wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tập 2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường dịch vụ?

a)

Cảnh quan tiền sảnh của công ty bên cạnh

b)

Cảnh quan tiền sảnh trước quầy giao dịch

c)

Khu vực điều hành của nhân viên bảo vệ giữ xe cho khách hàng

d)

Độ nội thất tại quầy giao dịch khách hàng

2.

Đôi khi cơ sở dịch vụ có thể cho phép khách hàng tiếp cận một số hoạt động sau hậu trường nhằm…

a)

Tạo ấn tượng khác biệt qua việc cho phép trực tiếp quan sát để nhận thấy chất lượng dịch vụ

b)

Tạo điểm nhấn

c)

Thu hút chú ý vào màn trình diễn

d)

Mở rộng quy mô hoạt động

3.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường dịch vụ?

a)

Trang phục của khách hàng tại quầy giao dịch

b)

Trang phục của nhân viên kho tại hầm chứa đồ của doanh nghiệp

c)

Đồng phục của nhân viên giao dịch

d)

Trang phục của nhân viên ship đồ ăn cho nhân viên dịch vụ đứng tại phòng giao dịch

4.

Tại sao nhân viên dịch vụ lại quan trọng? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Nhân viên dịch vụ quyết định lượng khách sử dụng dịch vụ

b)

Nhân viên dịch vụ được trả lương cao

c)

Vì bản chất của phần lớn dịch vụ là quy trình tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ

d)

Nhân viên dịch vụ thực hiện công việc nặng nề nhất trong tổ chức

5.

Cần làm gì để đảm bảo sự xuất sắc của nhân viên dịch vụ

a)

Khen thưởng khi doanh nghiệp làm ăn có lãi

b)

Tuyển dụng đúng thời điểm

c)

Giám sát liên tục

d)

Đào tạo theo nhu cầu của nhân viên

6.

Đâu là nhận định đúng khi thiết kế môi trường dịch vụ

a)

Nhu cầu của khách hàng có vai trò định hướng trong việc thiết kế môi trường dịch vụ và không có chiều ngược lại.

b)

Thiết kế môi trường dịch vụ là yếu tố Marketing, không ảnh hưởng tới năng suất vận hành dịch vụ.

c)

Thiết kế môi trường mà khách hàng nhìn thấy đầu tiên khi tiếp cận dịch vụ là quan trọng nhất.

d)

Thiết kế yếu tố môi trường dịch vụ mà khách hàng có thời gian trải nghiệm tiếp xúc càng nhiều, càng có vai trò quan trọng

7.

Theo bạn, tại sao phải tách biệt phần hậu trường và phần sân khấu dịch vụ?

a)

Giữ không gian riêng tư cho khách hàng và cho nhân viên

b)

Khách hàng sẽ có ấn tượng xấu về dịch vụ nếu nhìn thấy phần hậu trường không đẹp mắt

c)

Không có thời gian cho khách hàng trải nghiệm cả hai

d)

Ấn tượng của khách hàng đối với phần sân khấu và phần hậu trường là khác nhau

8.

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ là gì?

a)

Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên

b)

Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ

c)

Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên

d)

Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và đồng nghiệp.

9.

………giúp tạo nên ấn tượng đầu tiên rất quan trọng của khách hàng

a)

Quy trình dịch vụ

b)

Đặc điểm dịch vụ

c)

Môi trường dịch vụ

d)

Nhân viên dịch vụ

10.

Để theo đuổi những mục tiêu marketing dựa vào môi trường dịch vụ, tổ chức cung cấp dịch vụ thường tập trung vào 3 vấn đề tổng quát liên quan đến thiết kế bối cảnh dịch vụ. Đâu không phải là 1 trong 3 vấn đề đó

a)

Các quyết định trên sân khấu và sau hậu trường

b)

Thử nghiệm với sản phẩm

c)

Quản lý điều kiện hữu hình

d)

Thử nghiệm với môi trường dịch vụ

11.

