NEW
Font size
WorksheetsCông Nghệ 8 -ôn tập
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 3: Bản vẽ kĩ thuật được vẽ bằng:
A. Tay
B. Dụng cụ vẽ
C. Sự trợ giúp của máy tính điện tử
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản vẽ kĩ thuật?
A. Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ theo quy tắc thống nhất
B. Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng các kĩ hiệu theo quy tắc thống nhất
C. Thường vẽ theo tỉ lệ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8: Bản vẽ kĩ thuật được xây dựng trên cơ sở:
A. Hình chiếu vuông góc
B. Phép chiếu vuông góc
C. Hình biểu diễn ba chiều vật thể
D. Đáp án khác
Câu 9: Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng:
A. Hình chiếu vuông góc
B. Hình cắt
C. Hình biểu diễn ba chiều vật thể
D. Đáp án khác
Câu 10: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:
A. Trước mặt phẳng cắt
B. Sau mặt phẳng cắt
C. Trên mặt phẳng cắt
D. Dưới mặt phẳng cắt
Câu 1: Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 5: Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác
B. Tam giác đều
C. Đa giác đều
D. Đáp án khác
Câu 6: Hình chóp đều có các mặt bên là:
A. Các tam giác bằng nhau
B. Các tam giác cân bằng nhau
C. Các tam giác đều bằng nhau
D. Các tam giác vuông bằng nhau
"Các chi tiết có chức năng.......lắp khép với nhau tạo thành chiếc máy hay sản phẩm". Điền vào chỗ trống:
giống nhau
tương tự nhau
khác nhau
đáp án khác
Trong sản xuất muốn tạo ra một sản phẩm, trước hết phải:
chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết
láp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp
đáp án khác
chế tạo chi tiết theo bản vẽ lắp
Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:
2
3
4
5
Khi đọc nội dung bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước
Hình biểu diễn
kích thước
yêu cầu kĩ thuật
khung tên
Ngoài 4 nội dung của bản vẽ chi tiết, khi đọc bản vẽ chci tiết còn thêm mục "tổng hợp" ở:
đầu
giữa
cuối cùng
không bắt buộc
Công dụng của bản vẽ chi tiết là :
dùng để chế tạo chi tiết máy
dùng để kiểm tra chi tiết máy
dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
đáp án khác
Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm:
chỉ dẫn về gia công
chỉ dẫn về xử lí bề mặt
gia công và xử lí bề mặt
đáp án khác
trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, khung tên
Vai trò của hình cắt là
giúp ta hiểu hơn về hình dạng bên trong của vật thể.
giúp ta hiểu hơn về hình dạng bên ngoài của vật thể.
giúp ta hiểu hơn về cả trong lẫn ngoài của vật thể.
chẳng có vai trò gì.
Hình cắt là
hình chiếu toàn phần của vật thể.
hình chiếu phần còn lại của vật thể sau khi cắt vật thể bởi 1 mặt phẳng tưởng tượng.
là hình chiếu phần bỏ đi của vật thể sau khi cắt vật thể bởi 1 mặt phẳng tưởng tượng.
là hình chiếu cả hai phần của vật thể sau khi cắt vật thể.
Để có hình cắt ta phải thực hiện mấy bước?
1.
2.
3.
4.
Hình cắt thu được khi ta chiếu
phần phía sau của vật thể lên mặt phẳng chiếu.
phần bên trái của vật thể lên mặt phẳng chiếu.
phần bên trên của vật thể lên mặt phẳng chiếu.
phần phía trước của vật thể lên mặt phẳng chiếu.
Trong hình cắt thì phần được vẽ bằng các đường gạch gạch là phần nào của vật thể?
Phần bất kì.
Phần không tiếp xúc với mặt phẳng cắt.
Phần tiếp xúc với mặt phẳng cắt.
Phần phía sau của vật thể.
Phân biệt giữa hình cắt với hình chiếu thông thường?
Chúng giống hệ nhau.
Chúng ngược nhau.
Hình chiếu thông thường có phần gạch gạch.
Hình cắt có phần gạch gạch.
Tên của chi tiết được ghi trong
yêu cầu kĩ thuật.
khung tên.
hình biểu diễn.
bất kì vị trí nào trong bản vẽ.
Trong phần kích thước của bản vẽ chi tiết ở trên, kí hiệu ϕ là kí hiệu của
chiều dài của ống lót.
diện tích của ống lót.
thể tích của ống lót.
các đường kính của ống lót.
Hình cắt của vật thể cho ta biết điều gì?
Chất liệu dùng để chất tạo bộ phận bên trong vật thể.
Cấu tạo, hình dạng bên trong của vật thể.
