wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA VĂN 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương châm về lượng có thể được diễn giải là:

a)

thông tin người nói đưa ra cần ít hơn yêu cầu mà cuộc giao tiếp đòi hỏi.

b)

thông tin người nói đưa ra cần nhiều hơn yêu cầu mà cuộc giao tiếp đòi hỏi.

c)

thông tin người nói đưa ra cần đáp ứng đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp.

2.

phương châm về chất có thể được diễn giải là:

a)

không nói điều mà người nói tin là sai.

b)

không nói điều mà người nói tin là thiếu bằng chứng.

c)

Cả A và B đúng.

3.

Nói lan man, dây cà ra dây muống là vi phạm:

a)

phương châm về lượng

b)

phương châm về chất

c)

phương châm cách thức

d)

phương châm quan hệ

4.

Để không vi phạm phương châm về cách thức, chúng ta :

a)

nên chọn cách diễn đạt sao cho càng ngắn gọn càng tốt

b)

nên chọn cách nói mập mờ, mơ hồ.

c)

nên chọn cách diễn đat sao cho dễ hiểu, ngắn gọn, rành mạch.

5.

Trong số các phép tu từ đã học dưới đây, phép tu từ nào liên quan trực tiếp đến phương châm lịch sự?

a)

nói tránh

b)

điệp ngữ

c)

cả A và B

6.

Thành ngữ "Ông nói gà, bà nói vịt" liên quan đến phương châm nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

phương châm cách thức

c)

phương châm quan hệ

d)

phương châm lịch sự

7.

"Nói lạc đề" vi phạm pương châm hội thoại nào?

a)

phương châm về chất

b)

phương châm về lượng

c)

phương châm quan hệ

d)

phương châm cách thức

8.

Nói một cách hú họa, không có căn cứ là:

a)

nói dối

b)

nói mò

c)

nói nhăng nói cuội

d)

nói có sách, mách có chứng

9.

Nói khoác lác, làm ra vẻ tài giỏi hoặc nói những chuyện bông đùa, khoác lác cho vui là:

a)

nói mò

b)

nói trạng

c)

nói dối

d)

nói nhăng nói cuội

10.

Những thành ngữ: Khua môi múa mép, Ăn ốc nói mò, Ăn đơm nói đặt chỉ ra các hiện tượng vi phạm phương châm nào trong hội thoại?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

11.

Chọn từ thích hợp để điền và chỗ trống cho câu sau:

Kim vàng ai nỡ...

Người khôn ai nỡ nói nhau...

a)

lấy đâu- nhiều lời

b)

lấy đâu- nặng lời

c)

uốn câu- làm gì

d)

uốn câu- nặng lời

12.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Vàng thì thử lửa thử than

Chuông kêu thử..., người ngoan thử...

a)

lửa- lòng

b)

tiếng- lời

c)

lửa- lời

13.

Nói dịu nhẹ như khen, nhưng thực ra là mỉa mai, chê trách là:

a)

nói hớt

b)

nói mát

c)

nói móc

d)

nói ra đầu ra đũa

14.

Khi giao tiếp, cần chú ý cách nói ngắn gọn, ... ; tránh cách nói mơ hồ (phương châm cách thức)

(a)  

15.

" Điều nặng tiếng nhẹ" liên quan đến phương hâm hội thoại nào?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

phương châm cách thức

d)

Phương châm lịch sự

16.

Nói như đấm vào tai vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm cách thức

b)

Phương châm quan hệ

c)

Phương châm lịch sự

d)

Phương châm về lượng

17.

Nói "đánh trống lảng" là liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm lịch sự

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

18.

Nói trước lời mà người khác chưa kịp nói là:

a)

nói mát

b)

nói hớt

c)

nói móc

d)

nói leo

19.

Ăn nói dễ nghe liên quan đến phương châm nào

a)

Phương châm cách thức

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm lịch sự

20.

Nói ấp a ấp úng liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm quan hệ

c)

Phương châm cách thức

21.

Văn bản ''Chuyện người con gái Nam Xương'' ra đời ở thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XIII

b)

Thế kỉ XIV

c)

Thế Kỉ XVII

d)

Thế kỉ XVI

22.

''Chuyện người con gái Nam Xương'' của tác giả nào?

a)

Nguyễn Du

b)

Nguyễn Dữ

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Khuyến

23.

Truyện truyền kì là gì?

a)

Những câu chuyện được kể giống như truyện truyền thuyết.

b)

Những câu chuyện có yếu tố hoang đường kì ảo

c)

Những câu chuyện kì lạ được ghi chép tản mạn, thường có yếu tố hoang đường kì ảo, nhân vật thường là người phụ nữ đức hạnh, khao khát cuộc sống bình yên, hạnh phúc.

d)

Câu chuyện liên quan đến các nhân vật do trí tưởng tượng tạo nên

24.

Nhân vật Vũ Nương mang những nét đẹp nào?

a)

Là người phụ nữ đức hạnh, nết na, thùy mị

b)

Là người vợ thủy chung, người con dâu hiếu thảo, người mẹ yêu con hết mực

c)

Là người trọng danh dự, trọng nghĩa, trọng tình

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Trình bày những nguyên nhân dẫn đến cái chết của Vũ Nương?

4 lines
26.

Kết thúc tác phẩm ''Chuyện người con gái Nam Xương'' là kết thúc có hậu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tác phẩm ''Truyện Kiều'' mượn cốt truyện của truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Chân Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sở kính tân trang

28.

Đoạn trường tân thanh có nghĩa là gì

a)

Đứt từng mảnh ruột

b)

Tiếng kêu mới

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới tới đứt ruột

29.

