wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chất lượng

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm về quản lý chất lượng: “Cần tách rời các hoạt động sản xuất khỏi các hoạt động kiểm tra” là của

a)

Taylor

b)

Shewhart

c)

Juran

d)

Deming

2.

Quan điểm về chất lượng: “Chất lượng là thích nghi với các đòi hỏi của khách hàng” là của

a)

Crossby

b)

Shewhart

c)

Juran

d)

Deming

3.

Phát biểu về quản lý chất lượng: “Dưới 20% các vấn đề phụ thuộc vào nhân viên, còn lại là ở ban lãnh đạo” là của

a)

Crossby

b)

Shewhart

c)

Juran

d)

Deming

4.

Nguyên lý thứ 3 về quản lý chất lượng là

a)

Các quyết định phải dựa trên sự kiện

b)

Cần có sự tham gia của tất cả mọi người

c)

Trách nhiệm của lãnh đạo phải được khẳng định

d)

Phương thức tiếp cận theo quá trình

5.

Nguyên lý thứ 7 về quản lý chất lượng là

a)

Các quyết định phải dựa trên sự kiện

b)

Cần có sự tham gia của tất cả mọi người

c)

Trách nhiệm của lãnh đạo phải được khẳng định

d)

Phương thức tiếp cận theo quá trình

6.

Nguyên lý thứ 4 về quản lý chất lượng là

a)

Các quyết định phải dựa trên sự kiện

b)

Cần có sự tham gia của tất cả mọi người

c)

Trách nhiệm của lãnh đạo phải được khẳng định

d)

Phương thức tiếp cận theo quá trình

7.

Nhóm yếu tố 4M ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm được viết tắt bởi:

a)

Men, Media, Materials, Methods

b)

Men, Machines, Materials, Manage

c)

Men, Machines, Minutes, Methods

d)

Men, Machines, Materials, Methods

8.

Tính cạnh tranh của sản phẩm phụ thuộc rất nhiều vào

a)

Phần trong của sản phẩm.

b)

Phần cứng của sản phẩm

c)

Phần ngoài của sản phẩm.

d)

Phần mềm của sản phẩm

9.

Để thu hút người tiêu dùng lựa chọn hàng Việt Nam, Nhà nước cần phải có chính sách

a)

Đánh thuế cao hàng nhập khẩu

b)

Kích cầu mua sắm  hàng hó

c)

Nâng cao chất lượng hàng hóa

d)

Cổ động cho hàng hóa Việt Nam

10.

Mục đích của việc đo và đánh giá chất lượng là nhằm xác định về

a)

Mặt định lượng các chỉ tiêu chất lượng

b)

Mặt định tính các chỉ tiêu chất lượng

c)

Mức độ hài lòng chất lượng sản phẩm

d)

Khả năng cạnh tranh chất lượng sản phẩm

11.

Theo ISO 8402:1994, Đánh giá, lượng hóa chất lượng là việc xác định, xem xét một cách

a)

Hệ thống mức độ mà một sản phẩm hoặc một đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu quy định

b)

Toàn diện mức độ mà một sản phẩm hoặc một đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu quy định

c)

Độc lập mức độ mà một sản phẩm hoặc một đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu quy định

d)

Chi tiết mức độ mà một sản phẩm hoặc một đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu quy định

12.

Trong trường hợp, chỉ tiêu chất lượng là độ mài mòn, công suất động cơ. Để đánh giá chất lượng nên sử dụng phương pháp

a)

Cảm quan

b)

Phòng thí nghiệm

c)

Chuyên gia

d)

Xã hội học

13.

Trong trường hợp, chỉ tiêu chất lượng là mùi, vị, đẹp, thời trang. Để đánh giá chất lượng nên sử dụng phương pháp:

a)

Cảm quan

b)

Phòng thí nghiệm

c)

Chuyên gia

d)

Xã hội học

14.

Công ty tổ chức phỏng vấn riêng một số khách hàng tiêu biểu nhằm đánh giá chất lượng sản phẩm. Công ty đã sử dụng phương pháp đánh giá

a)

PATERNE

b)

DELPHI

c)

Ghi chép

d)

Đối thoại

15.

Công ty tổ chức cho khách hàng họp bàn cùng nhau nhằm đánh giá chất lượng sản phẩm. Công ty đã sử dụng phương pháp đánh giá

a)

PATERNE

b)

DELPHI

c)

Phỏng vấn

d)

Đối thoại

16.

