wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Bài 3 Ngữ văn 6 bộ Cánh Diều

Total soal: 40

Worksheet time: 20mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

2.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

3.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

4.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

5.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

6.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

7.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

8.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

9.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

10.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

11.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

12.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

13.

Từ “trong” ở hai cụm từ “mặt hồ trong vắt”“giọng ca trong trẻo” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai từ đồng âm

b)

Hai từ trái nghĩa

c)

Hai từ đồng nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

14.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

15.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

16.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

17.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

18.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

19.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

20.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

21.

Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác.

b)

Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức.

c)

Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới.

d)

Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

22.

Theo con, từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?

a)

Tiếng Nga

b)

Tiếng Hán

c)

Tiếng Nhật

d)

Tiếng Pháp

23.

Các từ pa-ra-bôn, in-tơ-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Từ mượn tiếng Anh

b)

Từ mượn tiếng Pháp

c)

Từ mượn tiếng Bồ Đào Nha

d)

Từ mượn tiếng Ấn Độ

24.

Các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Nhật

b)

Pháp

c)

Trung Quốc

d)

Anh

25.

"Gia nhân", 'gia tài', "địa chủ" là những từ mượn tiếng Hán, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Những từ nào dưới đây là từ mượn?

“Đúng ngày hẹn, bà mẹ vô cùng ngạc nhiên vì trong nhà tự nhiên có bao nhiêu là sính lễ.”

a)

vô cùng

b)

tự nhiên

c)

bà mẹ

d)

ngạc hiện

e)

sính lễ

27.

Những từ nào dưới đây là từ mượn?

“Ngày cưới, trong nhà Sọ Dừa cỗ bàn thật linh đình, gia nhân chạy ra chạy vào tấp nập.”

a)

ngày cưới

b)

cỗ bàn

c)

gia nhân

d)

tấp nập

28.

Những từ nào dưới đây là từ mượn?

“Ông vua nhạc pốp Mai-cơn Giắc- xơn đã quyết định nhảy vào lãnh địa in-tơ-nét với việc mở một trang chủ riêng.”

a)

pốp

b)

ông vua

c)

in - tơ - nét

d)

quyết định

29.

Trong trường hợp sau: Theo lịch, ngày mai tôi lên phi cơ lúc 7h sáng để kịp giờ về Hà Nội?. Từ "phi cơ" được dùng có hợp lý không?

a)

Không hợp lý

b)

Hợp lý

30.

Yếu tố "yếu" trong từ "yếu lược" có nghĩa là gì?

a)

quan trọng

b)

kém cỏi

c)

thiếu sót

31.

Yếu tố "khán" trong từ "khán giả" có nghĩa là "xem", đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Văn bản "Thời thơ ấu của Hon-đa" thuộc thể loại nào?

a)

Tùy bút

b)

Hồi kí

c)

Bút kí

d)

Du kí

33.

Văn bản "Thời thơ ấu của Hon-đa" kể theo ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ nhất

b)

Ngôi thứ ba

c)

Ngôi thứ nhất và thứ ba

d)

Ngôi tứ nhất số nhiều

34.

Hon-đa là người sáng lập ra công ty sản xuất sản phẩm gì?

a)

Máy bay

b)

Bánh ngọt

c)

Ô tô, xe máy

d)

Ô tô

35.

Văn bản "Thời thơ ấu của Hon-đa" cho biết tuổi thơ của Hon-đa thế nào?

a)

Giàu có

b)

Được sống trong nhung lụa

c)

Nhà nghèo

d)

Giàu có học giỏi

36.

Văn bản "Thời thơ ấu của Hon-đa" thuộc phương thức biểu đạt nào?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Tự sự kết hợp miêu tả

d)

Tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm

37.

Văn bản "Thời thơ ấu của Hon-đa" cho biết từ nhỏ Hon-đa đã tiếp xúc với cái gì?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Máy móc kỹ thuật

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghệ sinh học

38.

Văn bản "Thời thơ ấu của Hon-đa" cho biết Hon-đa quan tâm hứng thú đến gì?

a)

Nông nghiệp

b)

Học tập

c)

Kỹ thuật

d)

Thiết bị quân sự

39.

Văn bản "Thời thơ ấu của Hon-đa" được ai dịch sang tiếng Việt?

a)

Xuân Thủy

b)

Tô Hoài

c)

Nguyễn Tuân

d)

Nguyễn Trí Viễn

40.

Hon-đa Sô-i-chi-rô là người nước nào?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản