wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI TÍCH 12 - ÔN TẬP 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho số y = f (x) xác định trên tập D. Số M được gọi là giá trị lớn giá trị của hàm số y = f (x) trên D nếu

a)

f(x)M, xDf(x)\ge M,\ \forall x\in D

b)

f(x)M, xD ; x0D : f(x0)=M.f(x)\ge M,\ \forall x\in D\ ;\ \exists x_0\in D\ :\ f\left(x_0\right)=M.

c)

f(x)M, xDf(x)\le M,\ \forall x\in D

d)

f(x)M, xD; x0D : f(x0)=M.f(x)\le M,\ \forall x\in D;\ \exists x_0\in D\ :\ f\left(x_0\right)=M.

2.

Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(3;+).\left(3;+\infty\right).

b)

(1;3).\left(1;3\right).

c)

(;4).\left(-\infty;4\right).

d)

(0;+).\left(0;+\infty\right).

3.

Khẳng định nào sau đây đúng về điệu tính của số hàm y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1} ?

a)

Hàm nghịch biến trên các khoảng (;1)\left(-\infty;1\right) ; (1;+).\left(1;+\infty\right).

b)

Đồng biến trên khoảng (;1)(1;+).\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right).

c)

Đồng biến trên khoảng (;1);(1;+).\left(-\infty;1\right);\left(1;+\infty\right).

d)

Hàm nghịch biến trên các khoảng (;1);(1;+).\left(-\infty;-1\right);\left(-1;+\infty\right).

4.

Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hỏi số y = f (x) có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

5.

Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y=x4+2x23.y=-x^4+2x^2-3.

b)

y=x42x2.y=x^4-2x^2.

c)

y=x42x23.y=x^4-2x^2-3.

d)

y=x4+2x2.y=x^4+2x^2.

6.

Các công cụ hỗ trợ chiếu sáng và chỉnh sửa tia sáng của đồ thị y=x+12xy=\frac{x+1}{2-x} lần lượt là

a)

x=2;y=1.x=2;y=-1.

b)

x=2;y=1.x=-2;y=1.

c)

x=1;y=2.x=1;y=2.

d)

x=2;y=1.x=2;y=1.

7.

Cho hàm số có thiên biến bảng như bên trong hình. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

x=3.x=3.

b)

x=2.x=-2.

c)

x=4.x=4.

d)

x=1.x=-1.

8.

Cho bốn bậc hàm có thị đồ trong hình bên. Number of method 2f(x)3=02f(x)-3=0 is

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

9.

Tọa độ tâm đối xứng của số đồ thị y=x33x+2.y=x^3-3x+2.

a)

(0;2).\left(0;2\right).

b)

(1;0).\left(1;0\right).

c)

(0;0).\left(0;0\right).

d)

(1;4).\left(-1;4\right).

10.

Hàm số sau đồng biến trên (;+)(-\infty;+\infty) ?

a)

y=x3x+1.y=x^3-x+1.

b)

y=x4+x2+2.y=x^4+x^2+2.

c)

y=x3+x2.y=x^3+x-2.

d)

y=x2+x+2.y=x^2+x+2.

11.

Đồ thị của số chức năng dưới đây nhận đường y=1y=-1 làm tiệm cận ngang?

a)

y=x4x2+2.y=x^4-x^2+2.

b)

y=x+12+x.y=\frac{x+1}{2+x}.

c)

y=x3+3x1.y=-x^3+3x-1.

d)

y=x21x.y=\frac{x-2}{1-x}.

12.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R có dấu f(x)f'(x) như bảng bên. Số điểm cực trị của hàm số là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

13.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có thị đồ như bên trong hình. Hàm số cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;2).\left(-1;2\right).

b)

(1;1).\left(-1;1\right).

c)

(0;4).\left(0;4\right).

d)

(0;2).\left(0;2\right).

14.

Đồ thị của số hàm dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên?

a)

y=x33x+2.y=x^3-3x+2.

b)

y=x+2x1.y=\frac{x+2}{x-1}.

c)

y=x2x1.y=\frac{x-2}{x-1}.

d)

y=x4+5x24.y=-x^4+5x^2-4.

15.

Biết rằng đồ thị của số y=x3+3x2+5y=-x^3+3x^2+5 có hai điểm cực trị A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

a)

AB=102.AB=10\sqrt{2}.

b)

AB=25.AB=2\sqrt{5}.

c)

AB=32.AB=3\sqrt{2}.

d)

AB=23.AB=2\sqrt{3}.

16.

Cho hàm số f(x)f(x)f(x)=x2(x21)f'(x)=x^2\left(x^2-1\right) , số điểm cực trị của hàm số là

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

17.

Tổng số nguyên giá trị của tham số m trong đoạn [10;10]\left[-10;10\right] for number of function y=13x3+2x2mx1y=\frac{1}{3}x^3+2x^2-mx-1 đồng biến trên R bằng bao nhiêu?

a)

49.

b)

-49.

c)

-45.

d)

45.

18.

Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x23x+1x21y=\frac{2x^2-3x+1}{x^2-1}

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

19.

Tìm tất cả các tham số giá trị mm sao cho hàm số y=2x+4xmy=\frac{2x+4}{x-m} đồng biến trên (;4).\left(-\infty;-4\right).

a)

1.1.

b)

3.3.

c)

4.4.

d)

2.2.

20.

Có bao nhiêu dương m sao nguyên cho hàm số y=x3+x2+(1m)x+2y=x^3+x^2+\left(1-m\right)x+2 đồng biến trên khoảng (1;+).\left(1;+\infty\right).

a)

6.6.

b)

5.5.

c)

Vô số.

d)

7.7.