Yếu tố nào là nhược điểm của đánh giá chất lượng bằng phương pháp cảm quan?

a)

Chi phí cho sử dụng phương pháp cao

b)

Mang tính chủ quan

c)

Đầu tư nhiều cho nhân sự

d)

Phải đầu tư thiết bị hiện đại

17.

Yếu tố nào là ưu điểm của đánh giá chất lượng bằng phương pháp phòng thí nghiệm?

a)

Chi phí đánh giá là nhất nhât

b)

Kết quả số liệu thống kê chính xác

c)

Đánh giá được chỉ tiêu thẩm mỹ

d)

Dễ dàng thực hiện trong mọi điều kiện

18.

Mức chất lượng của sản phẩm là

a)

So sánh giữa chất lượng sản phẩm với chất lượng nhu cầu

b)

Kết hợp giữa chất lượng kỹ thuật và chi phí chất lượng

c)

So sánh  giữa chất lượng sản phẩm với chất lượng thế giới

d)

Kết hợp giữa chất lượng toàn phần và chất lượng toàn diện

19.

Phương pháp đánh giá chất lượng trong phòng thí nghiệm, KHÔNG đo lường được

a)

Độ đẹp của sản phẩm

b)

Độ sáng của sản phẩm

c)

Độ bền của sản phẩm

d)

Độ mặn của sản phẩm

20.

Hệ số phân hạng sản phẩm phản ánh:

a)

Kết quả của việc chế tạo sản phẩm

b)

Hiệu quả của việc sử dụng và khai thác sản phẩm

c)

Tính ổn định của quy trình, hệ thống

d)

Những đặc trưng kỹ thuật của sản phẩm, dịch vụ

21.

Sản phẩm có chất lượng cao được hiểu là

a)

Sản phẩm tốt nhất

b)

Sản phẩm tối ưu

c)

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế

d)

Có mức chất lượng xấp xỉ bằng 1

22.

Sử dụng thang điểm 5, các chuyên gia đánh giá về khả năng kinh doanh của Công ty A qua các tiêu chí như sau: Vốn thương mại (điểm đánh giá 4, trọng số 2); Bán hàng (điểm đánh giá 3, trọng số 2); Thiết kế sản phẩm (điểm đánh giá 4, trọng số 3); Đội ngũ nhân viên (điểm đánh giá 3, trọng số 3); Vậy, mức chất lượng MQ về khả năng kinh doanh của công ty A

a)

0.9

b)

0.7

c)

1.4

d)

1.2

23.

Kết quả sản xuất sản phẩm A của 1 ca sản xuất tại Công ty D như sau: Hạng I (số lượng: 30, đơn giá: 20.000); Hạng II (số lượng: 20, đơn giá: 15.000); Hạng III (số lượng: 10, đơn giá: 10.000). Kết quả  tính hệ số phân hạng của sản phẩm  A  là

a)

0,933

b)

0,833

c)

0,733

d)

0,633

24.

Kết quả sản xuất sản phẩm A của 1 ca sản xuất tại Công ty D như sau: Hạng I (số lượng: 30, đơn giá: 20.000); Hạng II (số lượng: 20, đơn giá: 15.000); Hạng III (số lượng: 10, đơn giá: 10.000); Phế phẩm (số lượng: 5, đơn giá: 0). Kết quả  tính hệ số phân hạng thực tế của sản phẩm  A  là:

a)

0,933

b)

0,833

c)

0,769

d)

0,869

25.

Sản phẩm bóng đèn huỳnh quang có trình độ chất lượng là 140 lumen/đồng và chất lượng toàn phần là 70 lumen/đồng. Vậy, hiệu quả sử dụng của bóng đèn so với thiết kế là

a)

0,5

b)

1,0

c)

1,5

d)

2,0

26.

ác dụng của Biểu đồ xương cá

a)

Mô tả quá trình hiện hành của công việc cụ thể

b)

Giúp cải tiến đối với mọi bước của quá trình

c)

Xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

d)

Xác định vấn đề ưu tiên giải quyết trước

27.

Tác dụng của Biểu đồ tiến trình (Lưu đồ):

a)

Giúp người tham gia hiểu rõ quá trình

b)

Phát hiện những nguyên nhân có thể xảy ra

c)

Trình bày quá trình một cách rõ ràng cụ thể

d)

Làm rõ cấu trúc của quá trình sản xuất

28.

Trong một số công cụ thống kê chất lượng, bảng thu thập các dữ liệu phục vụ cho yêu cầu khảo sát là công cụ

a)

Biểu đồ cột (tần số)

b)

Phiếu kiểm tra

c)

Biểu đồ Pareto

d)

Biểu đồ nhân quả

29.

