wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuộc đua kì thú

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

3.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

4.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

5.

Chọn đáp án đúng:

Số liền sau của số 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

10 000 000

c)

100 000

d)

10 000

6.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

7.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

8.

Chọn đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

9.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

10.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

11.

Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:

a)

Số lớn: 7; Số bé: 3.

b)

Số lớn: 6; Số bé: 4.

c)

Số lớn: 8; Số bé: 2.

d)

Số lớn: 9; Số bé: 1.

12.

Một người bán bưởi trong hai lần. Lần thứ nhất người đó bán được 1/2 số bưởi, lần thứ hai, người đó bán 1/2 số bưởi và còn lại 15 thì vừa hết. Hỏi cả hai lần người đó bán được bao nhiêu quả bưởi ?

(a)  

13.

Viết số sau : Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

a)

132465

b)

682315

c)

123456

d)

Không có câu trả lời đúng .

14.

Tính : 187782 + 190290 = ?

a)

199995

b)

568223

c)

378072

d)

906663

15.

Đọc : 100 kg

(a)  

16.

Tính : 450 : 10 = ?

a)

78

b)

450

c)

780

d)

45

17.

Điền vào chỗ chấm : 157 kg = ... tấn

a)

253

b)

157000 tấn

c)

253 tấn

d)

175000

18.

Dấu ( >, <, = ) : 124678 (a)   44809

19.

100000 - 1000 = ?

(a)  

20.

Mỗi quyển vở có 50 trang. Hỏi 28 quyển như thế có tất cả bao nhiêu trang ?

(a)  

21.

Tính : 21 cm + 9 dm = ? mm

(a)