Hậu trường của tổ chức dịch vụ là ?

a)

Khu vực được tách biệt về mặt vật lý đối với sân khấu chính

b)

Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính, thường không phải chịu sự quan sát kỹ lưỡng của khách hàng

c)

Khu vực được tách biệt đối với sân khấu chính

d)

Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính

12.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Kỹ năng xã hội của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng chuyên môn

b)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ và kỹ năng xã hội có vai trò quan trọng ngang nhau.

c)

Kỹ năng xã hội tốt có thể bù trừ cho kỹ năng chuyên môn kém của nhân viên dịch vụ.

d)

Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng xã hội.

13.

Đâu không phải là nhân tố khiến yếu tố con người (nhân viên dịch vụ) có vai trò quan trọng hơn trong ngành dịch vụ so với ngành sản xuất?

a)

Do nhân viên dịch vụ tác động lớn đến cảm nhận khách hàng về dịch vụ

b)

Do tính không thể tách rời giữa nhân viên cung cấp dịch vụ và khách hàng.

c)

Do khách hàng thường nhìn nhận vào nhân viên dịch vụ như một tiêu chuẩn đánh giá chất lượng dịch vụ

d)

Do nhân viên dịch vụ đóng góp nhiều hơn vào lợi nhuận cho doanh nghiệp

14.

Môi trường dịch vụ nào sau đây thường thiết kế kém thoải mái hơn so với với những môi trường còn lại?

a)

Khách sạn

b)

Quán cà phê

c)

Cửa hàng bán đồ ăn nhanh

d)

Spa thẩm mỹ

15.

Theo bạn, khi thiết kế môi trường dịch vụ cần phải chú ý đến những yếu tố sau đây, ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Độ hấp dẫn của môi trường dịch vụ

b)

Môi trường dịch vụ như một công cụ định hướng

c)

Môi trường dịch vụ như một văn phòng điều hành correct

d)

Môi trường dịch vụ với vai trò “nhà tại nơi làm việc của nhân viên

16.

Theo bạn, tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ có thể xảy ra những tình huống sau đây, ngoại trừ:

a)

Tương tác không thân thiện

b)

Tương tác thân thiện quá mức

c)

Tương tác thân thiện

d)

Tương tác cáu kỉnh

17.

Loại tương tác với khách hàng nào sau đây để lại tác động tiêu cực đối với trải nghiệm dịch vụ của cả khách hàng và nhân viên?

a)

Tương tác thân thiện

b)

Tương tác không thân thiện

c)

Tương tác thân thiện quá mức

d)

Tương tác thân thiện và tương tác thân thiện quá mức

18.

Một khách hàng khi đến bãi đỗ xe tại phòng giao dịch của 1 ngân hàng, đã được bác bảo vệ vỗ vai và hướng dẫn chỗ để xe. Khách hàng liền nổi nóng với nhân viên bảo vệ. Đây là ví dụ của?

a)

Tương tác không thân thiện

b)

Tương tác thân thiện quá mức

c)

Tương tác cáu kỉnh

d)

Tương tác thân thiện

19.

Vì sao nói: “làm hài lòng tất cả khách hàng với cùng một dịch vụ là điều hầu như bất khả thi”? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Vì doanh nghiệp không đủ nhân lực để làm hài lòng tất cả các khách hàng

b)

Vì các khách hàng khác nhau sẽ có nhu cầu và sở thích khác nhau

c)

Vì doanh nghiệp chỉ cần làm hài lòng khách hàng mục tiêu

d)

Vì khách hàng luôn luôn không cảm thấy hài lòng

20.

Trên sân khấu dịch vụ, mối tương tác gây ảnh hưởng tới trải nghiệm dịch vụ bao gồm: (lựa chọn các đáp án đúng)

a)

Tương tác giữa khách hàng với khách hàng

b)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà quản lý dịch vụ

c)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ với khách hàng

d)

Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà cung cấp của họ

21.