Trong một số công cụ thống kê chất lượng, bảng xem xét mức độ biến động của kết quả khảo sát là công cụ

a)

Biểu đồ cột (tần số)

b)

Phiếu kiểm tra

c)

Biểu đồ Pareto

d)

Biểu đồ nhân quả

30.

Trong một số công cụ thống kê chất lượng, xác định nguyên nhân của vấn đề cần nghiên cứu, xem xét các yếu tố  ảnh hưởng đến vấn đề cần giải quyết là công cụ

a)

Biểu đồ cột (tần số)

b)

Phiếu kiểm tra

c)

Biểu đồ Pareto

d)

Biểu đồ nhân quả

31.

Trong một số công cụ thống kê chất lượng, khoanh vùng vấn đề để ưu tiên giải quyết là công cụ

a)

Biểu đồ cột (tần số)

b)

Phiếu kiểm tra

c)

Biểu đồ Pareto

d)

Biểu đồ nhân quả

32.

Tác dụng của Phiếu kiểm tra trong kiểm soát chất lượng sản phẩm là

a)

Kiểm soát tần số xuất hiện của đặc điểm liên quan đến chất lượng

b)

Dự đoán sự ổn định của quá trình liên quan chất lượng

c)

Kiểm soát khi nào cần điều chỉnh quá trình liên quan chất lượng

d)

Nâng cao sự hiểu biết các thành viên về chất lượng

33.

Cơ sở để xây dựng Biểu đồ cột (tần số) trong kiểm soát chất lượng dựa trên kết quả từ

a)

Biểu đồ nhân quả

b)

Phiếu kiểm tra

c)

Bảng câu hỏi khảo sát

d)

Biểu đồ Pareto

34.

Five Whys là thuật ngữ để chỉ một kỹ thuật phân tích nhằm

a)

Tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề một cách nhanh chóng

b)

Đề  xuất phương án khắc phục vấn đề đã diễn ra

c)

Phòng ngừa tình huống tương tự có thể xảy ra trong tương lai

d)

Khắc phục vấn đề đã diễn ra một cách nhanh chóng

35.

Kỹ thuật Five Whys vận dụng một số nguyên tắc. Nguyên tắc nào dưới đây là SAI:

a)

Đặt năm câu hỏi tại sao và trả lời câu hỏi một cách trực tiếp

b)

Câu hỏi tại sao thứ nhất chính là vấn đề cần phân tích

c)

Câu trả lời của tại sao thứ năm chính là gốc rễ vấn đề

d)

Câu trả lời thứ nhất là cơ sở để đặt câu hỏi tại sao thứ năm

36.

Khi vận dụng kỹ thuật Five Whys để tìm nguyên nhân  “Khách hàng không hài lòng“. Câu hỏi tại sao thứ nhất phải hỏi là:

a)

Tại sao chúng ta không làm tốt để khách hàng hài lòng?

b)

Tại sao khách hàng của chúng ta không hài lòng

c)

Tại sao khách hàng lại khiếu nại sản phẩm nhiều vậy?

d)

Tại sao chúng ta không đáp ứng dịch vụ tốt cho khách hàng?

37.

Khi vận dụng kỹ thuật Five Whys để tìm nguyên nhân  “Khách hàng không hài lòng“. Nếu câu hỏi tại sao thứ hai: “Tại sao chúng ta không thể đáp ứng được thời hạn hay tiến độ giao hàng cho khách?“. Câu trả lời phù hợp nên là:

a)

Vì chúng ta đã nghĩ nó không tốn nhiều thời gian như vậy

b)

Vì chúng ta không đánh giá đúng sự phức tạp của công việc

c)

Vì chúng ta không đủ nhân lực làm việc cần thiết

d)

Vì chúng ta có quá nhiều đơn  hàng hơn dự kiến

38.

Mô hình quản lý chất lượng 5S được mô tả chính xác nhất là :

a)

Sàng lọc – Sắp xếp – Săn sóc – Sạch sẽ – Sẵn sàng

b)

Sẵn sàng – Sàng lọc – Sắp xếp – Săn sóc – Sạch sẽ

c)

Sàng lọc – Sắp xếp – Sạch sẽ – Săn sóc –Sẵn sàng

d)

Sẵn sàng – Sàng lọc – Săn sóc – Sắp xếp –Sạch sẽ

39.

