Font size
Worksheets3T2 - Ôn tập Thứ Hai (15/11/2021)
Total questions: 15
Worksheet time: 38mins
Điền "vuông" hoặc "không vuông" vào chỗ trống:
Đây là góc (a)
Điền "vuông" hoặc "không vuông" vào chỗ trống:
Đây là góc (a)
Điền "vuông" hoặc "không vuông" vào chỗ trống:
Đây là góc (a)
Điền "vuông" hoặc "không vuông" vào chỗ trống:
Đây là góc (a)
Điền "vuông" hoặc "không vuông" vào chỗ trống:
Đây là góc (a)
Điền "vuông" hoặc "không vuông" vào chỗ trống:
Đây là góc (a)
Chọn đúng tên đỉnh và cạnh của góc
Đỉnh B
Cạnh BA, BC
Đỉnh A
Cạnh AB, AC
Đỉnh C
Chọn đúng tên đỉnh và cạnh của góc
Đỉnh E
Cạnh ED, EF
Đỉnh F
Cạnh FE, FD
Đỉnh D
Chọn đúng tên đỉnh và cạnh của góc
Đỉnh H
Cạnh HI, HG
Đỉnh I
Cạnh IH, IG
Đỉnh G
Chọn đúng tên đỉnh và cạnh của góc
Đỉnh J
Cạnh JL, JK
Đỉnh L
Cạnh LJ, LK
Đỉnh K
Chọn đúng tên đỉnh và cạnh của góc
Đỉnh N
Cạnh NM, NO
Đỉnh O
Cạnh OM, ON
Đỉnh M
Chọn đúng tên đỉnh và cạnh của góc
Đỉnh Q
Cạnh QP, QR
Đỉnh P
Cạnh PQ, PR
Đỉnh R
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Hình bên có . . . . . . góc vuông.
(a)
Góc nào là góc vuông?
Góc đỉnh M ; cạnh MQ, MN
Góc đỉnh N ; cạnh NM, NP
Góc đỉnh Q ; cạnh QM, QP
Góc đỉnh P ; cạnh PQ, PN
Góc nào là góc không vuông?
Góc đỉnh M ; cạnh MQ, MN
Góc đỉnh N ; cạnh NM, NP
Góc đỉnh Q ; cạnh QM, QP
Góc đỉnh P ; cạnh PQ, PN