Khi khách hàng nóng giận, nhà quản lý dịch vụ cần làm gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng

b)

Bồi thường tiền cho sai sót

c)

Sa thải nhân viên mắc lỗi

d)

Giải thích nguyên nhân

22.

Một khách hàng nhiều tuổi có tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng, thường đến phòng giao dịch để trò chuyện với nhân viên cho bớt cô đơn. Đây là ví dụ của?

a)

Tương tác không thân thiện

b)

Tương tác thân thiện

c)

Tương tác cáu kỉnh

d)

Tương tác thân thiện quá mức

23.

Một bác sỹ đối xử nhẹ nhàng với bệnh nhân, và bệnh nhân sẵn lòng mô tả chi tiết tình trạng bệnh của mình. Đây là một ví dụ của?

a)

Tương tác không thân thiện

b)

Tương tác thân thiện quá mức

c)

Tương tác thân thiện

d)

Tương tác cáu kỉnh

24.

Để cải thiện giá trị dịch vụ trong con mắt khách hàng, doanh nghiệp có thể sử dụng nhiều công cụ, ngoại trừ? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Đào tạo khách hàng

b)

Quản lý tương thích khách hàng

c)

Kịch bản khách hàng

d)

Áp chế hành vi khách hàng

25.

Theo bạn, Doanh nghiệp có thể làm gì để đảm bảo sự tương tác giữa khách hàng với khách hàng không ảnh hưởng đến trải nghiệm dịch vụ:

a)

Giới hạn số ượng khách hàng tại một thời điểm

b)

Tiếp cận đúng khách hàng mục tiêu

c)

Chỉ tiếp cận từng khách hàng một

d)

Xử lý những khách hàng gây rối

26.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Giá trị dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

b)

Cảm nhận của khách hàng về dịch vụ đạt kỳ vọng là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

c)

Giá cả dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

d)

Chất lượng dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng

27.

Mục tiêu định giá theo số lượng là gì?

a)

Tập trung vào số lượng dịch vụ lớn nhất mà khách hàng có thể tiêu dùng

b)

Tập trung vào số lượt dịch vụ tối ưu có khả năng cung cấp

c)

Tập trung vào lượng khách hàng lớn

d)

Tập trung vào số lượt dịch vụ lớn nhất có khả năng cung cấp

28.

Đâu không phải là lý do khiến cho giá dịch vụ có sự khác biệt?

a)

Thời điểm khách hàng sử dụng dịch vụ khác nhau

b)

Dịch vụ không thể lưu trữ

c)

Thời điểm khách hàng mua dịch vụ khác nhau

d)

Chi phí biến đổi tạo ra dịch vụ có sự thay đổi lớn tại các thời điểm khác nhau

29.

Phương pháp định giá cạnh tranh là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thị trường ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá của đối thủ cạnh tranh

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá hiện tại ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cạnh tranh nhất (thấp nhất) mà doanh nghiệp có thể đưa ra

30.

Giá trị dịch vụ là gì?

a)

Giá trị dịch vụ là lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó

b)

Giá trị dịch vụ là cảm nhận về lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó.

c)

Giá trị dịch vụ là giá trị tiêu dùng của người sử dụng.

d)

Giá trị dịch vụ là lợi ích của dịch vụ mang lại

31.

Theo bạn, để tối đa hóa doanh thu, nhà cung cấp dịch vụ cần phải làm gì?

a)

Sử dụng linh hoạt tài sản lưu động

b)

Đầu tư thêm tài sản cố định

c)

Sử dụng tài sản sao cho khách hàng trả nhiều tiền nhất tại một thời điểm bất kỳ

d)

Tăng giá vào mùa cao điểm

32.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Giá trị dịch vụ là tiêu chuẩn đánh giá thành công trong bán hàng

b)

Một dịch vụ có giá trị thấp luôn thất bại trong bán hàng.

c)

Một dịch vụ có giá trị cao luôn đạt thành công trong bán hàng.

d)

Một dịch vụ có giá trị cao có thể đôi khi không thành công trong bán hàng.

33.