Mô hình quản lý chất lượng 5S có thể áp dụng cho doanh nghiệp thuộc lĩnh vực

a)

Nông nghiệp và công nghiệp

b)

Công nghiệp và dịch vụ

c)

Sản xuất và thương mại

d)

Bất kỳ lĩnh vực nàO

40.

rong mô hình quản lý chất lượng 5S, Sàng lọc có nghĩa là

a)

Loại bỏ những thứ không cần thiết tại nơi làm việc

b)

Bố trí các vật dụng làm việc tại những vị trí hợp lý

c)

Nơi làm việc, máy móc, thiết bị, dụng cụ làm việc luôn sạch sẽ

d)

Tạo thói quen tự giác tuân thủ các qui định tại nơi làm việc

41.

Trong mô hình quản lý chất lượng 5S, Sàng lọc có nghĩa là:

a)

Loại bỏ những thứ không cần thiết tại nơi làm việc

b)

Bố trí các vật dụng làm việc tại những vị trí hợp lý

c)

Nơi làm việc, máy móc, thiết bị, dụng cụ làm việc luôn sạch sẽ

d)

Tạo thói quen tự giác tuân thủ các qui định tại nơi làm việc

42.

Trong mô hình quản lý chất lượng 5S, Sắp xếp có nghĩa là

a)

Loại bỏ những thứ không cần thiết tại nơi làm việc

b)

Bố trí các vật dụng làm việc tại những vị trí hợp lý

c)

Nơi làm việc, máy móc, thiết bị, dụng cụ làm việc luôn sạch sẽ

d)

Tạo thói quen tự giác tuân thủ các qui định tại nơi làm việc

43.

Trong mô hình quản lý chất lượng 5S, Sạch sẽ có nghĩa là

a)

Loại bỏ những thứ không cần thiết tại nơi làm việc

b)

Bố trí các vật dụng làm việc tại những vị trí hợp lý

c)

Nơi làm việc, máy móc, thiết bị, dụng cụ làm việc luôn sạch sẽ

d)

Tạo thói quen tự giác tuân thủ các qui định tại nơi làm việc

44.

Phát biểu nào là SAI đối với các lợi ích khi doanh nghiệp áp dụng KAIZEN

a)

Tích lũy từng cải tiến nhỏ trong thời gian dài để tạo nên những kết quả to lớn đáng kể

b)

Không giảm được sự lãng phí, nhưng vẫn gia tăng năng suất trong sản xuất và vận hành

c)

Tạo động lực để các cá nhân trong doanh nghiệp đưa ra ý tưởng cải tiến hiệu quả

d)

Xây dựng nền văn hóa doanh nghiệp với thói quen tiết kiệm và hiệu quả trong từng chi tiết

45.

Áp dụng KAIZEN tại doanh nghiệp cần tuân thủ mấy nguyên tắc

a)

7 nguyên tắc

b)

8 nguyên tắc

c)

9 nguyên tắc

d)

10 nguyên tắc

46.

Theo triết lý KAIZEN, khái niệm “được việc” có nghĩa là

a)

Làm đến khi hết việc chứ không chờ hết giờ

b)

Làm thêm giờ để xong việc được giao

c)

Tìm ra giải pháp đơn giản mà hiệu quả để hoàn thành

d)

Cố gắng làm hết sức theo lối cũ để hoàn thành công việc

47.

Nội dung chính của chiến lược Kaizen trong hệ thống quản lý chất lượng là:

a)

Thay đổi đột biến, mới hoàn toàn

b)

Hướng sự quan tâm tới phát triển công nghệ

c)

Huy động những nhân viên có tài tham gia

d)

Thay đổi từ từ và thường xuyên

48.

Ngay sau khi Kaizen đã gần cạn ý tưởng, tổ chức cần thực hiện:

a)

Cải tiến

b)

Đổi mới

c)

Khắc phục

d)

Duy trì

49.

Ý nghĩa của từ viết tắt PDCA của vòng tròn DEMING là:

a)

People – Do – Choosen – Act

b)

Plan – Do – Cancel – Again

c)

Plan- Do – Check – Act

d)

People – Draw – Check – Act

50.

Ý nghĩa của từ P (Plan) trong vòng tròn cải tiến chất lượng là

a)

Kiểm tra kế hoạch và phương pháp để đạt được mục tiêu

b)

Lập kế hoạch và phương pháp để đạt được mục tiêu

c)

Triển khai kế hoạch và phương pháp để đạt được mục tiêu

d)

Kiểm soát kế hoạch và phương pháp để đạt được mục tiêu

51.

