Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review từ vựng 1

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào đồng nghĩa với từ

"A job opening"

a)

Vacancy

b)

Vacation

c)

Vocation

d)

vocabulary

2.

Chọn hình ảnh phù hợp với từ

"Kitchen appliance"

a)
b)
c)
d)
3.

Application form

a)

Đơn ly hôn

b)

Đơn ứng tuyển

c)

Đơn xin nghỉ việc

d)

Cô đơn

4.

Chọn NHỮNG đáp án phù hợp với từ

"Apply for_____"

a)

a position

b)

a cake

c)

a job

d)

a loan

5.

Chọn NHỮNG đáp án phù hợp với từ

"Meet_____"

a)

Vehicle

b)

Requirements

c)

Deadline

d)

demand

6.

Schedule a meeting

a)

Lùi lịch họp

b)

Tham gia một cuộc họp

c)

Hủy một cuộc họp

d)

Lên lịch một cuộc họp

7.

Từ nào đồng nghĩa với từ

"Applicant"

a)

Candidate

b)

Employee

c)

Attendee

d)

Committee

8.

Highly recommend a book

a)

Bán một cuốn sách

b)

Đề cử, tiến cử 1 cuốn sách

c)

Viết 1 cuốn sách

d)

Chỉ trích một cuốn sách

9.

Interview

a)

Cuộc phỏng vấn

b)

Người phỏng vấn

c)

Phỏng đoán

d)

Mô phỏng

10.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ

"hire (n): người mới được thuê"

a)

owe

b)

hive

c)

rent

d)

Recruit

11.

Reference letter

a)

Thư xin việc

b)

Thư tiến cử

c)

Thư tay

d)

Thư viện

12.

_____session: khóa đào tạo.

a)

question and answer

b)

Training

c)

Opening

d)

lengthy

13.

Chọn NHỮNG từ phù hợp điền vào chỗ trống.

_____a position

a)

Apply for

b)

Fill

c)

Advance

d)

Conduct

14.

Achievement

a)

Sự tham khảo

b)

Tài liệu lưu trữ

c)

Thành tích, thành tựu.

d)

Thànhkhẩn

15.

Chọn NHỮNG từ phù hợp điền vào chỗ trống.

_____ customers: Khách hàng tiềm năng, triển vọng.

a)

Prospective

b)

Eligible

c)

familiar

d)

Potential

16.

Từ "Salary" đồng nghĩa với những từ nào?

a)

Qualification

b)

Pay

c)

Wage

d)

Condition

17.

Occupation

a)

Mối quan hệ

b)

Nghề nghiệp

c)

Thu nhập

d)

Địa vị

18.

Consultant

a)

Người vận chuyển

b)

Người tư vấn, cố vấn.

c)

Nhân viên đồ họa

d)

Người bán hàng rong

19.

A restaurant that specializes ____seafood: Nhà hàng chuyên về đồ hải sản.

a)

on

b)

in

c)

for

d)

of

20.

A job opening

a)

Một vị trí đang tuyển dụng.

b)

Khai trương một cửa hàng

c)

Mở cửa

d)

Cởi mở