Font size
WorksheetsTin đầu ra
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: 1 Kilobyte bằng
A. 1024 bit
b. 2046 bit
c. 1024 Byte
d. 1000 Byte
Câu 2: Thuật ngữ nào chỉ đơn vị đo thông tin?
A. Petabyte
B. Meters
B. Candela
B. Pica
Câu 3: Hệ đếm 10 là hệ đếm:
A. Sử dụng 10 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
B. Sử dụng 16 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
C. Sử dụng 8 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
D. Sử dụng 2 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
Câu 4: Thông số nào chỉ tốc độ xử lý của CPU?
A. 500GB
B. 1000Mb
C. 2,3GHz
D. 5400rpm
Câu 5: Bộ phận chính của bộ xử lý trung tâm CPU gồm:
A. ALU, CU, RAM
B. ALU, CU, ROM
C. ALU, CU, Thanh ghi
D. ROM, RAM, Thanh ghi
Câu 6: Thông tin trong ROM:
A. Đƣợc nạp vào từ khi sản xuất.
B. Bị mất khi mất điện hoặc tắt máy.
C. Đƣợc nạp vào khi khởi động máy.
D. Đƣợc thay đổi sau mỗi lần khởi động máy.
Câu 7: Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm:
A. HDD, ROM, RAM
B. ROM, RAM
C. CD, ROM, RAM
D. DVD, CD, ROM
Câu 8: Thiết bị nhập của máy tính là:
a. Màn hình, máy in
B. Máy in, chuột
C. Chuột, bàn phím
D. Bàn phím, máy in
Câu 9: Bộ nhớ USB là viết tắt của:
A. Uderstand Serial Bus
B. Universal Serial Bus
C. Under Serial Bus
D. Until Serial Bus
Câu 10: Để kết nối máy tính với máy chiếu sử dụng cổng:
A. VGA
B. USB
C. COM
D. LPT
Câu 11: Phần mềm diệt virus thuộc thuộc nhóm phần mềm nào sau đây?
A. Nhóm phần mềm ứng dụng
B. Nhóm phần mềm tiện ích
C. Nhóm phần mềm cơ sở dữ liệu
D. Nhóm phần mềm hữu ích
Câu 12: Windows là:
A. Phần mềm diệt virus
B. Hệ điều hành
C. Ngôn ngữ lập trình
D. Phần mềm CSDL
Câu 13: Theo mô hình, mạng máy tính đƣợc phân thành các loại:
A. Mạng đƣờng trục (Bus), mạng hình sao (Star), mạng vòng (Ring)
B. Mạng đƣờng trục (Bus), mạng đƣờng cong (curved), mạng vòng (Ring)
C. Mạng vòng (Ring), mạng hình sao (Star), mạng đƣờng cong (curved)
D. Mạng đƣờng cong (curved), mạng đƣờng trục (Bus), mạng hình sao (Star)
Câu 14: Thƣơng mại điện tử là:
A. Mua và bán các thiết bị điện tử
B. Mua và bán hàng qua mạng Internet
C. Dùng các thiết bị điện tử để mua và bán hàng
D. Bán các mặt hàng điện tử trên mạng
Câu 15: Trong mạng máy tính thuật ngữ LAN là viết tắt của:
A. Local Area Network
B. Link Area Network
C. Love Area Network
D. Leave Area Network
Câu 16: Hệ điều hành Windows 7 tƣơng thích với
A. Tất cả mọi chƣơng trình chạy trên nó
B. Các chƣơng trình của Microsoft
C. Các chƣơng trình game online
D. Các phần mềm ứng dụng
Câu 17: Biểu tƣợng (Icon) là hình ảnh thu nhỏ biểu diễn cho
A. Một chƣơng trình
B. Một thƣ mục
C. Một tệp tin
D. Cả ba phƣơng án trên
Câu 18: Thanh tiêu đề trên cửa sổ của Windows 7 hiển thị:
A. Nội dung của chƣơng trình đang mở
B. Đƣờng dẫn của chƣơng trình đang mở
C. Chƣơng trình game đang chơi
D. Tên của cửa sổ đang mở
Câu 19: Trong Menu các mục có dấu anằm ở đầu mục có nghĩa là:
A. Lệnh đó đang đƣợc chọn
B. Đƣờng dẫn của chƣơng trình đang mở
C. Lệnh đó sẽ đƣợc chọn
D. Lệnh đó không bị khóa
Câu 20: Mọi chƣơng trình đƣợc cài đặt trong Windows 7 đều có thể đƣợc khởi động bằng cách:
A. Kích chuột vào Start => All Programs => tên chƣơng trình
B. Kích chuột vào biểu tƣợng của chƣơng trình
C. Kích chuột vào biểu tƣợng của chƣơng trình trên thanh tác vụ (Taskbar)
D. Kích chuột vào Start => Run => gõ tên chƣơng trình
Câu 21: Trong Windows7 để lƣu các tài liệu và chƣơng trình ứng dụng đang mở sau đó máy chuyển sang chế độ tiết kiệm điện:
A. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Log on
B. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Change Uses
C.Vào Start cạnh mục Shut down chọn Turn off
D. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Sleep
Câu 22: Trong Windows 7 để phóng to hết cỡ cửa sổ đang mở :
A. Gõ Shift+Space => chọn Minimize
B. Gõ phím Ctrl+Space => chọn Minimize
A. Gõ Alt+Space => chọn Maximize
C. Gõ phím Ctrl+Space => chọn Maximize
Câu 23: Trong cửa sổ của Windows 7 thanh trạng thái có tác dụng
A. Hiển thị thông tin về đối tƣợng đang làm việc