 Ý nghĩa của từ A (Act) trong Vòng tròn cải tiến chất lượng là:

a)

Kiểm soát kết quả công việc khi có sự tác động tiêu cực từ bên trong tổ chức

b)

Điều chỉnh bảng kế hoạch khi có sự tác động tiêu cực đến tổ chức

c)

Thay đổi mục tiêu bảng kế hoạch khi có sự tác động tiêu cực từ bên ngoài

d)

Đề xuất những điều chỉnh phù hợp khi có sự tác động tiêu cực đến kết quả

52.

Trong quản lý chất lượng đồng bộ (TQM), phát biểu nào là ĐÚNG

a)

Không được phép làm sai

b)

Luôn làm đúng ngay từ đầu

c)

Luôn làm việc đầu tiên đúng

d)

Làm việc đúng ngay khi cần thiết

53.

Quản lý chất lượng đồng bộ là cách quản lý một tổ chức tập trung vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của

a)

Ban lãnh đạo của tổ chức

b)

Ban kiểm soát của tổ chức

c)

Nhân viên nhân sự trong tổ chức

d)

Các thành viên trong tổ chức

54.

Quản lý chất lượng đồng bộ TQM coi trọng nhất yếu tố

a)

Con người

b)

Máy móc

c)

Kỹ thuật

d)

Phương pháp

55.

Theo cách tiếp cận của quản lý chất lượng đồng bộ TQM, chất lượng được tạo ra là do:

a)

Chất lượng của công việc

b)

Làm đúng kỹ thuật chỉ dẫn

c)

Kiểm tra người lao động

d)

Máy móc thiết bị hiện đại

56.

Theo cách tiếp cận của quản lý chất lượng đồng bộ TQM, trong quy trình sản xuất, chất lượng sản phẩm được quyết định chủ yếu ở giai đoạn

a)

Kiểm tra thành phẩm.

b)

Thiết kế thẩm định.

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Dịch vụ sau bán.

57.

Quá trình triển khai áp dụng TQM, thiết kế chất lượng được hiểu là:

a)

Thiết kế sản phẩm nhằm đáp ứng những yêu cầu của khách hàng

b)

Thiết kế một quá trình nhằm đáp ứng yêu cầu của khách hàng

c)

Thực hiện mệnh lệnh của cấp trên nhằm thỏa mãn khách hàng

d)

Sản xuất một sản phẩm cụ thể nhằm đáp ứng yêu cầu thị trường

58.

Công ty Y dự kiến triển khai TQM trong Công ty theo trình tự các bước của John S. Oakland. Tuy nhiên Lãnh đạo công ty thường xuyên vắng họp trong các buổi thảo luận xây dựng kế hoạch chất lượng. Lãnh đạo Công ty đã KHÔNG thực hiện tốt bước nào?

a)

Hoạch định

b)

Cam kết

c)

Tổ chức

d)

Am hiểu

59.

Phương pháp quản lý chất lượng đồng bộ TQM đòi hỏi tổ chức phải có một mô hình quản lý

a)

Ma trận

b)

Trực tuyến

c)

Chức năng chéo

d)

Hỗn hợp

60.

Công ty Y dự kiến triển khai quản lý chất lượng đồng bộ TQM trong Công ty theo trình tự các bước của John S. Oakland. Công ty cần trang bị kiến thức về chất lượng trước hết cho đối tượng nào?

a)

Ban Giám đốc

b)

Quản lý cấp trung

c)

Bộ phận chuyên trách

d)

Công nhân viên công ty

61.

Giai đoạn nào ở trình độ cao nhất của quản lý chất lượng?

a)

Đảm bảo chất lượng trong quá trình sản xuất

b)

Hướng tới sự thỏa mãn nhu cầu khách hàng

c)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm sau sản xuất

d)

Kiểm soát chất lượng các quá trình

62.

Đặc điểm nào được quản lý theo mô hình cũ của Taylor:

a)

Nhà quản lý tiến hành kiểm tra, kiểm soát nhân viên

b)

Nhân viên làm việc trong các đội tự quản, tự kiểm soát

c)

Nhà quản lý chia sẻ mọi thông tin với nhân viên một cách công khai

d)

Quan hệ thân mật, phát huy tinh thần sáng tạo của con người

63.

Đặc điểm nào được quản lý theo mô hình mới (TQM):

a)

Cơ cấu thứ bậc, thông tin hạn chế và dành uy quyền cho lãnh đạo cấp cao

b)

Cơ cấu mỏng, cải tiến hệ thống thông tin và chia sẻ quyền lực

c)

Cơ cấu dày, cải tiến hệ thống thông tin và chia sẻ quyền lực

d)

Cơ cấu phân tầng, nhà quản lý giữ bí mật tin tức và quyền lực tập trung

64.

