wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra lí 9 giữa kì 1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện qua đèn 1 có giá trị là I1=0,4A, cường độ dòng điện qua đèn 2 có giá trị là I2=0,2A. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mỗi đèn là 6V. Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch?

a)

I=0,6A, U=6V

b)

I=0,2A, U=6V

c)

I=0,6A, U=12V

d)

I=0,4A, U=12V

2.

Điện trở suất của đồng là

a)

1,7.10-8 Ωm.

b)

2,7.10-8 Ωm.

c)

1,7.10-6 Ωm.

d)

1,7.8-10 Ωm.

3.

Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:

a)

0,5A

b)

2A

c)

18A

d)

1,5A

4.

Bóng đèn có điện trở 9Ω và hiệu điện thế qua nó là 24V thì nó sáng bình thường. Tính công suất định mức của bóng đèn?

a)

22W

b)

32W

c)

72W

d)

64W

5.

Số oat ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết

a)

Công suất tối đa của dụng cụ điện

b)

Công suất tối thiểu của dụng cụ điện

c)

Công suất định mức của dụng cụ điện

d)

Công suất trung bình của dụng cụ điện

6.

ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN PHỤ THUỘC YẾU TỐ NÀO?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

chiều dài dây

b)

tiết diện dây

c)

vật liệu làm dây

d)

loại vỏ bọc của dây

e)

màu sắc của dây

7.

ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN PHỤ THUỘC YẾU TỐ NÀO?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

chiều dài dây

b)

tiết diện dây

c)

vật liệu làm dây

d)

loại vỏ bọc của dây

e)

màu sắc của dây

8.

điện trở dây dẫn trong mối liên hệ với tiết diện dây là

a)

tỷ lệ nghịch

b)

tỷ lệ thuận

c)

phụ thuộc

d)

không phụ thuộc

9.

Công thức tính điện trở là


Có thể chọn nhiều đáp án

a)

 R=ρlSR=\rho\frac{l}{S}  

b)

 R=UIR=\frac{U}{I}  

c)

 R=UIR=UI  

d)

 R=SlρR=\frac{Sl}{\rho}  

10.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oát (W)

c)

Ampe (A)

d)

Vôn (V)

11.

1kΩ = ............ Ω

a)

1000

b)

106

c)

1

d)

100

12.

Ý nghĩa của điện trở: biểu thị mức độ ................. dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn.

a)

cản trở

b)

bon chen

c)

hơn thua

d)

cấm

13.

Kí hiệu của điện trở trong mạch điện là

a)
b)
c)
d)
e)
14.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện qua đèn 1 có giá trị là I1=0,4A, cường độ dòng điện qua đèn 2 có giá trị là I2=0,2A. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mỗi đèn là 6V. Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch?

a)

I=0,6A, U=6V

b)

I=0,2A, U=6V

c)

I=0,6A, U=12V

d)

I=0,4A, U=12V

15.

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Chiều dài dây dẫn

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Màu sắc của dây dẫn

d)

Vật liệu làm dây dẫn

16.

Công suất điện cho biết:

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

17.

Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:

a)

0,5A

b)

2A

c)

18A

d)

1,5A

18.

Bóng đèn có điện trở 9Ω và hiệu điện thế qua nó là 24V thì nó sáng bình thường. Tính công suất định mức của bóng đèn?

a)

22W

b)

32W

c)

72W

d)

64W

19.

Ý nghĩa của điện trở: biểu thị mức độ ................. dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn.

a)

cản trở

b)

bon chen

c)

hơn thua

d)

cấm

20.

Ampe kế trong mạch điện sau được mắc đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp R1 = 30 Ω, R2 = 20 Ω. Mắc đoạn mạch này vào hiệu điện thế U = 120 V thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng

a)

A.4 A

b)

B.6 A

c)

C.2,4 A

d)

D.4,2 A

22.

Câu 2: Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?


A. Giảm 3 lần B. Tăng 3 lần

C. Không thay đổi D. Tăng 1,5 lần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D