wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Tăng cường 8

Total questions: 20

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, amin tồn tại ở trạng thái khí là

a)

isopropylamin.

b)

trimetylamin.

c)

butylamin.

d)

phenylamin.

2.

Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở ?

a)

CH3N. 

b)

CH4N.  

c)

CH5N. 

d)

C2H5N.

3.

Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là

a)

propan-2-amin.

b)

N-metyletanamin.

c)

metyletylamin.

d)

Etylmetylamin.

4.

Tên gốc - chức của (CH3)2NC­2H5

a)

etylđimetylamin.

b)

đimetylamin.

c)

đietylamin.

d)

metyletylamin.

5.

Cho các chất sau: C6H5NH2, CH3CONH2, (CH3)3N, CH3CN, CH2=CHNH2, CH3NH3+Cl-, CH3NO2, CH3COONH4, p-CH3C6H4NH2, (C6H5)2NH. Số chất là amin là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

6.

Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch nước brom.

d)

dung dịch NaCl.

7.

Mùi tanh của cá là mùi của hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu nên sử dụng cách nào sau đây?

a)

Rửa cá bằng giấm ăn loãng.

b)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

c)

Rửa cá bằng dung dịch nước vôi.

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước tro bếp.

8.

Số đồng phân cấu tạo là amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

9.

Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N ?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

10.

Amin là các dẫn xuất của amoniac, trong đó 1, 2, hay 3 nguyên tử H của NH3 được thay thế bằng gốc ankyl hoặc aryl. Phát biểu về amin nào dưới đây là đúng?

a)

Nhỏ anilin vào dung dịch brom xuất hiện kết tủa vàng.

b)

Isopropyl amin là amin bậc 1.

c)

Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.

d)

Etyl amin là chất lỏng ở điều kiện thường.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon.

b)

Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

c)

Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm.

d)

Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.

12.

Có ba hóa chất sau đây: metylamin, anilin và amoniac. Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy

a)

metylamin < amoniac < anilin.

b)

anilin < metylamin < amoniac.

c)

amoniac < metylamin < anilin.

d)

anilin < amoniac < metylamin.

13.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch chuyển thành:

a)

Màu hồng.

b)

Màu đỏ.

c)

Màu tím.

d)

Màu xanh.

14.

Metylamin không phản ứng với

a)

dung dịch HCl.

b)

dung dịch H2SO4.

c)

O2 (to).

d)

H2(xúc tác Ni, to).

15.

Cho các chất: NaOH (1); NH3 (2); HCl (3); CH3NH2 (4); C2H5NH2 (5); C6H5NH2 (6). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6).  

b)

(1), (2), (3), (5), (4), (6).

c)

(3), (6), (2), (4), (5), (1).   

d)

(3), (6), (2), (5), (4), (1).

16.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả amin no, mạch hở, bậc một đều có lực bazơ mạnh hơn amoniac.

(b) Tất cả amin chứa vòng benzen đều tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng.

(c) Tất cả các amin bậc một đều tác dụng với axit clohiđric.

(d) Tất cả các amin bậc một đều làm đổi màu quì tím ẩm.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cho các phát biểu sau:

(a) Anilin và metylamin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.

(b) Phenylamoni clorua là muối dễ tan trong nước.

(c) Benzylamin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

(d) Dung dịch etylamin trong nước có môi trường bazơ.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

a)

Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh.

b)

Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.

c)

Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng.

d)

Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.

19.

Cho các phát biểu sau:

(a) Metylamin, đimetylamin, etylamin là những chất khí ở điều kiện thường.

(b) Anilin ít tan trong nước, tan trong benzen.

(c) Dung dịch các amin đều đổi màu quỳ tím sang xanh.

(d) Phenylamoni clorua là chất tan tốt trong nước.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

  Một amin có trong cây thuốc lá rất độc, nó là tác nhân chính gây ra bệnh viêm phổi, ho lao. Amin đó là

a)

benzyl amin.

b)

anilin.

c)

trimetyl amin.

d)

nicotin.