Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn 7 - Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

A. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

B. Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

C. Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

D. Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

2.

Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

A. Tiền xuyên

b)

B. Tiền bạc

c)

C. Cửa tiền

d)

D. Mặt tiền

3.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

A. Nhà văn

b)

B. Nhà thơ

c)

C. Nhà báo

d)

D. Nghệ sĩ

4.

Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại

a)

D. Khó phân chia

b)

C. 4 loại

c)

B. 3 loại

d)

A. 2 loại

5.

Câu 5. Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau nên có thể thay thế cho nhau, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

6.

·    Tìm từ đồng nghĩa cho từ in đậm trong câu sau:" Học sinh phải có nghĩa vụ học tập."

a)

·       A. trách nhiệm

b)

·       B. nhiệm vụ

c)

·       C. tinh thần

d)

·       D. tác phong

7.

   Câu 8. Dòng nào thể hiện đúng cách sử dụng từ đồng nghĩa?

a)

·       A. Chỉ có thể thay từ Hán Việt đồng nghĩa cho từ thuần Việt.

b)

   B. Chỉ có thể thay từ thuần Việt đồng nghĩa cho từ Hán Việt.

c)

·       C. Có thể thay bất cứ từ đồng nghĩa nào cho nhau.

d)

·       D. Cân nhắc để chọn từ đồng nghĩa thể hiện đúng nghĩa và sắc thái biểu cảm.

8.

     Câu 9. Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?

a)

·       A. khó chịu

b)

·       B. khó coi

c)

·       C. khó khăn

d)

·       D. dễ nhìn

9.

 Trong các từ sau đây, từ nào đồng nghĩa với từ "thương mến"?

a)

·       A. Gần gũi.

b)

·       B. Kính trọng.

c)

·       C. Yêu quý.

d)

·       D. Nhớ nhung.

10.

 Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?

a)

   A. mưu kế.

b)

   B. mưu mẹo.

c)

     C. mưu chước.

d)

  D. mưu mô.

11.

 Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?

a)

A. Xét đoán, xét nghiệm, phán xét

b)

   B. Đoán định, tiên đoán, độc đoán

c)

  C. Thông minh, lanh lợi, giỏi giang

d)

  D. Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

12.

TỪ TRÁI NGHĨA LÀ GÌ?

a)

     A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

·       B. Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

·       C. Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

·       D. Cả 3 đáp án trên

13.

Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của từ trái nghĩa?

a)

  A. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa không giống nhau.

b)

B. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần nhau.

c)

   C. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

   D. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa rộng, hẹp khác nhau.

14.

Dòng nào dưới đây không đúng với từ trái nghĩa?

a)

  A. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.

b)

   B. Từ trái nghĩa có được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản.

c)

  C. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

   D. Từ trái nghĩa chỉ đóng vai trò chủ ngữ trong câu.

15.

Từ nào không đồng nghĩa với từ "nhi đồng"?

a)

·       A. Trẻ em

b)

·       B. Trẻ con

c)

·       C. Trẻ tuổi

d)

·       D. Con trẻ

16.

Từ "hồi" nào sau đây không đồng nghĩa với chữ "hồi" trong những từ còn lại?

a)

      A. Hồi hương

b)

   B. Hồi hộp

c)

   C. Hồi âm

d)

   D. Hồi cư

17.

Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?

a)

A. Li- hồi

b)

  B. Vấn- lai

c)

   C. Thiếu- lão

d)

    D. Tiểu- đại

18.

 Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Trẻ- già

b)

B. Sáng- tối

c)

  C. Sang- hèn

d)

    D. Bay- nhảy

19.

 Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:

·       Non cao tuổi vẫn chưa già

·       Non sao... nước, nước mà... non.

a)

    A. Xa- gần

b)

  B. Đi- về

c)

   C. Nhớ- quên

d)

    D. Cao- thấp

20.

Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ "im lặng - ồn ào"?

· 

a)

      A. tĩnh mịch - huyên náo.

b)

  B. đông đúc - thưa thớt.

c)

  C. vắng lặng - ồn ào.

d)

    D. lặng lẽ - ầm ĩ.

21.

THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM

a)

   A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

   B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

  C. Cả A và B đều đúng

d)

   D. Cả A và B đều sai

22.

Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm, đúng hay sai?

a)

    A. Đúng

b)

  B. Sai

23.

·       Câu 3. Từ nào là từ đồng âm trong câu sau: Bà già đi chợ Cầu Đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng Thầy bói gieo quẻ nói rằng Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn

a)

      A. Bói

b)

   B. Lợi

c)

    C. Răng

d)

     D. Bà già

24.

 Từ "đá" trong câu "Con ngựa đá con ngựa đá" có phải là từ đồng âm không?

a)

    A. Có

b)

  B. Không

25.

Câu 5. Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là "cùng"?

a)

A. Đồng hương

b)

     B. Đồng môn

c)

C. Trống đồng

d)

D. Đồng bào

26.

   Câu 6. Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?

a)

  A. Mai một, hoa mai, mai táng

b)

    B. Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

    C. Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

     D. tất cả các đáp án đúng

27.

  Câu 7. Dòng nào nói đúng khái niệm về từ đồng âm?

a)

    A. Những từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

     B. Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.

c)

    C. Những từ giống nhau về âm thanh.

d)

     D. Những từ giống nhau về ý nghĩa.

28.

    Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ? Bàn bạc - Bàn học Thu hoạch - Mùa thu

a)

    A. Đồng âm

b)

  B. Đồng nghĩa

c)

   C. Cả A và B đều đúng

d)

     D. Cả A và B đều sai

29.

·       Câu 9. Để tránh những hiểu lầm do hiện tượng đồng âm gây ra, cần phải chú ý điều gì khi giao tiếp?

a)

     A. Chú ý đầy đủ ngữ cảnh, dùng từ chính xác, để tránh sai nghĩa của từ trong câu. (1)

b)

  B. Cả (1), (2), (3) đều đúng.

c)

    C. Chú ý thông báo rằng mình sắp sửa dùng từ đồng âm. (3)

d)

     D. Chú ý phát âm thật chính xác. (2)

30.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ? Tiền tài - Tiền lương ;Năng lực - Năng khiếu ;Tiền tuyến - Tiền vệ

a)

   A. Đồng âm

b)

    B. Đồng nghĩa

c)

    C. Không phải từ đồng âm cũng ko phải từ đồng nghĩa

d)

    D. Cả A và B

31.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

a)

A. Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống.

b)

B. Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

c)

    C. Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi.

d)

    D. Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông.

32.

Cơ sở để phân biệt từ đồng âm là gì ?

a)

A. Vai trò ngữ pháp của từ

b)

    B. Quan hệ giữa các từ trong câu

c)

   C. Ý nghĩa của từ

d)

  D. Hình thức âm thanh của từ

33.

Câu 7. Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

a)

A. Hỏng

b)

B. Qua đời

c)

C. Tiêu đời

d)

D. Mất