NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGRADE 12 - 100 IDIOMS 5
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
keep an eye on
a)
coi chừng, ngó chừng
b)
lo lắng, lo âu
c)
mất hết can đảm, chùn bước
d)
suy nghĩ kỹ
2.
have a bee in someone's bonnet
a)
lo lắng, lo âu
b)
mất hết can đảm, chùn bước
c)
suy nghĩ kỹ
d)
vô ích, uổng công
3.
get/ have cold feet
a)
mất hết can đảm, chùn bước
b)
suy nghĩ kỹ
c)
vô ích, uổng công
d)
quyên góp, góp tiền
4.
on second thought
a)
suy nghĩ kỹ
b)
vô ích, uổng công
c)
quyên góp, góp tiền
d)
điên, loạn trí
5.
in vain
a)
vô ích, uổng công
b)
quyên góp, góp tiền
c)
điên, loạn trí
d)
lảm việc vặt
6.
chip in
a)
quyên góp, góp tiền
b)
điên, loạn trí
c)
lảm việc vặt
d)
vượt đèn đỏ
7.
off someone's head
a)
điên, loạn trí
b)
lảm việc vặt
c)
vượt đèn đỏ
d)
dẽ nổi giận, phát cáu
8.
run errands for
a)
lảm việc vặt
b)
vượt đèn đỏ
c)
dẽ nổi giận, phát cáu
d)
nói vòng vo, lạc đề
9.
jump the traffic lights
a)
vượt đèn đỏ
b)
dẽ nổi giận, phát cáu
c)
nói vòng vo, lạc đề
d)
giả đò, giả vờ
10.
fly off the handle
a)
dẽ nổi giận, phát cáu
b)
nói vòng vo, lạc đề
c)
giả đò, giả vờ
d)
được phát hiện, được đưa ra ánh sáng
11.
beat about the bush
a)
nói vòng vo, lạc đề
b)
giả đò, giả vờ
c)
được phát hiện, được đưa ra ánh sáng
d)
tháo ra từng mảnh
12.
put on an act
a)
giả đò, giả vờ
b)
được phát hiện, được đưa ra ánh sáng
c)
tháo ra từng mảnh
d)
gây nhần lẫn, phạm một sai lầm gây bối rối
13.
come to light
a)
được phát hiện, được đưa ra ánh sáng
b)
tháo ra từng mảnh
c)
gây nhần lẫn, phạm một sai lầm gây bối rối
d)
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
14.
take things to pieces
a)
tháo ra từng mảnh
b)
gây nhần lẫn, phạm một sai lầm gây bối rối
c)
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
d)
coi chừng, ngó chừng
15.
put someone's foot in it
a)
gây nhần lẫn, phạm một sai lầm gây bối rối
b)
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
c)
coi chừng, ngó chừng
d)
lo lắng, lo âu
16.
pull someone's weight
a)
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm
b)
coi chừng, ngó chừng
c)
lo lắng, lo âu
d)
mất hết can đảm, chùn bước
Reset