Đối với khách hàng, tương quan giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá cả thấp luôn phản ánh giá trị dịch vụ thấp

b)

Giá cả cao luôn phản ánh giá trị dịch vụ cao

c)

Giá cả cao đôi khi phản ánh giá trị dịch vụ cao

d)

Giá cả cao thường phản ánh giá trị dịch vụ cao

34.

Tổng chi phí với mỗi đơn vị sản phẩm được tính bằng?

a)

Tổng chi phí cố định + tổng chi phí biến đổi

b)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí cố định

c)

Tổng chi phí biến đổi + tổng chi phí cố định + tổng chi phí chia sẻ

d)

Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí biến đổi

35.

Phương pháp định giá theo khách hàng là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá trung bình mà phân khúc khách hàng lớn nhất chi trả.

b)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thấp nhất mà khách hàng sẵn sàng chi trả

c)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá bình quân mà khách hàng có thể chi trả

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cao nhất mà khách hàng có thể chi trả

36.

Tại sao khách hàng thường dùng giá để đo lường chất lượng của dịch vụ?

a)

Do giá là yếu tố duy nhất thay đổi trong dịch vụ

b)

Do Giá càng cao thì dịch vụ chất lượng càng tốt

c)

Do dịch vụ chỉ diễn ra tức thời không đoán trước, nên giá cả đôi khi được xem là dấu hiệu của giá trị

d)

Do Chất lượng của dịch vụ được phản ánh bằng giá

37.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Việc định giá dịch vụ tốt là nhân tố quyết định sự thành công trong bán hàng

b)

Việc định giá dịch vụ thấp tạo nên sự thành công trong bán hàng

c)

Việc định giá tốt trong lĩnh vực dịch vụ không có tầm ảnh hưởng lớn đến thành công trong bán hàng như việc định giá tốt trong lĩnh vực sản xuất

d)

Việc định giá dịch vụ cao tạo nên sự thành công trong bán hàng

38.

Mục tiêu định giá theo lợi nhuận là gì?

a)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên khoản đầu tư

b)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên khoản đầu tư

c)

Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên số lượng khách lượng

d)

Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên lượng khách hàng

39.

Vì sao việc định giá dịch vụ lại khó khăn?

a)

Giá dịch vụ cần cộng thêm công sức lao động

b)

Giá dịch vụ thay đổi theo từng thời điểm

c)

Giá dịch vụ bao gồm nhiều chi phí khác

d)

Giá dịch vụ được gọi bằng các tên khác nhau

40.

Phương pháp định giá theo chi phí là gì?

a)

Là phương pháp định giá dựa trên tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi

b)

Là phương pháp chú trọng vào mức giá sàn giúp trang trải mọi chi phí dịch vụ

c)

Là phương pháp chú trọng vào mức giá trần với mức chi phí bỏ ra là thấp nhất

d)

Là phương pháp định giá dựa trên mức biên chi phí biến đổi là thấp nhất

41.

AIDA không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tạo sự quan tâm

b)

Khuyến khích hành động

c)

Tìm hiểu động cơ hành động

d)

Tạo sự mong muốn

42.

Đâu không phải là cách mà sản phẩm (Product) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Điện thoại Iphone thường có thiết kế sang trọng hơn điện thoại Xiaomi

b)

Dịch vụ bay của hãng Vietnam Airlines thường có bảo hiểm, dịch vụ xe ôm thường không có bảo hiểm

c)

Dịch vụ chơi game giúp giải trí tốt hơn dịch vụ xem phim tại rạp

d)

Điện thoại Iphone 10 thường có tính năng vượt trội hơn điện thoại Iphone 5.

43.

Đâu không phải là cách mà người tham gia (Participant) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ Spa mà hoa hậu Mai Phương Thủy sử dụng thường tốt hơn dịch vụ Spa chỉ có những người dân bình thường sử dụng.

b)

Thiết kế trang phục do Đỗ Mạnh Cường thiết kế thường có nhiều khách hàng thuộc giới showbiz.

c)

Khách sạn có Donald Trump đặt phòng không cho phép người dân bình thường đặt phòng

d)

Đối với giới trẻ, buổi hòa nhạc có ca sĩ Sơn Tùng MTP tham gia thường hay hơn những buổi ca nhạc do sinh viên cổ động phong trào.

