wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA LỊCH SỬ 10

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Người tối cổ sử dụng phổ biến công cụ lao động gì?

a)

Đồ đá cũ.

b)

Đồ đá giữa

c)

Đồ đá mới

d)

Đồ đồng thau

2.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của Người tối cổ?

a)

Biết sử dụng công cụ bằng đồng

b)

Hầu như đã hoàn toàn đi bằng hai chân

c)

Đã biết chế tạo công cụ lao động

d)

Đã biết trồng trọt và chăn nuôi

3.

Nhờ lao động mà Người tối cổ đã làm được gì cho mình trên bước đường tiến hoá?

a)

Tự chuyển hoá mình

b)

Tự tìm kiếm được thức ăn

c)

Tự cải tạo thiên nhiên

d)

Tự cải biến, hoàn thiện mình từng bước

4.

TBước nhảy vọt đầu tiên trong quá trình tiến hoá từ vượn thành người là gì?

a)

Từ vượn thành vượn cổ.

b)

Từ vượn cổ thành người tối cổ .

c)

Từ người tối cổ thành người tinh khôn.

d)

Từ giai đoạn đá cũ sang giai đoạn đá mới.

5.

Biểu hiện nào dưới đây gắn liền với bộ lạc?

a)

Tập hợp một thị tộc.

b)

Các thị tộc có quan hệ gắn bó với nhau.

c)

Là tập hợp nhiều thị tộc sống cùng nhau.

d)

Tập hợp một số thị tộc, sống cạnh nhau, có họ hàng gắn với nhau và cùng một nguồn gốc tổ tiên xa xôi.

6.

Kết quả nào dưới đây được đánh giá là kết quả lớn nhất của việc sử dụng công cụ bằng kim khí, nhất là đồ sắt?

a)

Khai khẩn được đất bỏ hoang.

b)

Đưa năng suất lao động tăng lên.

c)

Sản xuất đủ nuôi sống cộng đồng.

d)

Sản phẩm làm ra không chỉ nuôi sống con người mà còn dư thừa.

7.

Trong buổi đầu thời đại kim khí, loại kim loại nào được sử dụng sớm nhất?

a)

Sắt

b)

Đồng thau

c)

Đồng đỏ

d)

Thiếc

8.

Điều kiện nào làm cho xã hội có sản phẩm dư thừa?

a)

Con người hăng hái sản xuất

b)

Công cụ sản xuất bằng kim loại xuất hiện.

c)

Con người biết tiết kiệm trong chi tiêu

d)

Con người đã chinh phục được tự nhiên.

9.

Gia đình phụ hệ thay thế cho thị tộc; xã hội phân chia thành giai cấp gắn liền với công cụ sản xuất nào dưới đây?

a)

Công cụ bằng đá mới

b)

Công cụ bằng kim loại

c)

Công cụ bằng đồng thau.

d)

Công cụ bằng đồng đỏ.

10.

Khi chế độ tư hữu xuất hiện đã kéo theo sự xuất hiện gia đình như thế nào?

a)

Gia đình mẫu hệ xuất hiện.

b)

Gia đình phụ hệ xuất hiện

c)

Gia đình ba thế hệ xuất hiện.

d)

Gia đình hai thế hệ xuất hiện

11.

Cư dân Phương Đông sinh sống chủ yếu bằng nghề gì?

a)

Trồng trọt, chăn nuôi.

b)

Thương nghiệp.

c)

thủ công nghiệp

d)

Nông nghiệp và các ngành bổ trợ cho nghề nông.

12.

Tại sao các quốc gia cổ đại phương Đông sớm hình thành và phát triển ở lưu vực các dòng sông lớn?

a)

Đây vốn là địa bàn sinh sống của người nguyên thuỷ.

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi, đất đai màu mỡ, dễ canh tác, tạo điều kiện cho sản xuất phát triển

c)

Cư dân ở đây sớm chế tạo ra công cụ bằng kim loại

d)

Có khí hậu nóng ẩm, phù hợp cho gieo trồng

13.

Lực lượng sản xuất chính trong XH cổ đại phương Đông là:

a)

Nông dân công xã

b)

Nô lệ.

c)

Thợ thủ công.

d)

Thương nhân.

14.

Công cụ sản xuất ban đầu của cư dân cổ đại phương Đông là gì?

a)

Đồ đá

b)

Đồ đồng

c)

Đồ sắt

d)

Đồng thau, đồ đá, tre, gỗ

15.

Đứng đầu nhà nước ở các quốc gia cổ đại phương Đông là ai?

a)

Vua chuyên chế.

b)

Đông đảo quốc tộc quan lại.

c)

Chủ ruộng đất và tầng lớp tăng nữ

d)

Quí tộc.

16.

Lực lượng đông đảo nhất của xã hội cổ đại phương Đông là tầng lớp nào?

a)

Nô lệ.

b)

Nông dân công xã

c)

Nông dân tự do

d)

Nông nô

17.

Trong các quốc gia cổ đại phương Đông, tầng lớp nào thấp nhất trong xã hội?

a)

Nô lệ

b)

Nông nô

c)

Nông dân công xã

d)

Quý tộc

18.

Những người nào không phải là nô lệ trong xã hội cổ đại phương Đông ?

a)

Tù binh của chiến tranh

b)

Nông dân nghèo không trả được nợ

c)

Hầu hạ trong nhà quí tộc

d)

Nông dân công xã

19.

Vua ở Ai Cập được gọi là gì?

a)

En-xi

b)

Pha-ra-on.

c)

Thiên tử.

d)

Thần thánh dưới trần gian

20.