D. Hiển thị các thành phần của đối tƣợng đang làm việc
B. Hiển thị tên của đối tƣợng đang làm việc
C. Hiển thị dung lƣợng của đối tƣợng đang làm việc
Câu 24: Trong Windows7 để sắp xếp các cửa sổ đang mở theo hình ngói lợp ta kích chuột phải lên vùng còn trống của thanh tác vụ và chọn:
A. Cascade windows
B. Show windows stacked
C. Show windows side by side
D. Show the desktop
Câu 25: Trong Windows Explorer để chọn đồng thời nhiều tệp liên tiếp nhau:
A. Bấm tổ hợp phím Shift +A
A. Bấm phím Tab để về vùng chứa các tệp cần chọn => Giữ Shift đồng thời bấm các phím mũi tên , , , để chọn
B. Bấm và giữ phím Shift => kích chuột vào các tệp cần chọn
C. Bấm và giữ phím Ctrl => kích chuột vào tệp đầu => kích chuột vào tệp cuối
Câu 26: Trong Windows Explorer để mở một thƣ mục
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl+O
A. Kích chuột phải vào thƣ mục cần mở => chọn Open
B. Kích kép chuột phải vào thƣ mục cần mở
C. Kích chuột vào thƣ mục cần mở
Câu 27: Chọn phƣơng án sai. Để đổi tên thƣ mục trong Windows Explorer thực hiện:
A. Kích chuột một lần nữa vào thƣ mục cần đổi tên => gõ tên mới
B. Thực hiện menu Edit => Rename => gõ tên mới
A. Kích chuột phải => chọn Rename => gõ tên mới
C. Kích chuột vào File => Rename => gõ tên mới
Câu 28: Trong Windows Explorer để sao ch p một tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
A. Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thƣ mục cần sao ch p tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
B. Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thƣ mục cần sao ch p tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl +V
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl +C => Chọn thƣ mục cần sao ch p tới => Kích chuột vào menu Edit chọn Paste
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thƣ mục cần sao ch p tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
Câu 29: Trong Windows Explorer sao ch p một tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
A. Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thƣ mục cần sao ch p tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
A. Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thƣ mục cần sao ch p tới => Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Paste
B. Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thƣ mục cần sao ch p tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl +V
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thƣ mục cần sao ch p tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
Câu 30: Trong Windows Explorer để di chuyển tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
A. Kích chuột vào menu File chọn Cut => Chọn thƣ mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + V
B. Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thƣ mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl +P
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl +C => Chọn thƣ mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thƣ mục cần di chuyển tới => Kích chuột vào mục Organize chọn Paste
Câu 32: Trong Word 2013, tổ hợp phím nào có tác dụng chuyển con trỏ về đầu dòng?
A. Up
B. Ctrl + Page Up
A. Home
C. Ctrl + Home
Câu 33: Trong Word 2013 để chọn thẻ Page Layout sử dụng tổ hợp phím?
A. Shift + I
A. Alt + P
B. Ctrl + I
C. Ctrl + P
Câu 34: Trong Word 2013, sử dụng phím F12 để:
A. Mở tệp văn bản đã có trên đĩa để làm việc.
B. Lƣu nội dung tệp văn bản với tên đã chỉ định.
A. Lưu nội dung tệp văn bản đang làm việc lên đĩa với tên khác.
C. Không có tác dụng gì.
Câu 35: Trong Word 2013, để giãn cách dòng gấp 2 lần bấm tổ hợp phím:
A. Ctrl + 0
B. Ctrl + 1
C. Ctrl + 2
A. Ctrl + 5
Câu 36: Bấm tổ hợp phím Ctrl + H trong Word 2013 để:
A. Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace
B. Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace
C. Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace
D. Hiển thị hộp thoại Font
Câu 37: Trong Word 2013, nhóm lệnh nào đƣợc sử dụng để căn lề cho đoạn văn bản?