44.

Đâu không phải là cách mà vị trí (Place) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Dịch vụ được cung cấp ở những nơi sầm uất là dịch vụ giải trí

b)

Khách hàng đặt phòng khách sạn tại khu vực phố cổ thường là khách nước ngoài, khách du lịch…

c)

Dịch vụ được cung cấp ở thành phố lớn thường có quy mô to hơn dịch vụ được cung cấp tại huyện nhỏ.

d)

Nhân viên phục vụ tại nhà hàng ở khu vực kinh doanh sầm uất thường có trình độ chuyên môn và kỹ năng xã hội tốt hơn nhân viên phục vụ tại quán ăn ở vỉa hè.

45.

Tổ chức dịch vụ đưa ra các tín hiệu hữu hình để

a)

Giúp khách hàng hiểu được dịch vụ

b)

Vượt qua khó khăn do tính vô hình của dịch vụ mang lại

c)

Thiết lập tính liên tục trong quảng cáo trong tâm trí khách hàng

d)

Giải quyết tính không đồng nhất của dịch vụ

46.

Hữu hình hóa dịch vụ là gì?

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Là làm cho dịch vụ được cụ thể hơn, giúp khách hàng hiểu rõ hơn về dịch vụ đó

c)

Là biến dịch vụ từ vô hình thành hữu hình

d)

Là chuyển đổi từ cung cấp dịch vụ sang cung cấp sản phẩm

47.

Đâu không phải là cách mà điều kiện vật chất (Physical Evidence) giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Một nhà hàng được bày trí đẹp, bàn ghế sang trọng, thường có dịch vụ tốt hơn một quán ăn có bàn ghế nhựa, không được trang trí.

b)

Một phòng tập Gym có nhiều máy móc thiết bị hiện đại, cao cấp sẽ có nhiều khách hàng hơn một phòng tập gym có máy móc thiết bị dành cho đại chúng

c)

Một quán cà phê bàn ghế nhiều màu sắc, đồng phục nhân viên tươi sáng, ánh đèn rực rỡ thường dành cho giới trẻ sôi động.

d)

Một phòng giao dịch của ngân hàng có nội thất, đồng phục nhân viên được thiết kế theo 1 xu hướng thiết kế (concept) hài hòa, trang trọng thường mang tới cảm giác chuyên nghiệp hơn một ngân hàng có xu hướng thiết kế không đồng bộ.

48.

Công cụ nào sau đây không dùng để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Sản phẩm dịch vụ

b)

Điều kiện vật chất

c)

Người tham gia

d)

Chất lượng dịch vụ

49.

Đâu không phải là mục đích của hoạt động xúc tiến thương mại?

a)

Gợi nhắc sự tồn tại của dịch vụ

b)

Thuyết phục: khắc họa dịch vụ một cách tích cực và hấp dẫn

c)

Tìm lại khách hàng cũ

d)

Cung cấp thông tin: giúp khách hàng hiểu được dịch vụ vô hình

50.

Đâu không phải là phương pháp sử dụng quy trình dịch vụ (Process) để hữu hình hóa dịch vụ?

a)

Cho phép khách hàng đồng tham gia vào quá trình diễn ra đối với dịch vụ có độ tiếp xúc cao.

b)

Cho phép khách hàng thay đổi quy trình trong quá trình diễn ra dịch vụ

c)

Cho phép khách hàng có mức độ tùy biến nhất định trong quá trình diễn ra dịch vụ

d)

Cho phép khách hàng quan sát quá trình diễn ra dịch vụ.

51.

Yếu tố nào sau đây không được nhắc đến trong hỗn hợp xúc tiến thương mại?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Chương trình khuyến mại

d)

Thăm quan thực địa