Trong TQM, chính sách chất lượng phải hướng đến:

a)

Toàn bộ nhân viên

b)

Khách hàng của tổ chức

c)

Nhà cung cấp nguyên vật liệu

d)

Đội ngũ kiểm soát chất lượng

65.

Công ty X tiến hành xây dựng chính sách chất lượng và xác định mục tiêu của TQM. Vậy, theo các bước của John S. Oakland, Công ty X đang thực hiện bước thứ mấy?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

66.

Nhận định nào đúng về quản lý chất lượng theo TQM?

a)

Quản lý chất lượng là chất lượng sản phẩm làm ra.

b)

Quản lý chất lượng là những vấn đề công nghệ trong sản xuất

c)

Quản lý chất lượng là kiểm tra chất lượng sản phẩm

d)

Quản lý chất lượng là chất lượng công việc của mỗi thành viên

67.

Phát biểu nào hiểu đúng nhất về chất lượng sản phẩm theo TQM?

a)

Thỏa mãn yêu cầu của khách hàng

b)

Tỷ lệ phế phẩm ít nhất có thể

c)

Đạt tiêu chuẩn quốc tế

d)

Đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật thiết kế

68.

Theo quan điểm của TQM, trong nhóm yếu tố 4M, yếu tố M  nào ảnh hưởng lớn nhất tới chất lượng?

a)

Methods (Phương pháp)

b)

Men (Con người)

c)

Machines (Thiết bị)

d)

Materials (Nguyên vật liệu)

69.

Theo TQM, thiết kế chất lượng bao gồm các hoạt động chủ yếu

a)

Nghiên cứu, phát triển, thiết kế, đưa vào sản xuất

b)

Nghiên cứu, điều tra, thiết kế, thẩm định thiết kế

c)

Nghiên cứu, phát triển, thiết kế, sản xuất thử

d)

Nghiên cứu, phát triển, thiết kế, thẩm định thiết kế

70.

Công ty Z đang áp dụng TQM trong quản lý. Giám đốc yêu cầu bộ phận sản xuất thống kê tất cả các lỗi phát sinh trong ngày. Yêu cầu của Giám đốc tương ứng với hoạt động nào?

a)

Giám sát

b)

Quản lý

c)

Kiểm soát

d)

Giám định

71.

Đối với TQM, các giai đoạn kiểm tra gồm:

a)

Trước khi sản xuất, sau khi sản xuất, trong quá trình sử dụng.

b)

Trước khi sản xuất, trong quá trình sản xuất, sau khi sản xuất

c)

Trong quá trình sản xuất, sau khi sản xuất, trong quá trình sử dụng.

d)

Trước khi sản xuất, trong quá trình sản xuất, trong quá trình sử dụng.

72.

Doanh nghiệp nào mới có thể áp dụng ISO 9001:2015?

a)

Doanh nghiệp lớn

b)

Doanh nghiệp vừa

c)

Doanh nghiệp nhỏ

d)

Bất kỳ doanh nghiệp nào

73.

Phát biểu nào KHÔNG phải là lợi ích khi doanh nghiệp đạt chứng nhận ISO 9001:2015

a)

Đảm bảo hệ thống quản lý chất lượng được kiểm soát một cách khoa học và có hiệu quả

b)

Giúp doanh nghiệp nhanh chóng giải quyết các rủi ro và đưa ra các quyết định phù hợp khi có cơ hội tới

c)

Các quy trình làm việc được diễn giải rõ ràng và nhân viên khó nắm bắt được vai trò, trách nhiệm của bản thân

d)

Gia tăng niềm tin từ khách hàng, đối tác giúp tỷ lệ trúng thầu/ sức tiêu thụ của sản phẩm, dịch vụ cao hơn

74.

Thời hạn chuyển đổi ISO 9001:2008 sang phiên bản ISO 9001:2015 kéo dài đến tháng năm nào?

a)

Tháng 9/2016

b)

Tháng 9/2017

c)

Tháng 9/2018

d)

Tháng 9/2019

75.

Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 không đề cập đến nguyên tắc quản lý chất lượng nào?

a)

Quyết định dựa trên bằng chứng

b)

Quản lý theo hệ thống

c)

Tiếp cận theo quá trình

76.

Bộ tiêu chuẩn ISO 9001:2015 là

a)

Hệ thống quản lý chất lượng – Cơ sở và từ vựng

b)

Hệ thống quản lý chất lượng – Các yêu cầu

c)

Hệ thống quản lý chất lượng – Hướng dẫn cải tiến

d)

Hệ thống quản lý chất lượng - Hướng dẫn đánh giá

77.