A. Clipboard
B. Font
A. Paragraph
C. Styles
Câu 38: Trong Word 2013, nhóm lệnh nào thực hiện các thao tác sao chép, di chuyển, dán nội dung đoạn văn bản?
A. Clipboard
A. Font
B. Paragraph
C. Styles
Câu 31: Trong Windows Explorer để di chuyển tệp tin cần chọn tệp tin và thực hiện:
A. Kích chuột vào menu File chọn Cut => Chọn thƣ mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + V
B. Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Cut => Chọn thƣ mục cần di chuyển tới => Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Paste
C. Kích chuột vào Edit chọn Cut => Chọn thƣ mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + C => Chọn thƣ mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
39: Trong Word 2013, để in các trang văn bản từ trang 1 đến trang 5:
A. Nhập 1->5 trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
A. Nhập 1-5 trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
B. Nhập 1 5 trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
C. Nhập 1 5 trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
Câu 40: Trong Word 2013, để chèn bảng tại vị trí con trỏ:
A. Chọn thẻ Home, sau đó chọn chức năng Table
B. Chọn thẻ Table, sau đó chọn chức năng Inset Table
A. Chọn thẻ Insert, sau đó chọn chức năng Table
C. Chọn thẻ View, sau đó chọn chức năng Table
Câu 41: Trong Word 2013, để di chuyển con trỏ về ô đầu tiên của d ng hiện tại trong bảng?
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl Home
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl Shift Home
A. Nhấn tổ hợp phím Alt Home
C. Nhấn tổ hợp phím Shift Home
Câu 42: Trong Word 2013 để chèn biểu đồ vào văn bản, thực hiện:
A. Thẻ Insert g Table g Chart
A. Thẻ Insert Illustrations Chart
B. Thẻ Mailings g Illustrations g Chart
C. Thẻ Review g Illustrations g Chart
Câu 43: Trong Word 2013, để chia cột cho đoạn văn bản đã chọn thành 4 cột?
A. Nhấn biểu tƣợng Columns 4 lần
B. Page Layout/Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns
C. Nhấn biểu tƣợng Columns 2 lần
A. Page Layout/Columns/More Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns C
Câu 44: Trong Word 2013, để sắp xếp cửa sổ chọn:
A. Chọn thẻ View và chọn nhóm Window
B. Chọn thẻ View và chọn nhóm Show
C. Chọn thẻ View và chọn nhóm Document View
D. Chọn thẻ View và chọn nhóm oom
Câu 45: Trong Word 2013 để thực hiện việc đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi chọn:
A. Thẻ Review Tracking Track Changes
A. Thẻ Reference g Tracking g Track Changes
B. Thẻ Mailings g Tracking g Track Changes
C. Thẻ Insert gTracking g Track Changes
46: Trong MS Excel 2013, ở chế độ mặc định khi ta nhập dãy TIN HỌC vào ô B2, thì giá trị này sẽ đƣợc:
A. Căn lề trái
A. Căn lề giữa
B. Căn lề phải
C. Căn lề đều cả hai bên
Câu 47: Trong MS Excel 2013, địa chỉ nào dƣới đây là địa chỉ tuyệt đối?
A. $M$3
A. M3
B. G$3
C. $H3
Câu 48: Trong MS Excel 2013, để chỉ xóa định dạng của ô.
Chọn ô đó rồi thực hiện:
A. Thẻ Formulas, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formats
B. Thẻ Home, nhóm Editing, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formats
A. Thẻ Data, nhóm Editing, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formulas
C. Thẻ View, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formulas
Câu 49: Trong MS Excel 2013, ô A2 có giá trị là số 100, ô A3 có giá trị số 70. Tại ô A4 nhập công thức =AND(A2>10,A3< 100) ta đƣợc kết quả là:
A. 80
A. TRUE
B. FALSE
D. #VALUE!
Câu 50: Trong MS Excel 2013, ô A2 có giá trị là chuỗi
HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH", ô A3 có giá trị số 2019. Tại ô A4 nhập công thức
=A2 AND A3 ta đƣợc kết quả là:
A. HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH_2019
B. HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH2019
C. HỌC_VIỆN_TAI_CHINH2019
D. #NAME?
