wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguồn âm, độ cao âm

Total questions: 32

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Ta nghe được tiếng nói của diễn viên trên Tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người diễn viên phát ra âm

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm

c)

Màn hình tivi dao động phát ra âm

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm

2.

Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là?

a)

Các vật phát ra âm

b)

Đàn piano

c)

Tiếng người nói

d)

Tiếng sóng biển

3.

Khi phát ra âm thì?

a)

Các vật dao động

b)

Các vật đứng yên

c)

Các vật đung đưa mạnh

d)

Các vật không thay đổi so với bình thường

4.

Vật phát ra âm khi nào?

a)

Khi nén vật

b)

Khi làm vật dao động

c)

Khi uốn cong vật

d)

Khi kéo căng vật

5.

Cách làm nào sau đây có thể kiểm tra xem âm thoa có dao động không?

a)

Dùng tay giữ chặt hai nhánh của âm thoa thì không thấy âm phát ra nữa.

b)

Xe vụn tờ giấy đặt lên trên âm thoa

c)

Dùng 1 tờ giấy đặt nổi trên mặt một chậu nước. Khi âm thoa phát âm, ta chạm một nhánh của âm thoa vào gần mép tờ giấy thì thấy nước bắn tóe tờ giấy.

d)

Cả 3 cách trên.

6.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống

b)

Dùi trống

c)

Mặt trống

d)

Không khí xung quanh trống

7.

Khi nhạc sĩ chơi đàn ghita, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn

b)

Tay gảy dây đàn

c)

Thân đàn

d)

Dây đàn

8.

Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen… có tác dụng gì là chủ yếu?

a)

Để tạo kiểu dáng cho đàn.

b)

Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.

c)

Để người nhạc sĩ có chỗ tì khi đánh đàn.

d)

Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.

9.

Em hãy chọn câu sai:

a)

Nguồn âm là vật phát ra âm

b)

Dao động là sự dung động qua lại vị trí cân bằng

c)

Mọi vật dao động đều phát ra âm

d)

Khi phát ra âm các vật đều dao động

10.

Vật phát ra âm thanh gọi là...............

a)

nguồn âm

b)

nguồn tiếng động

c)

tiếng động

d)

âm vang

11.

Chọn câu trả lời sai

a)

Nguồn âm là tất cả các vật phát ra âm

b)

Khi gõ dùi vào mặt trống mặt trống rung phát ra âm thanh

c)

Dùng búa cao su gõ vào thanh kim loại thì thanh kim loại dao động phát ra âm thanh

d)

Khi thổi sáo thì nguồn phát ra âm thanh là các lỗ sáo

12.

Khi người ta dùng dùi gõ các thanh đá thuộc bộ đàn đá thì nghe thấy âm thanh phát ra. Vật phát ra âm thanh là?

a)

Dùi gõ

b)

Các thanh đá

c)

Không khí

d)

Dùi gõ và các thanh đá

13.

Kéo căng sợi dây cao su. Dùng tay bật sợi dây cao su đó ta nghe thấy âm thanh. Nguồn âm là?

a)

Không khí

b)

Sợi dây cao su

c)

Bàn tay

d)

Tất cả đều sai

14.

Khi ta nghe đài thì?

a)

màng loa của đài bị nén lại

b)

màng loa của đài dao động

c)

màng loa của đài nở ra

d)

màng loa của đài bị bẹp lại

15.

Khi điện thoại đổ chuông. Bộ phận phát ra âm là:

a)

Loa điện thoại dao động phát ra âm

b)

Màn hình điện thoại phát ra âm

c)

Sóng điện thoại phát ra âm

d)

Pin điện thoại phát ra âm

16.

Vật nào dao động phát ra tiếng sấm

a)

Các đám mây va chạm tạo ra tiếng sấm

b)

Không khí xung quanh tia lửa điện giãn nở đột ngột khiến chúng dao động phát ra âm

c)

Các tia lửa điện khổng lồ dao động gây ra tiếng sấm

d)

Cả ba lí do trên

17.

Khi ruồi muỗi bay ta nghe tiếng vo ve. Bộ phận trên cơ thể chúng phát ra âm là:

a)

Bộ phận phát âm có trong bụng của chúng

b)

Bụng

c)

Cánh

d)

Chân

18.

Hộp đàn trong các đàn ghi ta, viôlông, măngđôlin;

Hộp gỗ của các loại trống có tác dụng :

a)

Để tăng tính thẩm mĩ

b)

Để nhạc công có chỗ tì vào khi chơi

c)

Để có chỗ nhạc công vỗ vào khi cần thiết

d)

Để khuếch đại âm để âm phát ra to hơn

19.

Đơn vị tần số :

a)

Hz

b)

m

c)

N

d)

dB

20.

Tần số là:

a)

Số dao động thực hiện được trong một giây

b)

Số giây để thực hiện được một dao động

c)

Quãng đường đi được trong một giây

d)

Cả ba đáp án đều sai

21.

Độ cao của âm phụ thuộc vào :

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Số dao động

d)

Thời gian dao động

22.

Vật phát ra âm cao khi:

a)

Vật dao động mạnh hơn

b)

Khi vật dao dộng chậm hơn

c)

Khi vật dao động nhanh hơn

d)

Khi vật dao động chậm hơn

23.

Một vật có tần số 500 Hz. Số dao động trong 5 giây của vật là:

a)

2500

b)

100

c)

505

d)

Một đáp án khác

24.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

25.

Một vật có tần số 800 Hz. Tính thời gian để vật thực hiện được 16000 dao động

a)

40 giây

b)

30 giây

c)

20 giây

d)

10 giây

26.

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz gọi là :

a)

Siêu âm

b)

Hạ âm

c)

Âm nghe thấy được

27.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm ?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao

b)

Khi nghe âm to

c)

Khi âm phát ra với tần số thấp

d)

Khi âm nghe nhỏ

28.

Siêu âm là:

a)

Âm có tần số 20 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz

c)

Âm có tần số 2000 Hz

d)

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

29.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

30.

Vật dao động càng nhanh thì:

a)

Biên độ dao động càng lớn

b)

Tần số dao động càng lớn

c)

Biên độ dao động càng nhỏ

d)

Tần số dao động càng nhỏ

31.

Vật dao động chậm thì:

a)

Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm

b)

Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng

c)

Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ

d)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

32.

Đặc điểm chung của các nguồn âm là:

a)

đều chuyển động

b)

đều đứng yên

c)

đều dao động

d)

đều lơ lửng