Bộ tiêu chuẩn ISO 9000:2015 là:

a)

Hệ thống quản lý chất lượng – Cơ sở và từ vựng

b)

Hệ thống quản lý chất lượng – Các yêu cầu

c)

Hệ thống quản lý chất lượng – Hướng dẫn cải tiến

d)

Hệ thống quản lý chất lượng - Hướng dẫn đánh giá

78.

ISO là một tổ chức quốc tế về:

a)

Đo lường chất lượng

b)

Tiêu chuẩn hóa

c)

Đánh giá chất lượng

d)

Kiểm tra chất lượng

79.

Khó khăn nào là phổ biến nhất khi áp dụng ISO 9001 vào doanh nghiệp Việt Nam:

a)

Khó khăn nào là phổ biến nhất khi áp dụng ISO 9001 vào doanh nghiệp Việt Nam:

b)

Sức ỳ không muốn thay đổi

c)

Lãnh đạo không quyết tâm

d)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

80.

Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, nếu Giam Đốc muốn ban hành những ý đồ và định hướng chung có liên quan đến chất lượng của công ty. Giam Đốc ban hành trong hồ sơ nào?

a)

Mục tiêu chất lượng

b)

Chính sách chất lượng

c)

Hoạch định chất lượng

d)

Số tay chất lượng

81.

Để hiểu thuật ngữ "Sản phẩm", bộ tài liệu nào cần được tổ chức tham chiếu?

a)

ISO 9000:2015

b)

ISO 9001:2015

c)

ISO 9011:2011

d)

ISO 9004:2009

82.

Để xác định các yêu cầu mà tổ chức cần phải đáp ứng khi thực hiện ISO 9001, bộ tài liệu nào tổ chức phải tham chiếu?

a)

ISO 9000:2015

b)

ISO 9001:2015

c)

ISO 9011:2011

d)

ISO 9004:2009

83.

Để hướng dẩn đánh giá chứng nhận ISO 9000 cho tổ chức, đơn vị tư vấn cần tham chiếu đến tài liệu nào?

a)

ISO 9000:2015

b)

ISO 9001:2015

c)

ISO 9011:2011

d)

ISO 9004:2009

84.

Công ty Y đang thực hiện quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015, Đầu năm, giám đốc công ty ban hành quyết định mục tiêu chất lượng của công ty. giám đốc công ty đã thực hiện theo nguyên tắc quản lý nào?

a)

Sự lãnh đạo

b)

Quyết định dựa trên sự kiện

c)

Tiếp cận theo quá trình

d)

Hướng vào khách hàng

85.

Công ty X đang thực hiện quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015. Cuối năm giám đốc công ty quyết định tổ chức hội nghị khách hàng để lắng nghe ý kiến phản hồi của khách hàng. giám đốc công ty đã thực hiện theo nguyên tắc quản lý nào?

a)

Sự lãnh đạo

b)

Quyết định dựa trên sự kiện

c)

Tiếp cận theo quá trình

d)

Hướng vào khách hàng

86.

Công ty Z đang thực hiện quản lý chất lượng theo ISO 9000. Các nhân viên mới được công ty tuyển dụng đều được tập huấn kiến thức về ISO và quy trình làm việc trước khi nhận việc. giám đốc công ty đã thực hiện theo nguyên tắc quản lý nào?

a)

Sự tham gia của mọi người

b)

Quyết định dựa trên sự kiện

c)

Tiếp cận theo quá trình

d)

Hướng vào khách hàng

87.

Công ty M đang thực hiện quản lý chất lượng theo ISO 9000. Trong quá trình sản xuất các bộ phận linh kiện của sản phẩm của công đoạn trước đều được kiểm tra, xác nhận kỹ lưỡng trước khi chuyển sang công đoạn kế tiếp. Công ty đã thực hiện theo nguyên tắc quản lý nào?

a)

Sự lãnh đạo

b)

Quyết định dựa trên sự kiện

c)

Tiếp cận theo quá trình

d)

Hướng vào khách hàng

88.

Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015 quy định:

a)

8 nhóm yêu cầu

b)

7 nhóm yêu cầu

c)

6 nhóm yêu cầu

d)

5 nhóm yêu cầu

89.

