wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 môn Hóa 11

Total questions: 23

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

HF

b)

Ba(OH)2

c)

CaCO3

d)

SO2

e)

Fe

2.

Chất nào là chất điện li yếu?

a)

Cu(OH)2

b)

H3PO4

c)

H2O

d)

NaCl

3.

Hiđroxit lưỡng tính là: 

a)

Ca(OH)2

b)

Zn(OH)2

c)

KOH

d)

Al(OH)3.

4.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3

b)

NaHCO3

c)

NaOH

d)

CaCl2

5.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch Ba(OH)2?

a)

Na2SO4

b)

NH4NO3

c)

Al(OH)3

d)

Ca(HCO3)2

6.

Dãy các dung dịch nào sau đây có pH>7?

a)

Al2(SO4)3

b)

NaNO3

c)

Na2SO3

d)

Ba(OH)2

7.

Dung dịch nào sau đây không làm chuyển màu quỳ tím?

a)

CaCl2

b)

Na2CO3

c)

H2SO4

d)

CH3COOH

8.

Dung dịch H2SO4 0,05M có pH là: (giả thiết H2SO4 phân li hoàn toàn theo 2 nấc)

a)

13

b)

1,3

c)

1

d)

12,7

9.

500ml dung dịch NaOH 0,2M có pH bằng:

a)

1

b)

13

c)

0,7

d)

13,3

10.

Phương trình phân tử (NH4)2CO3 + Ca(OH)2 có phương trình ion rút gọn là:

a)

NH4+ + OH- → NH3 + H2O

b)

Ca2+ + CO32- → CaCO3

c)

2NH4+ + CO32- + Ca2+ + 2OH- → CaCO3 + 2NH3 + 2H2O

11.

Cho phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3. Phương trình nào sau đây có thể là phương trình phân tử của phương trình đó?

a)

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

b)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

c)

Ca(NO3)2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HNO3       

d)

Ca(OH)2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KOH

12.

Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

NH4Cl và NaOH

b)

HNO3 và Ba(OH)2

c)

Na2CO3 và KNO3

d)

AgNO3 và KCl

13.

Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một hỗn hợp?

a)

NH3 và Cl2

b)

Al và dung dịch HNO3 đặc, nguội

c)

Fe2O3 và dung dịch HNO3 đặc, nguội

d)

NH3 và dung dịch H2SO4

14.

Kim loại nào sau đây có thể dùng làm bình đựng dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Đồng

b)

Magiê

c)

Kẽm

d)

Sắt

15.

Phát biểu nào về khí amoniac là đúng?

a)

Mùi khai

b)

Làm xanh quỳ ẩm

c)

Màu vàng lục

d)

Tan tốt trong nước

e)

Công thức là NH4

16.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Fe2O3 và HNO3

b)

NH4Cl và KOH

c)

NH3 và CuO

d)

Cu(NO3)2 và Ba(OH)2

17.

Cho phản ứng: aMg + bHNO3 → cMg(NO3)2 + dN2 + eH2O. Nếu hệ số là các số nguyên đơn giản nhất thì giá trị c là:

a)

2

b)

5

c)

10

d)

1

18.

Cho phản ứng: FeO + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Nếu hệ số là các số nguyên đơn giản nhất thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Có 3 phân tử FeO bị oxi hóa

b)

Có 3 phân tử FeO bị khử

c)

Có 10 phân tử HNO3 bị oxi hóa

d)

Hệ số của H2O trong phương trình là 5

19.

Nhiệt phân hoàn toàn những muối nào sau đây thu được oxit kim loại?

a)

NH4NO3

b)

NaNO3

c)

Fe(NO3)2

d)

AgNO3

e)

Cu(NO3)2

20.

Để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm người ta nhiệt phân muối nào sau đây?

a)

NH4NO3

b)

NH4NO2

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

21.

Nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần đến không đổi.

b)

Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi tan dần đến hết.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Sau một lúc mới thấy xuất hiện kết tủa trắng.

22.

Nhỏ từ từ tới dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần đến không đổi.

b)

Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi tan dần đến hết.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Sau một lúc mới thấy xuất hiện kết tủa trắng.

23.

Chất nào sau đây dẫn điện được?

a)

Dung dịch Na2SO4

b)

NaOH nóng chảy

c)

NaCl rắn, khan

d)

Dung dịch CH3COOH

e)

Na kim loại