''Truyện Kiều'' bao gồm bao nhiêu câu thơ lục bát?

a)

3254

b)

2020

c)

3547

d)

2467

30.

Từ "cửa" trong câu "Buồn trông cửa bể chiều hôm" được chuyển nghĩa theo phương thức nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

31.

Từ "đồng" trong hai câu "Tưởng người dưới nguyệt chén đồng" ("Truyện Kiều", Nguyễn Du) và "Cái chén được làm bằng đồng" thuộc hiện tượng từ nào?

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng âm

32.

Dòng nào sau đây gồm các từ Hán Việt?

a)

xà phòng, nhân dân, thiên nhiên

b)

chung thủy, nhớ thương, kỉ niệm

c)

tứ bình, nội tâm, dung hạnh

d)

thiên thần, nhân vật, nói năng

33.

Có thể coi từ "trái tim" trong câu thơ "Chỉ cần trong xe có một trái tim" ("Bài thơ về tiểu đội xe không kính", Phạm Tiến Duật) là hiện tượng một nghĩa gốc của từ phát triển thành nhiều nghĩa được không?

a)

b)

Không

34.

Câu thơ "Hoa cười ngọc thốt đoan trang" sử dụng phép tu từ từ vựng nào?

a)

Ẩn dụ và ước lệ

b)

Ẩn dụ và nhân hóa

c)

Ẩn dụ và điểm nhãn

d)

Ẩn dụ

35.

Câu thơ "Buồn trông nội cỏ rầu rầu" sử dụng phép tu từ từ vựng nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Nói quá

d)

Hoán dụ

36.

Dòng nào dưới đây KHÔNG bao gồm các phép tu từ từ vựng?

a)

nhân hóa, hoán dụ, nói giảm nói tránh, điệp ngữ

b)

chơi chữ, nói quá, so sánh, ẩn dụ

c)

nhân hóa, đảo ngữ, so sánh, ẩn dụ

d)

ẩn dụ, hoán dụ, điệp ngữ, chơi chữ

37.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

a)

- Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu? ("Nhớ rừng", Thế Lữ)

b)

Cỏ non xanh tận chân trời/ Cành lê trắng điểm một vài bông hoa. ("Cảnh ngày xuân" - trích "Truyện Kiều", Nguyễn Du)

c)

"Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi/ Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng" ("Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ", Nguyễn Khoa Điềm)

d)

"Kiều càng sắc sảo mặn mà, / So bề tài sắc lại là phần hơn" ("Chị em Thúy Kiều" - trích "Truyện Kiều", Nguyễn Du")

38.

Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ mắt?

a)

Mắt biếc

b)

Mắt na

c)

Mắt lưới

d)

Mắt cây

39.

Chỉ ra cách hiểu đầy đủ nhất về nghĩa của từ?

a)

Nghĩa của từ là nghĩa sự vật mà từ biểu thị

b)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất mà từ biểu thị

c)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất, hoạt động mà từ biểu thị

d)

Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị

40.

Tác phẩm "HOÀNG LÊ NHẤT THỐNG CHÍ" được viết bằng chữ gì?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Quốc Ngữ

41.

Vua Quang Trung đến Tam Điệp, hội ngộ các tướng lĩnh, mở tiệc khao quân vào ngày 30 tháng chạp?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đoạn trích "Hoàng Lê nhất thống chí "thuộc hồi thứ bao nhiêu?

a)

Hồi thứ 12

b)

Hồi thứ 13

c)

Hồi thứ 14

d)

Hồi thứ 15

43.

Tên tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí” có nghĩa là gì?

a)

Vua Lê nhất định thống nhất đất nước

b)

Ghi chép về sự thống nhất vương triều nhà Lê

c)

Ý chí trước sau như một của vua Lê.

d)

Ý chí thống nhất đất nước của vua Lê.

44.

Tác phẩm "HOÀNG LÊ NHẤT THỐNG CHÍ" viết theo thể loại nào?

a)

Tiểu thuyết kiếm hiệp

b)

Truyện truyền kì

c)

Truyện thơ Nôm

d)

Chí/ Tiểu thuyết lịch sử theo lối chương hồi

45.

Điền vào chỗ trống từ phù hợp về sự việc chính trong đoạn trích:

Đánh ………., quân Thanh bị thua trận

Bỏ …………, Chiêu Thống trốn ra ngoài

a)

Ngọc Hồi/ Hạ Hồi

b)

Phú Xuyên/ Tam Điệp

c)

Ngọc Hồi/ Thăng Long

d)

Tam Điệp/ Thăng Long

46.

Nguyễn Huệ cho đắp đàn ở đâu để lên ngôi hoàng đế?

a)

Bình Định

b)

Núi Bân - Thừa Thiên, Huế

c)

Tam Điệp, Ninh Bình

d)

Nghệ An

47.

Đêm mồng 3 tháng giêng, vua Quang Trung tấn công đồn nào?

a)

Hà Hồi

b)

Ngọc Hồi

48.

Ngày 29 tháng chạp, Quang Trung làm những việc gì?

a)

Đến Nghệ An, gặp Nguyễn Thiếp

b)

Lên ngôi hoàng đế

c)

Mở cuộc duyệt binh, phủ dụ quân lính

d)

Đánh đồn Hà Hối

49.

Các tác giả chính của HOÀNG LÊ NHẤT THỐNG CHÍ?

a)

NGÔ THÌ CHÍ

b)

NGÔ THÌ DU

c)

NGÔ THÌ NHẬM

50.

Vua Quang Trung công phá đồn Ngọc Hồi vào ngày nào?

a)

Ngày mồng 3 tháng giêng

b)

Ngày mồng 5 tháng giêng

c)

Ngày mồng 7 tháng giêng

d)

Ngày mồng 9 tháng giêng