Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình 8 - Hình vuông

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa hình vuông:

a)

Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông.

b)

Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

c)

Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

d)

Hình vuông là tứ giác có ba góc vuông

2.

Hình vuông có tất cả tính chất của các hình nào sau đây?

a)

Hình bình hành.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình thang cân.

d)

Hình thoi.

3.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Một tứ giác vừa là hình bình hành, vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông.

b)

Một tứ giác vừa là hình bình hành, vừa là hình chữ nhật thì tứ giác đó là hình vuông.

c)

Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông.

d)

Một tứ giác vừa là hình bình hành, vừa là hình thang thì tứ giác đó là hình vuông.

4.

Chọn hình vuông trong các hình sau:

a)
b)
c)
d)
5.

Một hình vuông có cạnh bằng 5 cm5\ cm . Độ dài đường chéo của hình vuông đó bằng:

a)

102 cm10\sqrt{2}\ cm  

b)

502 cm50\sqrt{2}\ cm  

c)

252 cm25\sqrt{2}\ cm  

d)

52 cm5\sqrt{2}\ cm  

6.

Một hình vuông có độ dài đường chéo bằng 15 dm15\ dm . Độ dài  cạnh của hình vuông đó bằng:

a)

1522 dm\frac{15\sqrt{2}}{2}\ dm  

b)

152 dm15\sqrt{2}\ dm  

c)

1524 dm\frac{15\sqrt{2}}{4}\ dm  

d)

152 dm\frac{15}{2}\ dm  

7.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1 trục đối xứng

b)

2 trục đối xứng

c)

3 trục đối xứng

d)

4 trục đối xứng

8.

Trong các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác đó là hình vuông:

a)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

c)

Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông.

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

9.

Chọn câu SAI:

a)

Trong hình vuông hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

Trong hình vuông hai đường chéo không vuông góc với nhau.

c)

Trong hình vuông hai đường chéo đồng thời là hai trục đối xứng của hình vuông.

d)

Trong hình vuông hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau.

10.

Chu vi của một hình vuông bằng 40 cm40\ cm  thì độ dài đường chéo của nó bằng bao nhiêu cm?

a)

102 cm10\sqrt{2}\ cm  

b)

202 cm20\sqrt{2}\ cm  

c)

402 cm40\sqrt{2}\ cm  

d)

802 cm80\sqrt{2}\ cm  

11.

Câu 1. _NB_ Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

b)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

c)

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

12.

Câu 2. _NB_ Khẳng định nào sau đây không là tính chất của hình vuông?

a)

Các cặp cạnh đối song song và bằng nhau.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình vuông.

c)

Bốn góc vuông.

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

13.

Câu 3. _NB_ Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Hình thoi có hai đường chéo … là hình vuông”.

a)

bằng nhau.

b)

vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

c)

cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

vuông góc.

14.

Câu 4. _NB_ Định nghĩa đúng về hình vuông:

a)

Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông.

b)

Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

c)

Hình vuông là tứ giác có ba góc vuông và ba cạnh bằng nhau.

d)

Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

15.

Câu 5. _NB_ Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.

16.

Câu 6. _NB_ Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

b)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

c)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

17.

Câu 7. _NB_ Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

a)

Hình thang cân.

b)

Hình vuông.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình thang.

18.

Câu 8. _NB_ Để chứng minh tứ giác ABCD là hình vuông, dấu hiệu nào sau đây là sai

a)

Tứ giác ABCD là hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Tứ giác ABCD là hình thoi có một góc vuông.

c)

Tứ giác ABCD là hình thoi có hai đường chéo vuông góc.

d)

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

19.

Câu 9.     _TH_ Một hình vuông có độ dài đường chéo là 6cm . Độ dài cạnh hình vuông đó là

a)

18cm\sqrt{18}cm  

b)

18 cm18\ cm  

c)

3 cm3\ cm  

d)

4 cm4\ cm  

20.

Câu 10. _TH_ Một hình vuông có độ dài đường chéo là 4 cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là

a)

8 cm8\ cm

b)

22cm2\sqrt{2}cm

c)

4 cm4\ cm

d)

2 cm2\ cm

21.

Câu 11. _TH_ Một hình vuông có cạnh là 2dm . Độ dài đường chéo của hình vuông đó là

a)

42dm4\sqrt{2}dm

b)

22dm2\sqrt{2}dm

c)

2 dm\sqrt{2\ }dm

d)

4 dm4\ dm

22.

Câu 12. _TH_ Một hình vuông có cạnh là 5 dm. Độ dài đường chéo của hình vuông đó là

a)

32 dm3\sqrt{2}\ dm

b)

25 dm25\ dm

c)

52dm5\sqrt{2}dm

d)

5 dm5\ dm

23.

Câu 13. _TH_ Một hình vuông có chu vi là 32cm. Hỏi diện tích hình vuông nhận giá trị nào sau đây?

a)

49 cm249\ cm^2

b)

64 cm264\ cm^2

c)

14 cm214\ cm^2

d)

32 cm232\ cm^2

24.

Câu 14.    _TH_ Một hình vuông có diện tích là  25 cm2.25\ cm^2.   Hỏi chu vi hình vuông nhận giá trị nào sau đây?

a)

5 cm

b)

25 cm

c)

20 cm

d)

10 cm

25.

Câu 15._VD_ Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD và DA. Hai đường chéo AC và BD cần thỏa mãn điều kiện gì để tứ giác MNPQ là hình vuông?

a)

MN // PQ

b)

MN⊥PQ, MN =PQMN\perp PQ,\ MN\ =PQ

c)

MN = PQ

d)

MN // PQ, MN = PQ

26.

Câu 16. _VD_ Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Qua B vẽ đường thẳng song song với AC, qua C vẽ đường thẳng song song với BD, hai đường thẳng này cắt nhau ở K. Hình thoi ABCD cần thỏa mãn điều kiện gì để tứ giác OBKC là hình vuông?

a)

Hình thoi ABCD là hình vuông.

b)

Hình thoi ABCD là hình chữ nhật.

c)

Hình thoi ABCD có một góc vuông.

d)

Hình thoi ABCD có hai đường chéo vuông góc.

27.

Câu 17. _VD_Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = BF = CG = DH. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình bình hành.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình thoi.

d)

Hình vuông.

28.

Câu 18. _VD_ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD. Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE.Tứ giác EMFN là hình gì?

a)

Hình bình hành.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình thoi.

d)

Hình vuông.

29.

Câu 19. _VDC_ Tam giác ABC vuông tại A. Trên các cạnh AB, AC lấy các điểm D, Esao cho BD = CE. Gọi I, K, M, N theo thứ tự là trung điểm của DE, BE, CB, CD. Tứ giác IKNM là hình gì?

a)

Hình vuông.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình thoi.

30.

Câu 20. _VDC_ Cho tam giác ABC vuông cân tại A, điểm D thuộc cạnh AB. Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AD. Gọi M, N, I K theo thứ tự là trung điểm của BD, BC, EC, ED. Tứ giác MNIK là hình gì?

a)

Hình bình hành.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình vuông.

d)

Hình thoi.