Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

My name is eri

Total questions: 19

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Abstract

a)

Trừu tượng

b)

Thu hút

c)

Bắt đầu

d)

Dễ hiểu

2.

Hand sth out

a)

Bắt thứ gì

b)

Nắm thứ gì

c)

Chia sẻ

d)

Phân phát

3.

Incident

a)

Tai nạn

b)

Sự cố

c)

Bất cẩn

d)

kẻ xâm lược

4.

Interpret

a)

Giải nghĩa

b)

Sự số

c)

Chèn thêm

d)

Cách tân

5.

Invader

a)

Kẻ xâm lược

b)

Giấu tên

c)

Cách tân

d)

Nao núng

6.

Initiate

a)

Khởi xướng, làm lễ kết nạp

b)

Bắt chước

c)

Giống nhau

d)

Ảnh hưởng

7.

Influential

a)

Có ảnh hưởng

b)

Làm lễ kết nạn

c)

sự cố

d)

Ngăn chặn

8.

Devote

a)

Cống hiến

b)

Nguyên góp

c)

Bầu chọn

d)

Khuyết điểm

9.

Defect

a)

Khuyết điểm

b)

Phạt

c)

Đánh bại

d)

Kẻ thù

10.

Dedicate

a)

Cống hiến

b)

Học viên

c)

Thí sinh

d)

Thập kỷ

11.

Diagnose

a)

Chẩn đoán

b)

Chữa bệnh

c)

Khủng long

d)

Khó khăn

12.

emerge

a)

Xuất hiện, nổi lên

b)

Đính hôn

c)

Chiến đaua

d)

Kẻ thù

13.

Encyclopedic

a)

Bách khoa toàn thư

b)

Từ điển

c)

Khoa học

d)

Bũ trụ

14.

Generosity

a)

Sự rộng lượng

b)

Phóng khoáng

c)

Gần gũi

d)

Íc kỉ

15.

Gifted

a)

Có tài, năng khiếu

b)

Quà tặng

c)

Tặng quà

d)

Có khả năg

16.

Anonymous

a)

Ẩn danh

b)

Vô danh

c)

Trái nghĩa

d)

Người lạ

17.

Amputate

a)

Nhiệt đọ

b)

Cắt bỏ bộ phận tổn thương

c)

Cắt phần bị hư

d)

Phẫu thuật

18.

Crack

a)

Vỡ

b)

Giá đỡ

c)

Gãy

d)

giòn

19.

Claim one’s life

a)

Cướp đi sự sống

b)

Bảo vệ sự sống

c)

Cầu nguyện sự sống

d)

Khẳng định sự sống