wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 12

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Phân hóa học là:

a)

Các chất mùn

b)

Các chất hữu cơ

c)

Chất vô cơ

d)

Vi sinh vật sống

2.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Phân vi sinh vật là chất các chất hữu cơ

b)

Phân đơn nguyên tố chứa từ 2 nguyên tố trở lên

c)

Phân đạm là phân đơn nguyên tố

d)

Bón nhiều đạm đất bị chua

e)

Phân vi sinh vật dungfbots lót cho cây

3.

Bón vôi để cải tạo đối với đất bón nhiều:

a)

Phân vi sinh vật

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân đạm

d)

Phân lân

e)

Phân Kali

4.

Tính chất của phân lân là:

a)

Dễ tan

b)

Bón lót

c)

Khó tan

d)

Làm đất chua

5.

Phân vi sinh vật có đặc điểm

a)

Chứa các chất dinh dưỡng cần thiết cho cây

b)

Chứa vi sinh vật sống

c)

Chỉ phù hợp với một nhóm cây trồng nhất định

d)

dễ tan

e)

Bón lót

6.

Bón nhiều phân đạm sẽ

a)

Tăng mùn cho đất

b)

Tăng dinh dưỡng cho đất

c)

Tăng số lượng keo đất

d)

Tăng vi sinh vật trong đất

e)

Làm đất chua

7.

Phân hữu cơ là sản phẩm từ

a)

Các chất vô cơ tổng hợp trong phòng thí nghiệm

b)

Các sản phẩm thải của động vật vùi vào đất

c)

các vi sinh vật bón vào đất

d)

Từ cây trồng như cây phân xanh cây họ Đậu

8.

Trong các phân sau phân nào dễ tan

a)

Đạm sunphat

b)

Supe lân

c)

Phân lân Văn Điển

d)

Phân Lân nung chảy

e)

Kali clorua

9.

Trong các phân nào sau đây dùng bón tẩm vào hạt hoăc rễ cây:

a)

Phân đạm

b)

Phân vi sinh vật

c)

phân hưu cơ

d)

Phân lân

e)

Phân kali

10.

Phân hóa học khác phân hữu cơ về đặc điểm tính chất nào?

a)

Thành phần chất dinh dưỡng

b)

Tỉ lệ chất dinh dưỡng trong phân

c)

Cách sử dụng

d)

Vai trò đối với đất

11.

Phân đạm dùng bón thúc vì:

a)

dễ tan cây dễ hấp thụ

b)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng

c)

Cần quá trình khoáng hóa

d)

Tạo thời gian cho vi sinh vật hoạt động

12.

Phân hữu cơ bón lót vì:

a)

Dễ tan

b)

Cần quá trình khoáng hóa

c)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng

d)

Tỉ lệ chất dinh dưỡng ít

13.

Các loại phân hữu cơ là

a)

Phân xanh

b)

Phân đạm

c)

Phân rác

d)

Phân lân

e)

Phân chuồng

14.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Bón đạm kali nhiều hại đất

b)

Phân hữu cơ thường bón tẩm vào hạt rễ cây trước khi trồng

c)

Phân lân dùng bón lót là chính

d)

Phân vi sinh vật dùng bón thúc cho cây trồng

15.

Phân hóa học đa nguyên tố là:

a)

Phân vi sinh vật chuyển hóa lân

b)

Phân NPK

c)

Phân Lân Văn Điển

d)

Phân chuồng

16.

Loại phân nào dưới đây dùng bón thúc

a)

Phân đạm

b)

Phân Lân

c)

Phân Vi sinh vật

d)

Phân hữu cơ

e)

Phân Ka li

17.

Lựa chọn đáp án đúng

a)

Bón phân lân nhiều dễ gây đất chua

b)

Bón liên tục nhiều năm phân hữu cơ không làm hại đất

c)

Ủ kĩ phân chuồng dễ mất chất dinh dưỡng

d)

Phân vi sinh vật Nitragin bón cho cây Lúa

18.

Phân photpho Bacterin là:

a)

Phân VSV cố định đạm

b)

Phân VSV chuyển hóa lân

c)

Phân VSV phân giải chất hữu cơ

d)

Phân bón cho cây họ Đậu

19.

Thành phần chính của phân VSV phân giải chất hữu cơ là

a)

Than bùn

b)

VSV phân giải chất hữu cơ

c)

Khoáng

d)

Nguyên tố vi lượng

e)

Xác thực vật - Xenlulozo

20.

Phân Nitragin khác phân Azogin là

a)

Thành phần Vi sinh vật

b)

Đối tượng sử dụng

c)

Cách sử dụng

d)

Liệu lượng