Công ty Q đang thực hiện quản lý chất lượng theo ISO 9000. Phòng bán hàng báo cáo doanh số bán hàng liên tục sụt giảm. Nguyên nhân được phòng bán hàng xác định là khách hàng không hài lòng về đặc tính của sản phẩm nên giảm mua hàng. Giam đốc công ty đã không triển khai cải tiến sản phẩm ngay mà cho tiến hành thăm dò khách hàng về đặc tính sản phẩm trước. Giam đốc Công ty đã thực hiện theo nguyên tắc quản lý nào?

a)

Sự tham gia của mọi người

b)

Quyết định dựa trên sự kiện

c)

Tiếp cận theo quá trình

d)

Hướng vào khách hàng

90.

Công ty N đang thực hiện quản lý chất lượng theo ISO 9000. Quan điểm của giám đốc là các phòng ban chức năng và phân xưởng sản xuất đều rất quan trọng và các đơn vị cần có mối quan hệ hợp tác. Giam đốc Công ty đã thực hiện theo nguyên tắc quản lý nào?

a)

Sự tham gia của mọi người

b)

Tiếp cận theo hệ thống đối với quản lý

c)

Quan hệ hợp tác cùng có lợi với người cung ứng

d)

Quyết định dựa trên sự kiện

91.

Công ty P đang thực hiện quản lý chất lượng theo ISO 9000. Công ty thường xuyên tổ chức phong trào cho toàn thể cán bộ công nhân viên thi đua sáng kiến, cải tiến kỹ thuật. Công ty đã thực hiện theo nguyên tắc quản lý nào?

a)

Sự tham gia của mọi người

b)

Tiếp cận theo quá trình

c)

Cải tiến liên tục

d)

Quyết định dựa trên sự kiện

92.

Công ty S đang thực hiện quản lý chất lượng theo ISO 9000. Giam đốc yêu cầu phòng mua hàng tổ chức đấu thầu công khai mua sắm hàng hóa phục vụ sản xuất. Giam đốc Công ty đã thực hiện theo nguyên tắc quản lý nào?

a)

Sự tham gia của mọi người

b)

Quyết định dựa trên sự kiện

c)

Tiếp cận theo hệ thống đối với quản lý

d)

Quan hệ hợp tác cùng có lợi với người cung ứng

93.

Theo ISO 9000. nguyên tắc quản lý chất lượng "Hướng vào khách hàng" hàm ý khách hàng là người?

a)

Sử dụng sản phẩm

b)

Đánh giá chất lượng

c)

Đưa ra các yêu cầu

d)

Mua sản phẩm

94.

Theo ISO 9000, nguyên tác quản lý chất lượng " Sự lãnh đạo" hàm ý sự cam kết thực hiện chất lượng của lãnh đạo?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Các cấp

95.

Theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, phương án nào là phù hợp để ngăn ngừa việc vô tình sử dụng các tài liệu lỗi thời?

a)

Đóng dấu tài liệu lỗi thời trên trang bìa

b)

In ngày ban hành lên trang bìa tài liệu

c)

Ghi chú ngày hết hiệu lực của tài liệu

d)

Luu6 trữ tài liệu lỗi thời ở nơi riêng biệt

96.

Theo tiêu chuẩn ISO 2001:2015, Lãnh đạo cao nhất phải cung cấp bằng chứng cam kết về việc xây dựng và cải tiến liên tục hệ thống quản lý chất lượng thông qua:

a)

Thiết lập chính sách chất lượng

b)

Lập kế hoạch chất lượng

c)

Cải tiến chất lượng liên tục

d)

Đảm bảo chất lượng

97.

Theo tiêu chuẩn ISO 2001::2015, Doanh nghiệp xác định các yêu cầu liên quan đến sản phẩm từ:

a)

Khách hàng đưa ra

b)

Nhà cung ứng đưa ra

c)

Tổ chức chứng nhận ISO đưa ra

d)

Lãnh đạo cao nhất tổ chức đưa ra

98.

Muốn nâng cao chất lượng sản phẩm, trước hết cần phải có?

a)

Nguồn tài chính vựng mạnh

b)

Đội ngũ nhân viên giỏi

c)

Hệ thống quản lý hiệu quả

d)

Ban lãnh đạo công ty giỏi

99.

Để thỏa mãn "Khách hàng nội bộ" của tổ chức, cần:

a)

Xây dựng văn hóa tổ chức

b)

Nâng cao lương, thưởng

c)

Giao thêm nhiều công việc

d)

Xây dựng không gian làm việc thân thiện

100.

Quan điểm về quản lý chất lượng: “Mỗi sai lệch so với chuẩn mực trong sản xuất có thể được phát hiện ra do sử dụng các công cụ thống kê đơn giản để xác định giá trị giới hạn của từng tham số sản phẩm” là của

a)

Taylor

b)

Shewhart

c)

Juran

d)

Deming