WorksheetsQUIZZ MÚA HÓA CÙNG TRANGQUAY CUỐI CÙNG
Total questions: 102
Worksheet time: 53mins
Chất nào sau đây không phải là este?
HCOOC6H5.
HCOOCH3
CH3COOH.
CH3COOCH3
Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
HCOOC6H5
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3
Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối?
HCOOC6H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
2
3
4
5.
Etyl axetat có CTPT là
C2H4O2
C3H6O2.
C4H8O2
C4H6O2.
Hợp chất X có công thức cấu tạo là CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polibutadien.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
.Xenlulozơ.
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hay bơ nhân tạo ta thực hiện quá trình
hiđro hóa.
cô cạn ở nhiệt độ cao
làm lạnh
xà phòng hóa
Số nguyên tử oxy trong công thức tổng quát của chất béo là
6
5
2
11
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ.
Tơ visco.
Este nào sau đây có mùi chuối chín
Isoamyl axetat
Geranyl axetat
Metyl butirat
Etyl axetat
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
HCOOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
CH3COOCH3
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
Thủy phân chất nào sau đây không tạo thành ancol
HCOOCH3
HCOOOCH=CH2
(C17H35COO)3C3H5
CH2=CHCOOCH3
Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức
C17H35COONa
C2H5COONa
CH3COONa
C15H31COONa
Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C17H35COONa
C2H3COONa
C17H33COONa
CH3COONa
Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C2H5COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-C2H5.
CH3COO-CH=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo
CH3COOCH2C6H5
C15H31COOCH3
(C17H33COO)2C2H4
(C17H35COO)3C3H5
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2 =CHCOOCH3.
C6H5CH=CH2.
CH3COOCH=CH2
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polibutađien.
Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
Chất béo là trieste của axit béo với
glixerol
ancol metylic
etylen glicol
ancol etylic
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Benzyl axetat
Tristearin
Metyl fomat
Metyl axetat
Cacbohidrat nào có 6 nguyên tử oxi trong công thức phân tử?
Mantozo
Saccarozơ
Xenlulozơ
Fructozơ
Chất thuộc loại monosaccarit là
glucozơ
saccarozơ
xenlulozơ
tinh bột
Chất thuộc loại đisaccarit là
glucozơ
saccarozơ
xenlulozơ
fructozơ
Chất thuộc loại polisaccarit là
glucozơ
saccarozơ
xenlulozơ
fructozơ
Hai chất đồng phân của nhau là
metyl axetat và etyl axeta
fructozơ và glucozơ
metyl format và metyl axetat
saccarozơ và glucozơ
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic
fructozơ
glucozơ
glucozơ và fructozơ
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ
[C6H7O2(OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)3]n
[C6H5O2(OH)3]n
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
xenlulozơ
tinh bột
glucozơ
saccarozơ
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
Glucozơ
Mantozơ
Saccarozơ
Fructozơ
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
PE.
amilopectin.
PVC.
nhựa bakelit.
Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím. Chất X là
Tinh bột
Xenlulozơ
. Fructozơ
Glucozơ
Chất nào tác dụng với H2 tạo thành sobitol
Saccarozơ
Xenlulozơ
Tinh bột
Glucozơ
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
H2N-(CH2)5-COOH.
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit
Glucozơ
Xenlulozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etilen terephtalat).
Polistiren.
Poliacrilonitrin.
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
1
2
3
4
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ visco.
Tơ nitron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ xenlulozơ axetat
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam
Fructozơ
Propan-1,3-diol
Anbumin
Ancol propylic
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo (bán tổng hợp) là
tơ visco và tơ nilon-6,6.
tơ tằm và tơ vinilon.
tơ nilon-6,6 và tơ capron.
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
glucozơ
saccarozơ
fructozơ
mantozơ
Phát biểu nào sau đây là sai?
Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên
Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng
Y bị thủy phân trong môi trường kiềm
X không có phản ứng tráng bạc
X có phân tử khối bằng 180
Y không tan trong nước
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Poli(vinyl clorua).
Polibutađien
Nilon-6,6
Polietilen.
Chất nào sau đây là amin?
Glyxin.
Anlyl axetat.
Anilin.
Alanin.
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ
glicogen
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
But-2-en.
Penta-1,3-đien.
2-metylbuta-1,3-đien
Buta-1,3-đien.
Amin nào sau đây có 3 nguyên tử C trong công thức phân tử?
Etylamin.
Trimetyl amin.
Anilin.
Trietyl amin.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
thủy phân.
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli (etilen terephtalat).
Poli acrilonnitrin.
Poli stiren.
Poli (metyl metacrylat).
Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
C6H12O6 (glucozơ)
CH3COOH
HCHO
HCOOH
Phát biểu nào sau đây là không đúng
Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.