Chữ viết đầu tiên của người phương Đông cổ đại là gì?

a)

Chữ tượng ý

b)

Chữ La-tinh.

c)

Chữ tượng hình

d)

Chữ tượng hình và tượng ý

21.

Điền vào chỗ trống câu sau đây sao cho đúng:

"...................... là ngành khoa học ra đời sớm nhất, gắn liền với nhu cầu sản xuất nông nghiệp".

a)

Chữ viết.

b)

Thiên văn học và lịch.

c)

Chữ viết và lịch.

d)

Toán học.

22.

Vì sao trong thời cổ đại người Ai Cập thạo về hình học?

a)

Phải đo lại ruộng đất và vẽ các hình để xây tháp.

b)

Phải đo lại ruộng đất và chia đất cho nông dân.

c)

Phải vẽ các hình để xây tháp và tính diện tích nhà ở của vu

d)

Phải tính toán các công trình kiến trúc.

23.

Kim Tự Tháp là thành tựu kiến trúc của cư dân nào?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

24.

Chữ số A rập, kể cả số 0 được dùng ngày nay là thành tựu của:

a)

Người Ai Cập cổ đại

b)

Người Lưỡng Hà

c)

Người La Mã cổ đại

d)

Người Ấn Độ cổ đại

25.

Phần lớn lãnh thổ của các nước phương Tây cổ đại được hình thành trên những vùng đất nào?

a)

Đồng bằng

b)

Cao nguyên

c)

Núi và cao nguyên

d)

Núi

26.

Trong các quốc gia cổ đại Hi Lạp và Rô-ma, giai cấp nào trở thành lực lượng lao động chính làm ra của cải nhiều nhất cho xã hội?

a)

Chủ nô

b)

Nô lệ

c)

Nông dân

d)

Quý tộc

27.

"Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông". Đó là định lí của ai?

a)

Pi-ta-go

b)

Ơ-clit

c)

Ta-let

d)

ác-si-mét

28.

Nước nào đã phát minh ra hệ thống chữ cái A, B, C?

a)

Ai Cập

b)

Hi Lạp

c)

Ai Cập, ấn Độ

d)

Hi Lạp, Rô-ma

29.

Vào năm nào nhà Tần thống nhất Trung Quốc?

a)

Năm 122 TCN.

b)

Năm 215 TCN.

c)

Năm 221 TCN.

d)

Năm 212 TCN.

30.

Chế độ phong kiến Trung Quốc bắt đầu từ thời nhà nào?

a)

Nhà Hạ.

b)

Nhà Hán.

c)

Nhà Tần.

d)

Nhà Chu.

31.

Nhà Tần ở Trung Quốc tồn tại bao nhiêu năm, sau đó nhà Hán lên thay?

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

22 năm

32.

Nông dân bị mất ruộng, trở nên nghèo túng, phải nhận ruộng của địa chủ cày gọi là:

a)

Nông dân tự canh.

b)

Nông dân lĩnh canh.

c)

Nông dân làm thuê.

d)

Nông nô.

33.

Công trình phòng ngự nổi tiếng của nhân dân Trung Quốc được xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là gì?

a)

Vạn lí trường thành

b)

Tử cấm thành

c)

Ngọ môn

d)

Lũy Trường Dục.

34.

ở Trung Quốc, Nho giáo là một trường phái tư tưởng xuất hiện vào thời kì nào? Do ai sáng lập?

a)

Thời cổ đại, do Khổng Minh sáng lập.

b)

Thời phong kiến Tần - Hán, do Khổng Tử sáng lập

c)

Thời Xuân Thu - Chiến Quốc, do Mạnh Tử sáng lập

d)

Thời cổ đại, do Khổng Tử sáng lập.

35.

Quan điểm cơ bản của Nho giáo là đảm bảo tôn ti trật tự ổn định trong các quan hệ chủ yếu của xã hội. Đó là quan hệ nào?

a)

Vua-tôi, cha-con, bạn-bè.

b)

Vua-tôi, vợ-chồng, cha-con

c)

Vua-tôi, cha-con, vợ-

d)

Các quan hệ trên.

36.

Sắp xếp theo thứ tự cho đúng với thuyết "ngũ thường" của Nho giáo.

a)

Nhân - Nghĩa - Lễ - Tín - Trí

b)

Nhân - Trí - Lễ - Nghĩa - Tín.

c)

Nhân - Trí - Lễ - Nghĩa - Tín.

d)

Nhân - Trí - Lễ - Nghĩa - Tín.

37.

Chế độ phong kiến Trung Quốc phát triển đến đỉnh cao vào thời nhà nào?

a)

Thời nhà Hán

b)

Thời nhà Tần

c)

Thời nhà Đường

d)

Thời nhà Tống

38.

Trong khoảng thời gian từ năm 618 - 907 gắn liền với nhà nào ở Trung Quốc?

a)

Nhà Tống

b)

Nhà Đường

c)

Nhà Minh

d)

Nhà Tuỳ

39.

Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị là ba nhà thơ lớn dưới thời nào ở Trung Quốc?

a)

Thời nhà Tần

b)

Thời nhà Hán

c)

Thời nhà Đường

d)

Thời nhà Tống

40.

Sau khi nhà Tống bị tiêu diệt, Trung Quốc bước vào triều đại nhà nào?

a)

Nhà Nguyên

b)

Nhà Bắc Tống

c)

Nhà Thanh

d)

Nhà Minh