Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là

a2a\sqrt{2}  , cạnh bên là  3a3a  là:

a)

3a33a^3  

b)

a3a^3  

c)

a33a^3\sqrt{3}  

d)

3a333a^3\sqrt{3}  

20.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

d)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

21.

Đường chéo hình lập phương cạnh a có độ dài là:

a)

d=a2d=a\sqrt{2}

b)

d=a3d=a\sqrt{3}

c)

d=2a3d=2a\sqrt{3}

d)

d=a32d=\frac{a\sqrt{3}}{2}

22.

Tính thể tích của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo AC=6AC'=\sqrt{6}  

a)

333\sqrt{3}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

23.

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a,OB = b,OC = c. Tính thể tích khối tứ diện OABC.

a)

abc

b)

abc3\frac{abc}{3}

c)

abc2\frac{abc}{2}

d)

abc6\frac{abc}{6}

24.

Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là

a2a\sqrt{2}  , cạnh bên là  3a3a  là:

a)

3a33a^3  

b)

a3a^3  

c)

a33a^3\sqrt{3}  

d)

3a333a^3\sqrt{3}  

25.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc mặt đáy. Gọi M là trung điểm BC. Khi đó tỉ số 

VS.ABCDVS.AMCD\frac{V_{S.ABCD}}{V_{S.AMCD}}  bằng

a)

34\frac{3}{4}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

53\frac{5}{3}