Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ GHÉP

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ đơn là từ có :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

2.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

3.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu nào dưới đây có bộ phận in đậm là một từ phức?

a)

Bánh dẻo lắm mẹ ạ!

b)

Mẹ mua cho con một cái bánh dẻo nhé.

c)

Cậu làm bánh dày quá, ăn không ngon.

d)

Mẹ nướng bánh cho con ăn được không ạ?

5.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

6.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

7.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

8.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

9.

Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ phức

c)

Từ thuần Việt và từ mượn

d)

Từ thuần Việt và từ Hán Việt

10.

Từ phức được phân loại như nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép đẳng lập

c)

Từ láy

d)

Từ ghép

11.

Đâu là những từ ghép?

a)

quần áo, bàn ghế, xã, rèm

b)

Rèm cửa, tiếng Việt, hợp tác xã

c)

điều khiển, máy tính, rèm, xã

d)

bút, máy tính, vở, thước

12.

Từ ghép được chia thành những loại nào?

a)

Từ ghép đẳng lập

b)

Từ ghép hoàn toàn

c)

Từ ghép toàn bộ

d)

Từ ghép chính phụ

13.

Có những loại từ láy nào?

a)

Từ láy hoàn toàn

b)

Từ láy đẳng lập

c)

Từ láy chính phụ

d)

Từ láy bộ phận

14.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

15.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

16.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

17.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

18.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhoi

c)

nhỏ nhen

d)

nho nhỏ

19.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

20.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

21.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

22.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

23.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

A. Trầm bổng

b)

B. Thầy giáo

c)

C. Học hành

d)

D. Sách vở

24.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép đẳng lập?

a)

A. Quần áo

b)

B. Giày nón

c)

C. Cảm nhận

d)

D. Sẵn sàng

25.

Dòng nào định nghĩa đúng nhất về từ ghép chính phụ?

a)

A. Là từ ghép có tiếng chính đứng trước làm chỗ dựa và tiếng phụ đứng sau bổ sung cho tiếng chính

b)

B. Là từ ghép có hai tiếng, tiếng phụ có nghĩa, tiếng chính không có nghĩa

c)

C. Là từ ghép có hai tiếng, một tiếng có nghĩa,một tiếng không có nghĩa

d)

D. Là từ ghép có hai tiếng, nghĩa của mỗi tiếng có giá trị ngang nhau làm nên nghĩa chung

26.

Dòng nào định nghĩa đúng nhất về từ ghép đẳng lập?

a)

A. Là từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung ý nghĩa, tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau

b)

B. Nghĩa của từ hẹp hơn, cụ thể hơn nghĩa của tiếng chính

c)

C. Là từ ghép có các tiếng bình đẳng về ngữ pháp

d)

D. Các tiếng không có nghĩa riêng, chỉ khi ghép lại mới có nghĩa

27.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

suy nghĩ

b)

lâu đời

c)

đầu đuôi

d)

nhà máy

e)

nhà ăn

28.

Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?

a)

chài lưới

b)

cây cỏ

c)

ẩm ướt

d)

xanh ngắt

e)

cười nụ

29.

Kết hợp nào dưới đây gồm hai từ đơn?

a)

Nước khoáng.

b)

Uống nước

c)

Nước sôi.

d)

Nước uống.

30.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy