Worksheetsai nhanh ai đúng l5
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Số 0,02 được đọc là:
không phẩy hai
không không hai
không phẩy không hai
không phẩy hai không
Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Phân số 10003704 viết thành số thập phân là:
3,74
37,04
37,4
3,704
Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:
1, 2, 5
8, 1, 2, 5
8, 2, 5
1, 5, 8
Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:
đơn vị
phần mười
phần trăm
phần nghìn
Phân số 10162 chuyển thành hỗn số là:
162 101
162 1001
16 1002
16 102
Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?
201,300
201,30
2001,3
201,03
Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:
3,47 ; 34,7 ; 3,470
14,90 ; 14,09 ; 14,009
20,07 ; 20,7 ; 2,7
9,1 ; 9,01 ; 90,1
Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:
8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39
8,36
8,39
8,3
8,63
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38
>
=
<
Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65
>
=
<
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375
6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32
0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197
0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187
0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4
Số lớn nhất là:
5,694
5,964
5,496
5,946
Số bé nhất là:
83,62
83,26
86,18
86,02
Hình trên biểu thị hỗn số nào?
253
221
121
223
Phân số 355 bằng với phân số nào sau đây?
91
81
71
51
Phân số thập phân 100025 bằng số thập phân nào?
0,25
0,025
0,0025
2,5
Điền dấu:
>
<
=
Hỗn số 253 bằng số thập phân nào sau đây?
2,3
2,4
2,5
2,6
Phân số biểu thị số bánh còn lại là:
102
112
122
92
Phân số 75 + 148 bằng bao nhiêu?
1415
78
79
1417
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15... = 52
3
4
5
6
Tổng số bánh còn lại của hai chiếc đĩa là:
43+41
53+41
31+43
Hỗn số 454 bằng phân số nào sau đây?
511
524
516
517
Phân số nào sau đây là phân số thập phân:
95
105
56
58
Trong các phân số 109; 35117; 10019;19100; 1000241;5671000 có các phân số thập phân số thập phân là:
9100;5671000
109;10019;19100; 1000241;5671000
109;10019;1000241
109;10019;19100
Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:
306,55
36,55
36,505
306,505
Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn được viết là:
22,33
202,33
202,303
22,303
Số thập phân gồm bốn mươi ba đơn vị, hai phần mười, sáu phần nghìn được viết là:
40,326
43,26
43,206
40,3026
Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?
0,2005
0,0205
0,0025
0,0502
Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:
3
103
1003
10003
Kết quả của 20 +105+1003 viết dưới dạng số thập phân là:
20,503
20,053
20,53
2,53
Viết 100013 dưới dạng số thập phân ta được:
0,00013
0,0013
0,013
0,13
