wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Binh kt Tứ giác 2 ( đường TB)

Total questions: 26

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

DF

c)

EF

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

2.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

3.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

4.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

5.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là

a)

4 cm

b)

4,5 cm

c)

3,5 cm

d)

14 cm

6.

Cho ΔABC đều, cạnh 2cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB bằng

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

4 cm

d)

7 cm

7.

Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm. 

Biết M  \in AB ,  N    \in  AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là

a)

40

b)

60

c)

80

d)

120

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm; AC = 4 cm. Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC. Độ dài EF là:

a)

2,5 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

5 cm

9.

Tính đoạn AB trên :

a)

16 cm

b)

292\frac{29}{2} dm

c)

14,5 m

d)

14 cm

10.

Biết DE là đường trung bình của tam giác. Khi đó x có độ dài là:

a)

10

b)

5

c)

15

d)

7,5

11.

Biết DE là đường trung bình của tam giác.

AE = 6. EC = x.

Tìm x trong hình vẽ sau:

a)

12

b)

3

c)

10

d)

6

12.

Cho hình vẽ sau, độ dài đoạn thẳng AC là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

13.

Tính X ?

a)

16cm16cm

b)

6cm6cm

c)

8cm8cm

d)

10cm10cm

14.

Tính độ dài IF trong hình vẽ sau

a)

3,5

b)

1,5

c)

1,75

d)

Không xác định được

15.

Tính độ dài cạnh EI, biết EI // CD, CD = 10 cm và E là trung điểm của AD

a)

10

b)

5

c)

7,5

d)

15

16.

Tính X ?

a)

16cm16cm

b)

6cm6cm

c)

8cm8cm

d)

10cm10cm

17.

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

a)

EF= 5 cm

b)

EF = 11 cm

c)

EF = 5,5 cm

d)

EF = 6 cm

e)

EF = 6,5 cm

18.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

c)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

19.

Chọn câu trả lời sai

a)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

b)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

d)

Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.

20.

Cho ABCD là hình thoi có A=60 độ.Khi đó C=?

a)

60 độ

b)

120 độ

c)

40 độ.

d)

80 độ.

21.

Chọn các câu đúng trong các câu sau ( có thể chọn nhiều đáp án)

a) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.

c) Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau.

d) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

e) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

22.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

23.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

24.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

25.

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

b)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

c)

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

26.

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

b)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

c)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.