Fructozơ có nhiều trong mật ong
Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
Amin nào sau đây là amin thơm?
Etylamin.
Trimetyl amin.
Anilin.
Trietyl amin.
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2=CH-CN.
H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=CH-CH3.
H2N-[CH2]6-NH2.
Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
Glucozơ
Saccarozơ
Fructozơ
Tinh bột
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to )
tráng bạc
với Cu(OH)2
thủy phân
Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?
1
2
3
4
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây
Glucozơ
Saccarozơ
Ancol etylic
Fructozơ
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli (vinyl clorua).
Poli (etylen terephtalat).
Poliisopren.
Polietilen.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2
Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, capron, nitron, nilon–6,6?
1
2
3
4
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc
Etyl format
Fructozơ
Saccarozơ
Glucozơ
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
4
3
2
5
Chất nào sau đây là amino axit?
CH3NH2.
NH2CH2COOH.
CH3COOH.
CH3COONa.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2N–CH2–COOH.
CH3–CH(NH2)–COOH.
HOOC–CH2CH(NH2)–COOH.
H2N–CH2–CH2–COOH.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2.
C2H5OH.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
Dung dịch metylamin trong nước làm
quỳ tím không đổi màu.
quỳ tím hóa xanh.
phenolphtalein hoá xanh.
phenolphtalein không đổi màu.
Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
C6H5NH2.
C6H5CH2NH2.
(C6H5)2NH.
NH3.
Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Glyxin.
Alanin.
Valin.
Lysin.
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) không tác dụng được với dung dịch
HCl.
NaCl.
NaOH.
Alanin.
Chất lượng Quizz thế nào ?
10 điểm
1 điểm
Quá tuyệt vời
Trash
Bạn hài lòng với quizz không ?
Có
Không
Rất hài long
Hài lòng
Chất nào sau đây là amin
Glyxin
Anlyl axetat
Anilin
Alanin
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin
H2N–CH2–COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
HOOC–CH2CH(NH2)–COOH
H2N–CH2–CH2–COOH
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2
C2H5OH
H2NCH2COOH
CH3NH2
Dung dịch metylamin trong nước làm
quỳ tím không đổi màu
quỳ tím hóa xanh
phenolphtalein hoá xanh
phenolphtalein không đổi màu
Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
Cho các amin sau: C6H5NH2; C2H5NH2; CH3NH2; (CH3)2NH. Chất có tính bazơ mạnh nhất là
C6H5NH2
C2H5NH2
CH3NH2
(CH3)2 NH
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch NaCl
dung dịch HCl
nước Br2
dung dịch NaOH
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Chất nào sau đây là tripeptit
Gly-Gly
Gly-Ala
Ala-Ala-Gly
Ala-Gly
Phát biểu nào sau đây không đúng
Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit
Amino axit có tính chất lưỡng tính
. Đipeptit có phản ứng màu biure
Chất có phản ứng màu biure là
chất béo
protein
tinh bột
saccarozơ
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân
Glucozơ
Etyl axetat
Gly-Ala
Saccarozơ
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
NO2
NH2
COOH
CHO
1. Cho peptit sau H2N-CH2CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Amino axit đầu C của peptit trên là
glyxin
alanin
valin
lysin
Tripeptit Gly-Ala-Gly có bao nhiêu nguyên tử oxi trong công thức
2.
3
4
6
Tripeptit Gly-Ala-Gly có bao nhiêu nguyên tử nitơ trong công thức
2
3
4
6
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo thành tối đa bao nhiêu đipeptit?
2
3
4
6
Thuốc lá có chứa 1 loại amin rất độc. Tên của loại amin đó là
Morphin
heroin
nicotine
caffein
Chọn những phát biểu đúng
Muối đinatri glutamat được dùng làm bột ngọt
Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Methionin là thuốc bổ gan.
Thuốc lá có chứa nicotin
Khi nấu canh cua, các mảng riêu cua nổi lên là do
sự đông tụ protein dưới tác dụng của nhiệt độ
các chất bẩn trong cua chưa được làm sạch hết
các chất trong cua đã phản ứng với vật liệu làm nồi
sự ngưng tụ của protein
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với dung dịch CH3NH2
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với dung dịch CH3COOH
NaCl
HCL
CH3OH
NaOH
Đốt cháy m gam metylamin (CH3NH2) thì thu được 1,12 lít khí N2 ở đktc. Giá trị của m là
1,55 gam.
3,10 gam.
0,78 gam.
6,20 gam.
Bạn biết bọn mình là ai không ?
Niềm tự hào của luyện ngục
Mẹ bạn
Thinkbig
Vũ khí của hổ
Khó không bạn ?
Khó biuret
Dễ lysin
