wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Lực điện đã thực hiện một công AMN làm dịch chuyển điện tích q từ điểm M đến điểm N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

U=VMNVNU=V_{MN}-V_N  

b)

E=UMN.dE=U_{MN}.d  

c)

UMN=E.dU_{MN}=E.d  

d)

AMN=q.UMNA_{MN}=q.U_{MN}  

2.

Khi điện tích dịch chuyển dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

3.

Khi điện tích dịch chuyển trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 4 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 8 lần.

b)

chưa xác định được

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần

4.

Một điện tích q di chuyển trong một điện trường đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trường trong sự dịch chuyển đó là A thì

a)

A > 0, nếu q > 0

b)

A ±\pm 0, còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

c)

A > 0, nếu q < 0

d)

A = 0 , với mọi giá trị của q

5.

Chọn phát biểu đúng. Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì. Electron đó sẽ

a)

chuyển động dọc theo một đường sức điện

b)

chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp

c)

chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao

d)

đứng yên

6.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn đáp án đúng

a)

Điện thế ở M luôn là 40V

b)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V

c)

Điện thế ở N luôn là 40V

d)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

7.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường, xuất phát từ điểm M rồi trở lại điểm M. Công của lực điện có giá trị

a)

bằng không

b)

lớn hơn không

c)

bé hơn không

d)

không thể xác định

8.

Tụ điện là hệ thống gồm

a)

hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

c)

hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

9.

Chọn phát biểu đúng nói về điện dung của một tụ điện

a)

A.Điện dung đo bằng đơn vị Fara ( F)

b)

Điện dung đo bằng đơn vị Cu-lông (C)

c)

Công thức tính điện dung là : C=Q.U

10.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

đặt tụ gần vật nhiễm điện

b)

đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế

c)

cọ xát các bản tụ với nhau

d)

đặt tụ gần nguồn điện

11.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là

a)

. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

12.

Điện dung của tụ điện

a)

phụ thuộc điện tích của nó

b)

phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó

c)

không phụ thuộc vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của nó

d)

phụ thuộc vào cả điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của nó

13.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần.

14.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi

b)

Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết

c)

Giữa hai bản kim loại là sứ.

d)

Giữa hai bản kim loại là không khí

15.

Khi sạc pin cho điện thoại di động thì hầu hết điện năng được biến đổi thành :

a)

. năng lượng hóa học và nhiệt năng.

b)

năng lượng hóa học và quang năng.

c)

nhiệt năng và quang năng

d)

nhiệt năng và năng lượng từ

16.

Dụng cụ đo cường độ dòng điện là

a)

Lực kế.

b)

Ampe.

c)

Vôn kế

d)

Nhiệt kế.

17.

Theo quy ước thì chiều dòng điện là chiều chuyển động của các :

a)

hạt mang điện âm

b)

nguyên tử.

c)

hạt mang điện dương

d)

electron.

18.

Chiều dòng điện trong kim loại theo quy ước:

a)

ngược chiều dịch chuyển của các êlectrôn tự do

b)

cùng chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

ngược chiều dịch chuyển của các điện tích

d)

cùng chiều dịch chuyển có hướng của các prôtôn.

19.

Cường độ dòng điện có đơn vị là :

a)

Niutơn ( N ).

b)

Ampe ( A ).

c)

Jun ( J ).

d)

Óat ( W ).

20.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho :

a)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

b)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện

c)

khả năng tích điện cho các cực của nó

d)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

21.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào có đơn vị đo không phải là vôn (V):

a)

suất điện động của nguồn điện

b)

độ giảm điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

dung lượng điện của acquy.

22.

Dòng điện không đổi là dòng điện :

a)

có chiều thay đổi còn cường độ không đổi.

b)

có chiều và cường độ không đổi.

c)

có chiều không đổi còn cường độ thay đổi

d)

có chiều và cường độ thay đổi.

23.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức nào. (E là suất diện động):

a)

ng = EIt.

b)

Ang = UIt.

c)

Ang = EI.

d)

. Ang = UI.

24.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định theo biểu thức nào sau đây:

a)

I = q.t .

b)

I = q/t

c)

I = t/q .

d)

I = q/e.

25.

Trong cùng một khoảng thời gian, nếu điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn tăng 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó sẽ :

a)

tăng 3 lần

b)

giảm 3 lần

c)

tăng 9 lần

d)

giảm 9 lần.

26.

Trong cùng một khoảng thời gian, nếu điện lượng di chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn giảm 9 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó sẽ :

a)

. tăng 3 lần

b)

giảm 3 lần

c)

tăng 9 lần

d)

giảm 9 lần.

27.

Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

a)

Eqd\frac{E}{qd}  

b)

qEd

c)

2qEd

d)

qEd\frac{qE}{d}