Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Sự tạo thành chuỗi axit amin dựa trên khuôn mẫu của mARN và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, trong đó

A. U liên kết với G, A liên kết với X.

B. A liên kết với T, G liên kết với X.

C. A liên kết với X, G liên kết với T.

D. A liên kết với U, G liên kết với X.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Một axit amin trong phân tử prôtêin được mã hoá trên gen dưới dạng . A liên kết với U, G liên kết với X.

A. mã bộ một.     B. mã bộ hai.

C. mã bộ ba.     D. mã bô bốn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Một đoạn mARN có trinh tự các nuclêôtit :

U X G X X U U A U X A U G G U

khi tổng hợp chuỗi axit amin thì cần môi trường tế bào cung cấp bao nhiêu axit amin ?

A. 3 axit amin.     B. 4 axit amin.

C. 5 axit amin.     D. 6 axit amin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Ribôxôm khi dịch chuyển trên mARN theo từng nấc

A. 1 nuclêôtit.     B. 2 nuclêôtit.

C. 3 nuclêôtit.     D. 4 nuclêôtit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Gen và protein có mối quan hệ với nhau thông qua cấu trúc trung gian nào?

A. mARN.

B. tARN.

C. rARN.

D. ADN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Sơ đồ mối quan hệ giữa gen và tính trạng nào dưới đây là đúng?

A. ADN → ARN → protein → tính trạng.

B. Gen → mARN → protein → tính trạng.

C. Gen → mARN → tính trạng.

D. Gen → ARN → protein → tính trạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

A. ARN và protein đều được tổng hợp ở tế bào chất.

B. Nguyên tắc trong tổng hợp protein là nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung.

C. tARN mang axit amin vào riboxom khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung.

D. Trình tự các nucleotit trên ADN quy định trình tự các axit amin trong chuỗi polypeptit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Các bước của quá trình hình thành chuỗi axit amin

1. Các tARN một đầu gắn với 1 axit aamin, đầu kia mang bộ 3 đối mã vào riboxom khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung A – U; G – X.

2. Khi riboxom dịch 1 nấc trên mARN thì 1 axit amin được gắn vào chuỗi axit amin.

3. mARN rời khỏi nhân ra tế bào chất để tổng hợp chuỗi axit amin.

4. Khi riboxom dịch chuyển hết chiều dài của mARN thì chuỗi axit amin được tổng hợp xong.

A. 1 → 2 → 4 → 3.

B. 2 → 1 → 4 → 3.

C. 3 → 1 → 2 → 4.

D. 3 → 2 → 1 → 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D